Xem thêm

Tìm hiểu và thực hành Thì Quá Khứ Đơn với 90+ bài tập [Cung cấp đáp án chi tiết]

Tiếng Anh là một ngôn ngữ quan trọng và Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past) là một trong số 12 thì cơ bản mà ai học tiếng Anh cũng cần "nắm lòng". Trong bài viết...

Tiếng Anh là một ngôn ngữ quan trọng và Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past) là một trong số 12 thì cơ bản mà ai học tiếng Anh cũng cần "nắm lòng". Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng khám phá và thực hành với hơn 90 bài tập về Thì Quá Khứ Đơn để hiểu rõ hơn về kiến thức và cách sử dụng ngữ pháp này.

Tổng quan kiến thức về Thì Quá Khứ Đơn

Thì Quá Khứ Đơn được sử dụng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ.

Ví dụ:

  • Em gái tôi đã mua một con búp bê Barbie. (My little sister bought a Barbie doll.)
  • Anh ấy đã đến sở thú vào tuần trước. (He went to the zoo last week.)

Cách dùng Thì Quá Khứ Đơn trong tiếng Anh

Có nhiều cách sử dụng Thì Quá Khứ Đơn trong tiếng Anh như sau:

  • Cách 1:
    • Ví dụ: If + Quá khứ đơn, would + V (Nếu + Quá khứ đơn, sẽ + Ví dụ)
  • Cách 2:
    • Ví dụ: S + wish (that) + S + V2/ed (Tôi ước rằng + Subject + đã Ví dụ)
  • Cách 3:
    • Ví dụ: It’s + (high) time + S + V(ed) (Đã đến lúc cao điểm + Subject + đã Ví dụ)
  • Cách 4:
    • Ví dụ: It is + khoảng thời gian + since + thì quá khứ (Đã khoảng + khoảng thời gian + kể từ khi + Thì Quá Khứ Ví dụ)
  • Cách 5:
    • Ví dụ: S + was/ were + V
  • Cách 6:
    • Ví dụ: S + did not + V (Subject + không + Ví dụ)
  • Cách 7:
    • Ví dụ: Was/ Were + S + V? (Có phải Subject + đã Ví dụ không?)
  • Cách 8:
    • Ví dụ: Wh + was/ were + S + V-inf + ...? (Wh + was/ were + Subject + infinitive verb +...?) (Câu hỏi với từ "wh" + Đã + Subject + infinitive verb + ...?)

Hình ảnh minh họa Thì Quá Khứ Đơn

Học tiếng Anh 1 kèm 1 với ELSA SPEAK học tiếng anh 1 kèm 1 với ELSA SPEAK

Dấu hiệu nhận biết Thì Quá Khứ Đơn

Có những dấu hiệu giúp chúng ta nhận biết Thì Quá Khứ Đơn trong câu, chẳng hạn:

  • woke + yesterday (tỉnh giấc + hôm qua)
  • visited + this morning (đã thăm + sáng nay)
  • wish + didn't (ước rằng + không)

Công thức (cấu trúc) của Thì Quá Khứ Đơn

Động từ "To be"

Câu khẳng định S + was/ were + ...
Câu phủ định S + was/ were + not + ...
Câu nghi vấn Was/ Were + S + ...?
Wh-question Wh + was/ were + S + V-inf + ...?

Động từ thường

Câu khẳng định S + V-ed
Câu phủ định S + did not + V
Câu nghi vấn Did + S + V?
Wh-question Wh + did + S + V-inf + ...?

Công thức và cách dùng Thì Quá Khứ Đơn Công thức và cách sử dụng Thì Quá Khứ Đơn

Bài tập Thì Quá Khứ Đơn thường gặp [Cung cấp đáp án chi tiết]

Bài tập 1: Chuyển động từ sang thể Quá Khứ Đơn Chuyển những động từ sau sang thể Quá Khứ Đơn:

