Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Con vật: Sự Việc về Động vật Hoang Dã

Động vật hoang dã có mặt ở mọi môi trường sống. Sa mạc, rừng rậm, rừng nhiệt đới, đồng bằng, đồng cỏ và thậm chí cả khu đô thị phát triển sầm uất đều có...

Động vật hoang dã có mặt ở mọi môi trường sống. Sa mạc, rừng rậm, rừng nhiệt đới, đồng bằng, đồng cỏ và thậm chí cả khu đô thị phát triển sầm uất đều có sự đa dạng về loài động vật hoang dã. Trong bài viết này, hãy cùng nhau khám phá từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Con vật mô tả về các loại động vật hoang dã nhé!

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Con vật: Động vật hoang dã

Cáo /fɒks/: Con cáo

Anh ta đã tự mình đi săn cáo trong vài dịp.

Gấu /beə/: Con gấu

Vườn quốc gia là nơi ẩn náu quan trọng của các loài quý hiếm trên dãy núi Andes, như heo vòi và gấu cảnh.

Voi /ˈɛlɪfənt/: Con voi

Trong môi trường hoang dã, một con voi sẽ di chuyển trong một vùng ít nhất là 20 dặm vuông.

Sóc /ˈskwɪrəl/: Con sóc

Tiếng chim hót vang vọng trong rừng, và những con sóc trên cành cao nhìn con ngựa và con người với sự quan tâm lớn.

Hà mã /ˌhɪpəˈpɒtəməs/: Con hà mã

Cuối cùng, họ đã tìm thấy 127 xương, chủ yếu từ con hà mã và một số ít thuộc về tê giác và voi.

Gấu mèo /rəˈkuːn/: Con gấu mèo

Trái với niềm tin phổ biến, gấu trúc chỉ thỉnh thoảng ăn con mồi lớn hoặc đang hoạt động, chẳng hạn như chim và động vật có vú.

Hươu cao cổ /ʤɪˈrɑːf/: Con hươu cao cổ

Hannibal đã sử dụng các con voi châu Phi đã được thuần hoá, không thành công, trong cuộc chiến chống lại La Mã, và người Ai Cập cổ đại có thể đã thuần hoá hươu cao cổ và các loài khác.

Tê giác /raɪˈnɒsərəs/: Con tê giác

Trong khi đó, cũng đang có những nỗ lực khẩn trương để bảo vệ tê giác châu Phi.

Hắc tinh tinh /ˌʧɪmpənˈziː/: Con hắc tinh tinh

Vào ngày 10 tháng 6 năm 2007, ở Mwema, phía bắc Kasango, một người đàn ông đã bị truy tố, cùng với vợ, vì giết chết một con hắc tinh tinh.

Ngựa vằn /ˈziːbrə/: Con ngựa vằn

Nơi này nổi tiếng với cuộc di cư hàng năm của hơn 1,5 triệu con linh dương đầu bò râu trắng (hoặc vằn) và 250.000 con ngựa vằn, cũng như hàng ngàn con cá sấu Nile và chồn mật.

Gấu trúc /ˈpændə/: Con gấu trúc

Với chế độ ăn uống phong phú như vậy, con gấu trúc khổng lồ được cho là đi tiểu tới 40 lần mỗi ngày.

Chuột túi /ˌkæŋgəˈru/: Con chuột túi

Bố ơi, con sẽ được thấy sư tử, khỉ đột và con chuột túi.

Nhím ăn thức ăn chưa chín /ˈhɛʤhɒg/: Con nhím ăn thịt

Cô ấy cũng thích sóc và nhím, và cố gắng tìm kiếm chúng.

Nhím ăn cỏ /ˈpɔːkjʊpaɪn/: Con nhím ăn cỏ

Hai trung úy ngồi trên hai con nhím được giấu dưới tấm chăn yên ngựa.

Chó sói /wʊlf/: Con sói

Rất hiếm khi chó sói bị săn để làm thức ăn, mặc dù trong quá khứ, chúng được sử dụng như một nguồn thực phẩm trong thời kỳ khó khăn hoặc vì mục đích y tế.

Cá sấu /ˈælɪgeɪtə/: Con cá sấu

Một số loài, chẳng hạn như sư tử biển và cá sấu, không chỉ ăn cá mà còn săn đuổi động vật không xương sống dưới nước hoặc trên cạn.

Dơi /bæt/: Con dơi

Dơi là loài động vật duy nhất bay, nhưng được coi là động vật có vú vì có những đặc điểm chỉ xuất hiện ở loài động vật này.

Với danh sách từ vựng tiếng Anh theo chủ đề các loài động vật hoang dã trên đây, hy vọng rằng sẽ góp phần giúp bạn trong quá trình học tiếng Anh của mình. Hãy không quên ôn tập kiến thức thường xuyên nhé!

1