Xem thêm

Tìm hiểu về thì tương lai đơn trong tiếng Anh

Thì tương lai đơn (Simple future tense) là một trong 12 thì cơ bản trong tiếng Anh mà bạn cần nắm vững để giao tiếp và học tốt. Trong bài viết này, chúng ta sẽ...

Thì tương lai đơn (Simple future tense) là một trong 12 thì cơ bản trong tiếng Anh mà bạn cần nắm vững để giao tiếp và học tốt. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu kiến thức về thì tương lai đơn thông qua 80 câu bài tập. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Tổng quan về thì tương lai đơn trong tiếng Anh

Thì tương lai đơn được sử dụng để diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Những hành động này chưa xảy ra ở hiện tại.

Cách sử dụng thì tương lai đơn

Để sử dụng thì tương lai đơn, chúng ta sử dụng các từ khóa như "will", "shall":

  • Với dạng khẳng định: S + Will + V (Ví dụ: I will go to the beach tomorrow.)
  • Với dạng phủ định: S + Will not / Won't + V (Ví dụ: I won't go to the party tonight.)
  • Với dạng nghi vấn: Will + S + V? (Ví dụ: Will you come to the meeting tomorrow?)

Lưu ý rằng "shall" thường được sử dụng trong lối văn trang trọng hơn hoặc trong những lời đề nghị và lời gợi ý.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

Để nhận biết thì tương lai đơn, chúng ta có thể nhìn vào các dấu hiệu như:

  • Các trạng từ chỉ thời gian: tomorrow, next year, in the future, etc. (Ví dụ: I will visit my grandparents tomorrow.)
  • Sử dụng động từ và trạng từ chỉ quan điểm: believe, hope, promise, etc. (Ví dụ: She believes that she will succeed in the exam.)

Bài tập thì tương lai đơn từ cơ bản đến nâng cao

Dưới đây là một số bài tập giúp bạn ôn lại kiến thức về thì tương lai đơn:

Bài tập thì tương lai đơn: Chia động từ cơ bản

  1. If it rains, he will stay at home.
  2. Will you take a trip to Paris next month?
  3. He will earn a lot of money.
  4. I will finish my report in 2 days.
  5. We believe that she will recover from her illness soon.
  6. I think his team will win the game.
  7. If I fail this test, my mother will take away my iPad.
  8. She will be an actress.
  9. She will travel around the world.
  10. Hang will meet lots of interesting people.
  11. Everybody will adore you.
  12. We won't have any problems.
  13. They will build a new bridge in this province next month.
  14. Tomorrow my mother will send the letter to HCM City.
  15. My mother will send the letter when she goes to the post office.
  16. If it rains, I will stay at home.
  17. Minh won't visit tomorrow.
  18. I will run to the school.
  19. In two days, I will know my results.
  20. I think he won't come back to his hometown.
  21. My brother will be home at 9 o'clock.
  22. I'm hot. I will turn on the air conditioner.
  23. If Minh passes the exam, he will be happy.
  24. I'm afraid I won't attend the party tomorrow.

Bài tập thì tương lai đơn: Chia động từ nâng cao

Tomorrow, students (1) (assemble) in the school playground at 08:00 am, to go to Heritage Village. They (2)__ (have) their school picnic. The bus (3) (arrive) at 08:30 am, sharp. We (4)____ (reach) the Heritage Village at around 10:30 am.

On reaching, students (5) (go) around to see various displays. The staff at the spot (6) (welcome) the students with flowers and scent perfumes. They (7) (offer) the student’s snacks. After they eat their snacks, children (8) (play) in the park.

Around 01:00 pm, all students (9) (assemble) for lunch. They (10) (sit) in a circle and (11)_ (sing) songs. At around 04:00 pm, students (12) (gather) near the bus. They (13) (board) the bus in a queue. At around 06:00 pm, they (14) (reach) school. Their parents (15)____ (pick) them up from school.

Bài tập thì tương lai đơn: Dạng viết lại câu

Viết lại câu hỏi sử dụng thì tương lai đơn:

  1. Peter | arrive | when → When will Peter arrive?

  2. not | work | mum | late | your | today → Won't your mom work late today?

  3. at | be | Marry | tomorrow | school → Will Marry be at school tomorrow?

  4. you | what | leave | time → What time will you leave?

  5. classmates | in | be | classroom | their | your → Will your classmates be in their classroom?

  6. hairstyle | think | what | John | my | of | new → What will John think of my new hairstyle?

  7. concert | enjoy | the | Mr. and Mrs. Miley → Will Mr. and Mrs. Miley enjoy the concert?

  8. you | till | stay | there | not | Saturday → Won't you stay there till Saturday?

  9. you | address | your | tell | me | email → Will you tell me your email address?

  10. the | how | Joe | find | motel → How will Joe find the motel?

Bài tập trắc nghiệm về thì tương lai đơn

  1. A
  2. C
  3. A
  4. B
  5. C
  6. B
  7. A
  8. A
  9. B
  10. B
  11. A
  12. A
  13. C
  14. A
  15. C
  16. B
  17. A
  18. B
  19. B
  20. C

Bài tập thì tương lai đơn: Tìm và sửa lỗi sai

  1. If it rains, we won't go to the beach.
  2. We will spend three weeks in Korea with our parents to find out.
  3. The company will hold a very important meeting next month.
  4. I think my teacher will remember to do everything.
  5. I am going shopping with my sister tomorrow.
  6. If she hates her job, what will she do?
  7. We will spend two months in China with our family to find out.
  8. The plant died because of a lack of sunshine.
  9. I think my dad knows a lot of things.
  10. If it stops raining soon, they will play badminton in the yard.

Để đạt điểm cao trong các kỳ thi, bạn cần luyện tập thường xuyên. Hãy sử dụng ELSA Speak để cải thiện kỹ năng phát âm tiếng anh của bạn. Với ELSA Speak, bạn sẽ nhận được sự đánh giá và sửa lỗi phát âm ngay lập tức chỉ sau 10 phút luyện tập mỗi ngày. Bạn cũng có thể học từ vựng và ngữ pháp thông qua ứng dụng này.

Đừng chần chừ nữa, hãy trải nghiệm ELSA Pro ngay bây giờ để cải thiện kỹ năng tiếng Anh của bạn!

1