Bài tập 2: Bài tập Thì Quá Khứ Đơn: Chia động từ cơ bản

  1. What she (do) last night? - She (do) her homework.
  2. My brother _____ (not/use) the computer yesterday.
  3. She _____ (live) in Hanoi.
  4. Helen _____ (read) the newspaper last night.
  5. He _____ (forget) something?
  6. I _____ (go) to the supermarket after school.
  7. You _____ (see) Anne's cat yesterday?
  8. She was very sad, so she _____ (leave) the office early.
  9. Jack _____ (get) married last month?
  10. Last week I _____ (visit) Temple of Literature in Ha Noi.
  11. Hasley _____ (eat) pumpkin soup for dinner.
  12. My sister _____ (go) to the zoo yesterday.
  13. Kate _____ (have) a great time in Paris last summer.
  14. What she _____ (eat) for dinner yesterday?
  15. I _____ (buy) many souvenirs for my parents.
  16. My brother _____ (write) my mother several letters.
  17. Helen _____ (help) me with my homework last week.
  18. I _____ (return) to Seoul yesterday.
  19. She _____ (go) to the club with a stranger yesterday.
  20. She _____ (prepare) dinner with her mother yesterday.

Bài tập 3: Bài tập Thì Quá Khứ Đơn: Chia động từ nâng cao Once upon a time, in a village there (live) a beautiful girl named Cinderella with her stepmother and two step sisters. She (work) hard all day. One day, they all (go) to a ball in the palace, leaving Cinderella behind. Cinderella (feel) sad. Suddenly there (be) a burst of light and the fairy godmother (appear).

With a flick of the magic, she (turn) Cinderella into a beautiful princess with glass slippers and a horse carriage (appear) at the door. The fairy godmother (warn) Cinderella to return before midnight. Cinderella (arrive) at the ball, the prince (see) her and (fall) in love with her.

They (dance) together all night, as the clock struck twelve, Cinderella (rush) out to her carriage leaving one of her slippers behind.

The prince (go) to every house in the town with the slipper until he found Cinderella. The prince and Cinderella (live) happily ever after.

Bài tập 4: Bài tập viết lại câu: Từ hiện tại đơn sang quá khứ đơn

  1. I have breakfast at 7 o'clock.
  2. Lily buys a lot of books.
  3. They get up at 6 o'clock.
  4. Jack closes the door.
  5. I spend two hours making a pizza every weekend.
  6. The sofa is very uncomfortable.
  7. My mother cooks beefsteak for lunch.
  8. Leo plays badminton in the park.
  9. My sister draws a colorful picture.
  10. My brother gets up at 8 o'clock.
  11. Alex goes to the cinema.
  12. Maya listens to music.
  13. Daniel stays at home all weekend.
  14. Selena sells the black chair at a fair.
  15. I go to the zoo.

Bài tập 5: Bài tập viết lại câu: Sang phủ định & Nghi vấn

  1. I went to the movies with my boyfriend last night.
  2. My mother went to the market yesterday.
  3. Mark sent me a letter apologizing for being late for his appointment last night.
  4. I bought a new computer yesterday.
  5. I walked to school.
  6. He gave me a bouquet of roses.
  7. Karty baked a cake last night.
  8. My family went to Da Nang to see the fireworks festival last year.
  9. I called him to discuss a new project.
  10. She invited me to her birthday party.

Bài tập 6: Bài tập Thì Quá Khứ Đơn: Viết lại câu [nâng cao]

  1. I/ play soccer/ yesterday.
  2. My sister/ wash/ the dishes.
  3. Last night/ I/play/ piano/ for one hour.
  4. They/ not go/ school yesterday.
  5. Lily/ buy/ that house/ last month.
  6. The teacher/ tell/ me/ come back/ in /an hour.
  7. What time/ you/ go home/ yesterday/?
  8. We/ talk/ about/ our holiday/ in London.
  9. My team/ are/ very tired/ after the event.
  10. Leika/ do/ her exercises/ on the bus.

Đáp án chi tiết

Đáp án cho các bài tập trên được cung cấp chi tiết tại đây.

Hãy thực hành và tự kiểm tra kiến thức của bạn với bài tập về Thì Quá Khứ Đơn này. Đừng quên luyện tập thường xuyên để trau dồi ngữ pháp và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh của mình. Chúc bạn thành công!

Có thể bạn quan tâm:

1