Chi tiết bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 cho bé học tại nhà

Lớp 5 là giai đoạn cuối cấp của học sinh tiểu học, là thời gian tràn đầy kiến thức được dạy mỗi ngày trên bục giảng. Ngoài những bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit...

Lớp 5 là giai đoạn cuối cấp của học sinh tiểu học, là thời gian tràn đầy kiến thức được dạy mỗi ngày trên bục giảng. Ngoài những bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 3, bài viết dưới đây cung cấp từ vựng và ngữ pháp để giúp các bé học dễ dàng hơn.

1. Từ vựng chi tiết trong bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 3

2. Ngữ pháp trong bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 3

Ngữ pháp trong bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 rất nhiều và khó, vì vậy bạn cần tập trung để ôn luyện mỗi ngày và nâng cao kiến thức.

2.1 Cấu trúc với động từ "be"

2.2 Cấu trúc với động từ thường

Lưu ý:

  • Động từ bất quy tắc: Động từ quá khứ nằm ở cột 2 trong bảng động từ bất quy tắc.
  • Trong câu phủ định và câu hỏi, chúng ta mượn trợ động từ "did" chia tất cả các chủ ngữ (số ít hay số nhiều). Động từ còn lại trong câu phải ở dạng động từ nguyên thể.
  • Trong thì quá khứ đơn giản, chủ ngữ dù ở dạng số nhiều hay số ít, động từ đều được chia như nhau.

2.3 Cách chia động từ ở dạng khẳng định:

2.3.1 Đối với những động từ có quy tắc thì thêm "ed" vào sau động từ đó

Ví dụ:

  • play (chơi) -> played
  • watch (xem) -> watched
  • dance (nhảy, múa) -> danced

Một số quy tắc khi thêm "ed" vào các động từ nguyên mẫu:

  • Các động từ có quy tắc tận cùng bằng "e" thì chỉ thêm "d". Ví dụ: love -> loved
  • Khi một động từ có âm kết thúc ở dạng "phụ âm-nguyên âm-phụ âm":
    • Nếu động từ đó có một âm tiết hoặc được nhấn âm ở âm kết thúc có dạng "phụ âm-nguyên âm-phụ âm" thì ta gấp đôi phụ âm cuối rồi khi thêm "ed" vào. Ví dụ: stop -> stopped (ngừng); plan -> planned (dự định); occur (xuất hiện, tìm thấy) -> occurred; refer (tham khảo) -> referred; commit (phạm phải) -> committed; allot (phân công) -> allotted
    • Còn nếu động từ đó không nhấn âm vào âm kết thúc dạng "phụ âm-nguyên âm-phụ âm" thì ta chỉ thêm "ed" vào sau động từ đó.

Ngữ pháp bài tập tiếng Anh lớp 5 Unit 3 về chia động từ

2.4 Cách phát âm động từ "ed" (Verb-ed hay V-ed)

  • Phát âm là "/id/" khi động từ tận cùng bằng hai phụ âm /t/, /d/. Ví dụ: wanted / wa:ntid/ (muốn); needed /'ni:did/ (cần)

  • Phát âm là "/d/" khi động từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh /b/, /g/, /v/, /z/, /3/, /dy/, /ð/, /m/, /n/, /η/, /I/, /r/ và các nguyên âm. Ví dụ: loved (yêu); closed (đóng); changed (thay đổi); travelled (đi du lịch) /lʌvd/ /kloʊzd/ /tʃeɪndʒdʒ/ /'traevld/

  • Phát âm là "/t/" khi động từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /p/,/k/,/f/,/s/,/∫/,/t∫/. Ví dụ: stopped (dừng lại); looked (nhìn); laughed (cười); watched (xem) /sta:pt/ /lukt/ /laeft/ /wa:tjt/

Ngữ pháp bài tập tiếng Anh lớp 5 Unit 3 về pháp âm

2.5 Dấu hiệu nhận biết

then (sau đó); ago (cách đây); yesterday (hôm qua); in 1990 (vào năm 1990); at that time (vào thời đó); in 2010 (vào năm 2010); last month (tháng trước); last year (năm ngoái); last week (tuần trước); last summer (mùa hè vừa qua); last weekend (cuối tuần trước).

A. Hỏi và đáp về ai đó đã làm gì, đi đâu vào kỳ nghỉ

  • What did you do on holiday? (Bạn đã làm gì vào kỳ nghỉ?)
  • Where did you go on holiday? (Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ?)

B. Hỏi và đáp về ai đó đã đi bằng phương tiện gì Khi muốn hỏi về ai đó đã đi bằng phương tiện gì, chúng ta có thể sử dụng các cấu trúc sau:

  • How + did + chủ ngữ (S) + động từ (V-bare inf) + ... ?
  • Trả lời: By + phương tiện đi lại.

Ví dụ:

  • How did you get there? (Bạn đã đến đó bằng gì/cách nào?) By train. (Bằng tàu lửa.)/ I went by train. (Tôi đi bằng tàu lửa.)

Một số phương tiện đi lại mà các em cần nhớ:

Ngữ pháp bài tập tiếng Anh lớp 5 Unit 3 về phương tiện đi lại

3. Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 quan trọng

Bài 1: Choose the best option

  1. Nha Trang beautiful and the people friendly. a. be/be b. was/were c. were/were d. visit/bought
  2. Liz Nha Trang last holiday and she a lot of souvenirs. a. visits/buys b. visited/buyed c. visited/bought d. visit/bought
  3. Where ___you visit when you were in HaLong? a. do b. did c. will d. is
  4. Did you___any photographs there? a. take b. takes c. took d. taking.
  5. My aunt cut my hair yesterday. She is a___. a. teacher b. dressmaker c. hairdresser d. doctor.

