Tổng hợp 140+ từ vựng về các loại trái cây trong tiếng Anh

Các loại trái cây luôn là thực phẩm được nhiều người yêu thích nhờ sự thanh mát cũng như các khoáng chất và vitamin có trong chúng. Tuy nhiên, nhiều người không thể giới thiệu...

Các loại trái cây luôn là thực phẩm được nhiều người yêu thích nhờ sự thanh mát cũng như các khoáng chất và vitamin có trong chúng. Tuy nhiên, nhiều người không thể giới thiệu loại trái cây yêu thích của mình cho người nước ngoài vì thiếu vốn từ vựng. Vậy hãy cùng EIV học tập và ghi nhớ các loại trái cây trong tiếng Anh qua bài viết này nhé!

140+ Từ vựng các loại trái cây trong tiếng Anh

1. Từ vựng các loại trái cây trong tiếng Anh

Dưới đây là các từ vựng về các loại trái cây trong tiếng Anh rất phổ biến cũng như được nhiều người yêu thích sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Anh để mọi người dễ theo dõi. Cụ thể như sau:

Từ vựng các loại trái cây trong tiếng Anh Từ vựng các loại trái cây trong tiếng Anh

  • Almond /’a:mənd/: Quả hạnh nhân
  • Ambarella /’æmbə’rælə/: Cóc
  • Apple /’æpl/: Táo
  • Acai berry: Quả cơm cháy đen
  • Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: Mơ
  • Avocado /ˌævəˈkɑːdəʊ/: Bơ
  • Amla /ˈæmlə/: Quả lý gai Ấn Độ
  • Acerola: Trái sơ ri
  • Appleberry: Dâu táo
  • Araza: Trái La Hán
  • Atemoya: Mãng cầu lai
  • Amanatsu: Trái cam Nhật
  • Annona: Na

B...

  • Banana /bə’nɑ:nə/: Chuối
  • Berry /’beri/: Dâu
  • Blackberry /´blækbəri/: Mâm xôi đen
  • Blueberry /ˈbluˌbɛri/: Việt quất
  • Breadfruit /ˈbred.fruːt/: Sa kê
  • Blood orange /ˈblʌd ɒrɪndʒ/: Trái cam máu
  • Black sapote: Hồng đen Socola
  • Bilberry /ˈbɪlbəri/: Việt quất dại
  • Buddha’s hand: Trái Phật thủ
  • Barbados cherry: Anh đào Barbados
  • Bignay: Bồ đào

C...

  • Coconut /’koukənʌt/: Dừa
  • Custard-apple /’kʌstəd,æpl/: Na (Mãng cầu ta)
  • Cranberry /ˈkrænˌbɛri/: Nam việt quất
  • Citron /´sitrən/: Thanh yên
  • Currant /´kʌrənt/: Nho Hy Lạp, quả lý chua
  • Clementine /ˈklemənti:n/: Quýt lai
  • Cherry /´tʃeri/: Anh đào
  • Cantaloupe /’kæntəlu:p/: Dưa lưới
  • Chestnut /´tʃestnʌt/: Hạt dẻ
  • Carambola: Quả khế
  • Cherimoya: Mãng cầu tây
  • Chayote /’tʃei.əʊ.ti:/: Quả lê xanh
  • Cacao /kəˈkaʊ/: Trái Ca-cao
  • Cactus pear: Lê gai
  • Crab apple /ˈkræb æpl/: Táo tây dại

D...

  • Durian /´duəriən/: sầu riêng
  • Dragon fruit /’drægənfru:t/: Thanh long
  • Date /deɪt/: Chà là
  • Dewberry /ˈdjuːbəri/: Dâu rừng
  • Duku: Bòn bon
  • Damiana: Trái tráng dương
  • Dingleberry: Trái bồ kết

E...

  • Eggfruit /eɡ fruːt/: Trái lê-ki-ma
  • Elephant apple /ˈelɪfənt ’æpl/: Quả sổ
  • Emblica: Me rừng

F...

  • Fig /fig/: Sung
  • Finger lime /ˈfɪŋɡə ˌlaɪm/: Chanh ngón tay
  • Feijoa: Ổi dứa
  • Flat peach: Đào lùn

G...

  • Grape /greɪp/: Nho
  • Grapefruit /’greipfru:t/: Bưởi
  • Guava /´gwa:və/: Ổi
  • Green almonds /gri:n ‘ɑ:mənd/: Quả hạnh xanh
  • Granadilla /,grænə’dilə/: Quả dưa Tây
  • Gacfruit /’gacfru:t/: Gấc
  • Golden berry: Quả lồng đèn

H...

  • Honeydew /’hʌnidju:/: Dưa mật
  • Horned melon /hɔːnd ˈmelən/: Dưa gai
  • Hazelnut /ˈheɪzəlnʌt/: Hạt phỉ
  • Hawthorn /ˈhɔːθɔːn/: Táo gai

I...

  • Indian cream cobra melon /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: Dưa gang
  • Ice-apple /aɪs ’æpl/: Thốt nốt

J...

  • Jackfruit /’dʒæk,fru:t/: Mít
  • Jujube /´dʒu:dʒu:b/: Táo ta
  • Jambul: Mận đen

K...

  • Kiwi /’ki:wi/: Kiwi
  • Kumquat /’kʌmkwɔt/: quất

L...

  • Lemon /´lemən/: Chanh vàng
  • Lime /laim/: Chanh xanh
  • Lychee (or litchi) /’li:tʃi:/: Vải
  • Longan /lɔɳgən/: Nhãn
  • Loquat /ˈləʊkwɒt/: Trái sơn trà

M...

