Xem thêm

Tổng hợp bài tập các thì trong Tiếng Anh

Khi nhắc đến ngữ pháp tiếng Anh, chắc chắn không thể không nói về các thì trong tiếng Anh và bài tập các thì trong tiếng Anh. Trong bài viết hôm nay, chúng ta sẽ...

Khi nhắc đến ngữ pháp tiếng Anh, chắc chắn không thể không nói về các thì trong tiếng Anh và bài tập các thì trong tiếng anh . Trong bài viết hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về các thì trong tiếng Anh và thực hành qua các bài tập thú vị nhé!

I. Tổng hợp các thì trong Tiếng Anh

1. Thì hiện tại đơn - Simple Present tense

1.1. Khái niệm

Thì hiện tại đơn (Simple present tense) dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục, khả năng.

1.2. Công thức thì hiện tại đơn

  • Đối với động từ thường: S + V(s/es) + O
  • Đối với động từ “to be”: S + be (am/is/are) + O
  • Phủ định: S + do not /does not + V_inf / S + be (am/is/are) + not + O
  • Nghi vấn: Do/Does + S + V_inf? / Am/Is/Are + S + O?

1.3. Cách dùng thì hiện tại đơn

  • Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.
  • Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động xảy ra thường xuyên, một thói quen ở hiện tại.
  • Thì hiện tại đơn diễn tả một năng lực của con người.
  • Ngoài ra, thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch đã được sắp xếp trong tương lai, đặc biệt là trong việc di chuyển.

thi-hien-tai-don-present-simple-1

1.4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Trong câu có chứa các trạng từ chỉ tần suất như:

  • Every day/ week/ month…: mỗi ngày/ tuần/ tháng
  • Often, usually, frequently: thường
  • Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng
  • Always, constantly: luôn luôn
  • Seldom, rarely: hiếm khi

2. Thì hiện tại tiếp diễn - Present Continuous

2.1. Khái niệm

Thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous tense) dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

2.2. Công thức thì hiện tại tiếp diễn

  • Khẳng định: S + am/is/are + V_ing
  • Phủ định: S + am/is/are + not + V_ing
  • Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing?

2.3. Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn

  • Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại một thời điểm ở hiện tại.
  • Thường tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị.
  • Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại, dùng phó từ ALWAYS.
  • Diễn tả một hành động sắp xảy ra (ở trong tương lai gần).

2.4. Dấu hiệu nhận biết

Trong câu có chứa các từ sau:

  • Now: bây giờ
  • Right now
  • Listen!: Nghe nào!
  • At the moment
  • At present
  • Look!: nhìn kìa
  • Watch out!: cẩn thận!
  • Be quiet!: Im lặng

tong-hop-thi-hien-tai-tiep-dien-1

3. Thì hiện tại hoàn thành - Present Perfect

3.1. Khái niệm

Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.

3.2. Công thức thì hiện tại hoàn thành

  • Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O
  • Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O
  • Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

3.3. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành

  • Diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.
  • Diễn tả sự lặp đi lặp lại của 1 hành động trong quá khứ.
  • Được dùng với since và for.
  • Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.). Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
  • For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ). Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.

3.4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

Trong câu thường chứa các từ sau:

  • Just, recently, lately: gần đây, vừa mới
  • Already : đã….rồi , before: đã từng
  • Not….yet: chưa
  • Never, ever
  • Since, for
  • So far = until now = up to now: cho đến bây giờ
  • So sánh nhất

thi-hien-tai-hoan-thanh

4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn - Present Perfect Continuous

4.1. Khái niệm

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous tense) là thì diễn tả sự việc bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai sự việc đã kết thúc nhưng ảnh hưởng kết quả còn lưu lại hiện tại.

4.2. Công thức thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

  • Khẳng định: S + have/has + been + V_ing
  • Phủ định: S + have/has + not + been + V_ing
  • Nghi vấn: Has/Have + S + been+ V_ing?

4.3. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn - Present Perfect Continuous

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và tiếp diễn đến hiện tại. Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.