Đáp án

  1. b
  2. c
  3. b
  4. a
  5. c

Bài 2: Use the correct tense of the following verbs

  1. Hoa................................a student in this school last year. (be)
  2. Last summer , they ............................ to NhaTrang. (go)
  3. Nga , Lan and Mai ........................lunch together at the school yesterday. (have)
  4. Dung didn’t .......................... any noodles. (have)
  5. Before I moved here , I ............................in the country. (live)
  6. When I was young. I ......................................play tennis. (not like)
  7. She didn’t .................................... the trip because of the heavy rain. (enjoy)
  8. They ..........................................in Ha Noi last month. (be)
  9. She ............................................in Da Nang in 2004. (live)
  10. How ............................your vacation in NT last month? (be)
  11. My father ............................................me to the zoo yesterday. (take)
  12. My friends ..............................................doctors last year. (be)
  13. I ............................................some flowers two days ago. (buy)
  14. Last week , we ................................................soccer in the stadium . (play)
  15. She ......................................a teacher last year. (be)

Đáp án

  1. was
  2. went
  3. had
  4. have
  5. lived
  6. didn’t like
  7. enjoy
  8. were
  9. lived
  10. was
  11. took
  12. were
  13. bought
  14. played
  15. was

Bài 3: Choose the best answer to fill in the blanks

Hello, I (1) Loan, I (2) with my parents in Ho Chi Minh City. My (3) number is 8562364. I often talk (4) my friends on the phone. Now I am calling Hoa to talk about Minh’s birthday party (5) 15th November. Minh is (6) his birthday party at home in the afternoon so I want to ask Hoa about what we shall buy and give him at the party. I also want to tell her to wait for me at home and I will go there to meet her (7) foot and then go with her (8) Minh’s house.

  1. a. is b. are c. am d. do
  2. a. live b. lives c. to live d. living
  3. a. address b. telephone c. house d. home
  4. a. to b. about c. with d. in
  5. a. in b. at c. to d. on
  6. a. have b. to have c. having d. has
  7. a. by b. on c. in d. with
  8. a. come b. to c. from d. in

Đáp án

  1. a
  2. a
  3. b
  4. c
  5. d
  6. c
  7. b
  8. b

Dịch bài: Xin chào, tôi là Loan, sống cùng bố mẹ tại TP.HCM và có số điện thoại là 8562364. Thường xuyên, tôi thực hiện cuộc trò chuyện với bạn bè qua điện thoại. Hiện tại, tôi đang gọi điện thoại để thảo luận với Hoa về bữa tiệc sinh nhật của Minh, sự kiện sẽ diễn ra vào ngày 15/11. Bữa tiệc sẽ được tổ chức vào chiều nay, và tôi đang thảo luận với Hoa về kế hoạch tặng quà cho Minh. Ngoài ra, tôi cũng đề xuất Hoa chờ tôi ở nhà, sau đó chúng tôi sẽ đi bộ đến nhà Minh cùng nhau.

Bài 4: Choose a suitable word to fill in each blank

Aquarium - types - colorful - was - turtles - poster - it - her - aquarium - remembered

Layla and her family went to Tri Nguyen (1) in Vung Tau. They saw sharks, dolphins and (2). They saw many different (3) fish. Layla thought the (4) little fish were the most beautiful.

There (5) a souvenir shop near the exit of the aquarium. Layla’s father bought (6) a cap. It had a picture of a shark on (7). She wore the cap all day. Her mother bought a (8). She put it on the wall at home.

After their visit to the (9), the family went to a food stall for lunch. Layla did not eat fish. She (10) the beautiful fish in the aquarium.

Đáp án

  1. aquarium

  2. turtles

  3. types

  4. colorful

  5. was

  6. her

  7. it

  8. poster

  9. aquarium

  10. remembered

  11. instead

Dịch bài: Layla và gia đình đã đến Thủy cung Tri Nguyên ở Vũng Tàu. Họ nhìn thấy cá mập, cá heo và rùa. Họ đã nhìn thấy nhiều loại cá khác nhau. Layla nghĩ rằng những con cá nhỏ đầy màu sắc là đẹp nhất.

Có một cửa hàng lưu niệm gần lối ra của thủy cung. Ông bố của Layla đã mua một chiếc mũ cho cô ấy. Nó có hình ảnh một con cá mập trên đó. Cô ấy đội mũ suốt cả ngày. Mẹ cô ấy mua một tấm áp phích. Cô ấy đặt nó lên tường ở nhà.

Sau chuyến viếng thăm thủy cung, gia đình đi đến một gian hàng ăn uống để ăn trưa. Layla không ăn cá. Cô ấy nhớ những con cá xinh đẹp trong thủy cung.

Ngữ pháp bài tập tiếng Anh lớp 5 Unit 3 điền vào chỗ trống

4. Kết luận

Trên đây là toàn bộ thông tin tổng hợp về các bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 cho bé ôn luyện tại nhà cùng ba mẹ. Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders luôn là người bạn đồng hành cùng ba mẹ trong quá trình học tập của con. Chính vì vậy, ba mẹ hãy luôn cập nhập những thông tin mới nhất trên website nhé!

1