Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập phổ biến nhất

Khi học từ vựng tiếng Anh, cách nhanh thuộc nhất đó chính là học những thứ quanh ta và áp dụng vào đời sống thực tế. Do đó, bộ từ vựng tiếng Anh về đồ...

Khi học từ vựng tiếng Anh, cách nhanh thuộc nhất đó chính là học những thứ quanh ta và áp dụng vào đời sống thực tế. Do đó, bộ từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập chính là chủ đề mà bạn nên bắt đầu học ngay bây giờ. Cùng prepedu.com điểm qua một số từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập phổ biến nhất và cách học từ vựng hiệu quả nhất nhé!

I. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập

Cùng prepedu.com tìm hiểu xem từ vựng tiếng Anh về đồ dùng sẽ bao gồm những từ vựng nào dưới đây nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập: Đồ cơ bản

Điểm qua các từ vựng về đồ dùng học tập cơ bản trong tiếng Anh bạn nên biết nếu muốn trau dồi vốn từ. Bên cạnh đưa ra từ vựng, PREP còn sắp xếp kèm theo phiên âm, ví dụ minh họa để bạn có thể hiểu sâu hơn về nghĩa và biết cách vận dụng!

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập Từ vựng | Y nghĩa | Ví dụ ---|---|--- Cặp sách | Bag /bæɡ/ | She put her books in her bag before heading to school. Cô ấy bỏ sách vào cặp trước khi đến trường. Balo | Backpack /ˈbæk.pæk/ | He packed his backpack with all the necessary supplies for the camping trip. Anh ấy đã gói cặp sách của mình với tất cả các vật dụng cần thiết cho chuyến cắm trại. Bút bi | Ballpoint pen /ˌbɔːl.pɔɪnt ˈpen/ | She prefers using ballpoint pens over fountain pens for everyday writing. Cô ấy thích sử dụng bút bi hơn bút máy để viết hàng ngày. Bút bi gel | Gel pen /dʒelpen/ | Don’t write in pen, or you won’t be able to rub out any mistakes you make. Đừng viết bằng bút bi gel, nếu không bạn sẽ không thể xóa những lỗi mà bạn mắc phải. Bút chì | Pencil /ˈpen.səl/ | The pencil’s blunt - you’d better sharpen it. Bút chì bị cùn rồi, bạn nên gọt nó đi. Cái tẩy | Eraser/Rubber /ɪˈreɪ.sɚ/ /ˈrʌb.ər/ | She used an eraser to fix the mistake she made on her homework. Cô ấy đã dùng tẩy để sửa lỗi trên bài tập về nhà của mình. Bút xóa | Correction pen /kəˈrek.ʃən.ˈpen/ | Don’t use too many correction pens when you write. It looks negligent. Đừng dùng nhiều bút xóa khi viết. Trông nó rất cẩu thả. Bút dạ màu | Colored pen /ˈkʌl.ɚdˈpen/ | I use my colored pen to draw my pictures. Tôi sử dụng bút dạ màu để vẽ các bức tranh của tôi. Gọt bút chì | Pencil Sharpener /ˈpen.səl ˌʃɑː.pən.ər/ | He sharpened his pencil with a pencil sharpener. Anh ta mài sắc bút chì của mình bằng dao gọt bút chì. Hộp bút chì | Pencil case /ˈpen.səl ˌkeɪs/ | She keeps all her pencils in a pencil case. Cô ấy giữ tất cả các bút chì của mình trong một hộp đựng bút chì. Bảng đen | Blackboard /ˈblæk.bɔːd/ | The teacher wrote the math problem on the blackboard for the students to solve. Giáo viên đã viết bài toán lên bảng đen để học sinh làm. Phấn viết | Chalk /tʃɔːk/ | He drew a picture with chalk on the sidewalk. Anh ấy vẽ một bức tranh bằng phấn lên vỉa hè. Khăn lau | Duster /ˈdʌs.tər/ | She used a duster to clean the bookshelf. Cô ấy sử dụng khăn lau để lau sạch kệ sách. Bảng | Board /bɔːd/ | She used a board to write down the exercise for students. Cô ấy đã sử dụng bảng ghi bài tập cho học sinh làm Bút dạ | Marker /ˈmɑːr.kɚ/ | My teacher uses marker to write on the board. Cô giáo tôi dùng bút dạ để viết lên bảng. Sách | Book /bʊk/ | She loves to read books about historical events. Cô ấy yêu thích đọc sách về các sự kiện lịch sử. Vở ghi | Notebook /ˈnoʊt.bʊk/ | She was jotting things down in a little notebook. Cô ấy đang ghi chép mọi thứ vào một cuốn sổ nhỏ. Máy tính cầm tay | Calculator /ˈkæl.kjə.leɪ.tər/ | He used a calculator to add up the numbers on math. Anh ấy đã sử dụng máy tính để cộng các con số trong môn toán. Bàn | Table /ˈteɪ.bəl/ | We ate our meals sitting around a large dining room table. Chúng tôi dùng bữa quanh một chiếc bàn lớn trong phòng ăn. Cái ghế | Chair /tʃeər/ | She sat in the comfortable chair to read her book. Cô ấy ngồi trên chiếc ghế thoải mái để đọc sách. Cái kẹp | Clamp /læmp/ | He used a clamp to keep the two pieces of wood together while he glued them. Anh ấy đã sử dụng kẹp để giữ hai mảnh gỗ cùng nhau trong khi anh ta dán chúng lại với nhau. Đồng hồ treo tường | Clock /klɒk/ | She looked at the clock on the wall and realized she was running late. Cô ấy nhìn vào đồng hồ trên tường và nhận ra cô đang đi trễ. Máy tính bàn | Computer /kəmˈpjuː.tər/ | He used his computer to do the tasks for informatics. Anh ấy đã sử dụng máy tính bàn để làm bài tập môn tin học văn phòng. Máy tính xách tay | Laptop /ˈlæp.tɑːp/ | I always take my laptop when I travel. Tôi luôn mang theo máy tính xách tay của mình khi đi xa. Máy tính bảng | Tablet /ˈtæb.lət/ | My mom has bought me a new tablet. Mẹ tôi vừa mua cho tôi 1 cái máy tính bảng mới. Từ điển | Dictionary /ˈdɪk.ʃən.ər.i/ | She looked up the definition of a word in the dictionary. Cô ấy tra cứu định nghĩa của một từ vựng trong từ điển.

2. Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập: Đồ dành cho nghệ thuật & thủ công

Đồ thủ công và nghệ thuật là những vật quan trọng trong danh sách đồ dùng học tập của bất cứ ai. Cùng prepedu.com điểm qua từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập - Đồ dành cho nghệ thuật & thủ công trong bảng dưới đây nhé!

Ví dụ về từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập: Đồ dành cho nghệ thuật & thủ công

Từ vựng Ý nghĩa Ví dụ
Màu nước Watercolor /ˈwɔː.təˌkʌl.ər/ She loves to paint with watercolors because of the soft, dreamy effect they create. Cô ấy thích vẽ với sáp nước vì chúng tạo ra hiệu ứng mơ màng, nhẹ nhàng.
Bút chì màu Crayon /ˈkreɪ.ɑːn/ My father has bought me a box of crayons. Bố tôi vừa mua cho tôi một hộp bút chì màu.
Sơn, màu Paint /peɪnt/ He used paint to color the walls of his room. Anh ta sử dụng sơn để tô màu cho tường trong phòng của mình.

3. Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập: Đồ chứa các đồ vật khác

Khi nhắc đến đồ vật dùng để chứa các vật khác thì bạn liên tưởng đến những từ vựng nào? Nếu không nghĩ ra thì còn chần chừ gì mà không lưu ngay một số từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập - Đồ chứa các đồ vật khác trong bảng dưới đây!

Ví dụ về từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập: Đồ chứa các đồ vật khác

Từ vựng Ý nghĩa Ví dụ
Cái phễu Funnel /ˈfʌn.əl/ (được dùng trong phòng thí nghiệm) She used a funnel to pour the liquid into the bottle. Cô ấy sử dụng ống truyền để đổ chất lỏng vào chai.
Cốc bêse Beaker /ˈbiː.kər/ (được dùng trong phòng thí nghiệm) The scientist measured the liquid using a beaker. Nhà khoa học đo lường chất lỏng bằng bình đo.
Giá để sách Bookcase/ Bookshelf /ˈbʊk.keɪs/ /ˈbʊk.ʃelf/ He organized his books on the bookshelf/bookcase. Anh ta sắp xếp sách của mình trên giá sách.
Hồ sơ Dossier /ˈdɒs.i.eɪ/ The teacher compiled a dossier on the student lists. Cô giáo soạn hồ sơ về danh sách học sinh.
Tủ đựng tài liệu File cabinet /fīl ˈkab(ə)nət/ She stored the files in the file cabinet. Cô ấy cất tài liệu trong tủ tài liệu.
Tập hồ sơ File holder /faɪlˈhəʊl.dər/ He kept important documents in the file holder. Anh ta giữ các tài liệu quan trọng trong tập hồ sơ.
Thẻ ghi nhớ Flashcard /ˈflæʃ ˌkɑːd/ She used flashcards to memorize the vocabulary. Cô ấy sử dụng thẻ ghi nhớ để nhớ từ vựng.
Sổ ghi chép Notebook /ˈnəʊt.bʊk/ He took notes in his notebook during the lecture. Anh ta viết ghi chú trong sổ tay của mình trong suốt bài giảng.

Để thuận tiện hơn trong việc học tập, prepedu.com đã tổng hợp các từ vựng này thành một file PDF, các bạn có chỉ cần click vào link là đã có thể tải về các từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập để ôn luyện tại nhà!

II. Mẹo ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập

Vậy làm thế nào chúng ta có thể nhớ, hiểu hết được tất cả các từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập? Đừng lo, PREP sẽ mách bạn một số tips chinh phục từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập chỉ trong vài nốt nhạc!

Mẹo ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập

  • Học qua hình ảnh: Việc kết hợp học thuộc từ mới kèm theo hình ảnh sẽ giúp bạn nhớ nhanh hơn rất nhiều. Hãy tưởng tượng, khi học cách phát âm của một từ kết hợp với hình ảnh liên quan, bạn sẽ có thể liên tưởng đến sự vật ngoài đời, như vậy sẽ nhanh nhớ cả nghĩa lẫn cách đọc.
1