4.4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Các từ để nhận biết:

  • Before, after
  • Until then
  • Since, for

tong-hop-thi-hien-tai-hoan-thanh-tiep-dien-1

5. Thì quá khứ đơn- Simple Past

5.1. Khái niệm

Thì quá khứ đơn (Past simple tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.

5.2. Công thức thì quá khứ đơn

  • Đối với động từ thường: S + V2/ed + O
  • Đối với động từ “to be”: S + was/were + O
  • Phủ định: S + didn’t + V_inf + O
  • Nghi vấn: Did + S + V_inf + O? / Was/were + S + O?

5.3. Cách dùng thì quá khứ đơn

  • Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ.
  • Diễn tả thói quen trong quá khứ.
  • Diễn tả chuỗi hành động xảy ra liên tiếp.
  • Dùng trong câu điều kiện loại 2 .

thi-qua-khu-don-past-simple-tense-1

5.4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Các từ thường xuất hiện:

  • Ago: cách đây…
  • In…
  • Yesterday: ngày hôm qua
  • Last night/month…: tối qua, tháng trước

6. Thì quá khứ tiếp diễn - Past Continuous

6.1. Khái niệm

Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ.

6.2. Công thức thì quá khứ tiếp diễn

  • Khẳng định: S + was/were + V_ing + O
  • Phủ định: S + was/were + not + V_ing + O
  • Nghi vấn: Was/were + S + V_ing + O?

6.3. Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn

  • Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
  • Thường tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị.
  • Diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại, dùng phó từ ALWAYS.
  • Diễn tả một hành động sắp xảy ra (ở trong tương lai gần).

6.4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

Trong câu có chứa các từ sau:

  • At 5pm last Sunday
  • At this time last night
  • When/ while/ as
  • From 4pm to 9pm…

7. Thì quá khứ hoàn thành - Past Perfect

7.1. Khái niệm

Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense) dùng để diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời điểm trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì quá khứ hoàn thành. Hành động xảy ra sau thì dùng thì quá khứ đơn.

7.2. Công thức thì quá khứ hoàn thành

  • Khẳng định: S + had + V3/ed + O
  • Phủ định: S + had + not + V3/ed + O
  • Nghi vấn: Had + S + V3/ed + O?

7.3. Cách dùng thì quá khứ hoàn thành

  • Diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm ở trong quá khứ.
  • Diễn đạt một hành động xảy ra trước một hành động khác ở trong quá khứ. Hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành - hành động xảy ra sau dùng thì quá khứ đơn.
  • Dùng trong câu điều kiện loại 3.

7.4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành

Trong câu chứa các từ:

  • By the time, prior to that time
  • As soon as, when
  • Before, after
  • Until then

8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn - Past Perfect Continuous

8.1. Khái niệm

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect continuous tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước một hành động cũng xảy ra trong quá khứ.

8.2. Công thức thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

  • Khẳng định: S + had been + V_ing + O
  • Phủ định: S + had + not + been + V_ing + O
  • Nghi vấn: Had + S + been + V_ing + O? ​

8.3. Cách dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn - Past perfect continuous

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian của một hành động đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước một hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ.

8.4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Trong câu thường chứa:

  • Before, after
  • Until then
  • Since, for

9. Thì tương lai đơn - Simple Future

9.1. Khái niệm

Thì tương lai đơn trong tiếng Anh (Simple future tense) được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói.

9.2. Công thức thì tương lai đơn

  • Khẳng định: S + will/shall + V_inf + O
  • Phủ định: S + will/shall + not + V_inf + O
  • Nghi vấn: Will/shall + S + V_inf + O?

9.3. Cách dùng thì tương lai đơn

  • Diễn tả một dự đoán nhưng không có căn cứ.
  • Diễn tả một quyết định đột xuất ngay lúc nói.
  • Diễn tả lời ngỏ ý, một lời hứa, đe dọa, đề nghị.
  • Dùng trong mệnh đề chính của câu điều kiện loại I.
1