Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Dùng Trong Phòng Khách

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách luôn thu hút sự quan tâm của nhiều người. Dưới đây là bộ từ vựng đầy đủ nhất mà bạn cần biết. Hãy cùng tìm...

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách luôn thu hút sự quan tâm của nhiều người. Dưới đây là bộ từ vựng đầy đủ nhất mà bạn cần biết. Hãy cùng tìm hiểu ngay nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách

  • Drapes (rèm)
  • Cushion (cái đệm)
  • Sofa (ghế sopha)
  • Rug (thảm trải sàn)
  • Armchair (ghế tựa)
  • Banister (thành cầu thang)
  • Bookcase (tủ sách)
  • Ceiling (trần nhà)
  • Ceiling fan (quạt trần)
  • Clock (đồng hồ)
  • Coffee table (bàn uống nước)
  • Desk (cái bàn)
  • End table (bàn vuông nhỏ thường để ở góc phòng)
  • Fire (lửa)
  • Fireplace (lò sưởi)
  • Frame (khung ảnh)
  • Lampshade (cái chụp đèn)
  • Log (củi)
  • Mantel (bệ trên cửa lò sưởi)
  • Ottoman (ghế dài có đệm)
  • Painting (bức ảnh)
  • Recliner (ghế sa lông)
  • Remote control (điều khiển từ xa)
  • Sound system (dàn âm thanh)
  • Speaker (loa)
  • Staircase (lòng cầu thang)
  • Step (bậc thang)
  • Stereo system (âm ly)
  • Television (ti vi)
  • Vase (lọ hoa)
  • Wall (tường)
  • Wall unit (tủ tường)
  • Wall-to-wall carpeting (thảm trải)

null Từ vựng "tiếng Anh" về đồ dùng trong phòng khách

Xem thêm về từ vựng:

  • 150+ TỪ VỰNG VỀ CÁC MÔN THỂ THAO BẰNG TIẾNG ANH SIÊU HOT
  • 190+ TỪ VỰNG VỀ CÁC CON VẬT MUỐN GIỎI TIẾNG ANH CHỚ BỎ QUA!

2. Từ vựng tiếng Anh đồ dùng trong nhà khác

Để tìm hiểu thêm các từ vựng về đồ dùng trong nhà khác, ta có thể chia theo các phòng như sau:

2.1. Trong phòng ngủ

  • Bathrobe (áo choàng)
  • Pillowcase (vỏ gối)
  • Dressing table (bàn trang điểm)
  • Bedspread (khăn trải giường)
  • Bed (giường)
  • Bed sheet (lót giường)
  • Mattress (nệm)
  • Pillow (gối)
  • Barrier matting (thảm chùi chân)
  • Mirror (gương)
  • Wardrobe (tủ quần áo)
  • Blanket (chăn, mền)

2.2. Trong phòng tắm

  • Bathtub (bồn tắm)
  • Bath mat (thảm phòng tắm)
  • Bath toys (đồ chơi nhà tắm)
  • Cleanser (sữa rửa mặt)
  • Clothesline (dây phơi quần áo)
  • Clothespin (kẹp phơi quần áo)
  • Comb (cái lược)
  • Detergent (chất tẩy rửa)
  • Electric razor (máy cạo râu)
  • Laundry detergent (bột giặt)
  • Mirror (cái gương)
  • Mop (chổi lau nhà)
  • Mouthwash (nước súc miệng)
  • Shampoo (dầu gội đầu)
  • Shaving cream (kem cạo râu)
  • Shower gel (sữa tắm)
  • Sink (bồn rửa, bệ rửa)
  • Soap (xà phòng, xà bông)

null Từ vựng "tiếng Anh" đồ dùng trong nhà tắm

2.3. Trong nhà bếp

  • Apron (tạp dề)
  • Breadbasket (rổ)
  • Bowl (bát)
  • Teapot (ấm trà)
  • Measuring cup (cốc đo)
  • Baking tray (khay nướng)
  • Timer (đồng hồ hẹn giờ)
  • Spice container (hộp gia vị)
  • Chopping board (thớt)
  • Grater (cái nạo)
  • Pie plate (tấm bánh)
  • Colander (rây lọc)
  • Spoon (thìa)
  • Spatula (thìa)
  • Cleaver (chẻ)
  • Ladle (muôi múc canh)
  • Knife (dao)
  • Kitchen shears (kéo làm bếp)
  • Butter dish (bơ)
  • Oven glove (găng tay lò nướng)
  • Napkin (khăn ăn)
  • Chopsticks (đũa)
  • Measuring spoon (muỗng đo)
  • Whisk (đồ dùng để đánh trứng)
  • Wooden spoon (thìa gỗ)
  • Strainer (lọc)
  • Fork (cái dĩa)
  • Cutlery (dao kéo)

Xem các từ vựng dễ nhớ cùng chủ đề tại đây:

Xem thêm:

  • TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
  • TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

3. Từ vựng về các loại nhà ở

  • Single family home (nhà riêng)
  • Detached house (nhà đơn lập)
  • Semi-detached house (nhà song lập)
  • Condominium (nhà Condo)
  • Apartment (căn hộ)
  • Townhouse (nhà liền kề)
  • Bungalow (nhà gỗ một tầng)
  • Houseboat (nhà thuyền)
  • Manor (thái ấp)
  • Motorhome (xe được trang bị như một căn hộ)
  • Tree house (nhà trên cây)
  • Villa (biệt thự)
  • Log cabin (nhà gỗ)

null Từ vựng về các loại nhà ở

Xem thêm:

  • 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM THÔNG DỤNG
  • 10 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY

4. Phương pháp học từ vựng trong nhà dễ nhớ

  • Khi bạn tiếp xúc với đồ vật nào trong nhà, hãy nhanh chóng nhớ lại tên của chúng bằng tiếng Anh. Nếu không nhớ được, hãy dùng từ điển và lặp lại từ vựng đó. Điều này sẽ tạo thói quen ghi nhớ từ cho bạn rất hiệu quả.
  • Nghe các bài hát bằng tiếng Anh cùng chủ đề.
  • Đọc sách hoặc truyện tranh có phụ đề song ngữ, hoặc thêm từ trong bài viết để dễ nhớ từ hơn.
  • Dùng Flashcard. Khi có thời gian rảnh, chọn một số card bất kỳ và gọi tên nó. Nếu không nhớ, hãy học thuộc từ vựng đó.

Vậy là trên đây Langmaster đã cùng bạn điểm lại các từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách. Chúng tôi cũng gửi đến bạn một số từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong nhà khác. Xem thêm nhiều từ vựng hay hơn tại đây. Chúc các bạn học tốt!

1