  • Mango /´mæηgou/: Xoài
  • Mangosteen /ˈmæŋɡəstiːn/: Măng cụt
  • Mandarin /’mændərin/: Quýt
  • Melon /´melən/: Dưa
  • Malay apple /mə’lei ‘æpl/: Điều
  • Mulberry /ˈmʌl.bər.i/: Dâu tằm
  • Marula: Trái xoài say Châu Phi
  • Medlar /ˈmedlə(r)/: Sơn tra
  • Mombin: Trái cóc Thái

N...

  • Nectarine /ˈnektəriːn/: Quả xuân đào
  • Noni /ˈnəʊni/: Quả nhàu
  • Nutmeg /ˈnʌtmeɡ/: Nhục đậu khấu

O...

  • Orange /ˈɒrɪndʒ/: Cam
  • Olive /ˈɒlɪv/: Ô-liu
  • Oval Kumquat /ˈəʊvəl ’kʌmkwɔt/: Quất ovan

P...

  • Pineapple /’pain,æpl/: Dứa (thơm)
  • Papaya (Pawpaw) /pə´paiə/: Đu đủ
  • Plum /plʌm/: Mận
  • Peach /pitʃ/: Đào
  • Pear /peə/: Lê
  • Passion-fruit /´pæʃən¸fru:t/: Chanh dây
  • Persimmon /pə´simən/: Hồng
  • Pomegranate /´pɔm¸grænit/: Lựu
  • Pomelo /ˈpɒmɪləʊ/: Bưởi ngọt
  • Papaw /ˈpapɔː/: Đu đủ lùn
  • Pineberry: Dâu tây trắng

Q...

  • Quince /kwɪns/: Quả mộc qua

R...

  • Rambutan /ræmˈbuːtən/: Chôm chôm
  • Raisin /’reizn/: Nho khô
  • Raspberry /ˈrɑːzbəri/: Phúc bồn tử
  • Redcurrant /ˈredkʌrənt/: Dâu đỏ
  • Rhubarb /ˈruːbɑːb/: Trái đại hoàng

S...

  • Soursop /’sɔ:sɔp/: Mãng cầu xiêm
  • Starfruit /’stɑ:r.fru:t/: Khế
  • Strawberry /ˈstrɔ:bəri/: Dâu tây
  • Sapodilla: Hồng xiêm (Sa-pô-chê)
  • Star apple /’stɑ:r ‘æpl/: Vú sữa
  • Salak /’sɑ:lak/: Trái mây
  • Sea buckthorn: Hắc mai biển
  • Squash /skwɒʃ/: Trái bí dài

T...

  • Tamarind /’tæmərind/: Me
  • Tangerine /ˌtændʒəˈriːn/: Quýt
  • Tamarillo: Cà chua thân gỗ

U...

  • Ugli fruit /’ʌgli’fru:t/: Chanh vùng Tây Ấn
  • Uvilla: Trái tầm bóp
  • Uvaria: Bù dẻ

W...

  • Watermelon /’wɔ:tə´melən/: Dưa hấu
  • Wolfberry /ˈwʊlfˌber.i/: Kỷ tử
  • White Mulberry /waɪt ˈmʌl.bər.i/: Dâu tằm trắng

Y...

  • Yellow plum /ˈjeləʊ plʌm/: Mận vàng
  • Yellow watermelon /ˈjeləʊ ’wɔ:tə´melən/: Dưa hấu vàng

Z...

  • Zinfandel grape /ˈzɪnfəndel greɪp/: Loại nho làm rượu Zinfandel

2. Từ vựng về các loại dưa (melon)

Từ vựng về các loại dưa (melon) Từ vựng về các loại dưa (melon)

  • Bailan melon: Dưa Lan Châu
  • Bitter melon /ˈbɪtə ˈmɛlən/: Mướp đắng
  • Cantaloupe /ˈkæntəˌluːp/: Dưa lưới
  • Cucumber /ˈkjuːkʌmbə/: Dưa chuột
  • Canary melon / kəˈneəri ˈmɛlən/: Dưa hoàng yến
  • Crenshaw melon: Dưa Mỹ siêu ngọt
  • Casaba melon: Dưa Casaba
  • Charentais: Dưa Charentais
  • Galia melon: Dưa Galia
  • Honeydew /ˈhʌnɪdju/: Dưa mật
  • Hami: Dưa lưới hami
  • Horned melon: / hɔːnd ˈmɛlən/: Dưa leo gai
  • Persian melon: Dưa Ba Tư
  • Santa Claus melon: Dưa ông già Nô-en (một loại dưa gang)
  • Winter melon /ˈwɪntə ˈmɛlən/: Bí đao
  • Watermelon /ˈwɔːtəˌmɛlən/: Dưa hấu

3. Từ vựng về các loại quả dâu (berry)

Từ vựng về các loại dâu (berry) Từ vựng về các loại dâu (berry)

  • Acai Berry: Quả Acai
  • Blackberry /ˈblækˌbɛri/: Dâu đen
  • Blueberry /ˈbluˌbɛri/: Việt quất
  • Boysenberry: Mâm xôi lai
  • Blackcurrant /ˈblækˈkʌrənt/: Lý chua đen
  • Bilberry: Việt quất đen
  • Cranberry /ˈkrænˌbɛri/: Nam việt quất
  • Chokeberry: Anh đào dại
  • Cloudberry: Mâm xôi Bắc cực
  • Elderberry: Quả cơm cháy
  • Gooseberry /gusˌbɛri/: Dâu lý
  • Goji Berry: Cẩu kỷ tử
  • Huckleberry /ˈhʌkəlˌbɛri/: Quả nham lê
  • Lingonberry: Quả hồ lý
  • Logan berry: Dâu Logan
  • Mulberry /ˈmʌlbəri/: Dâu tằm
  • Raspberry /ˈræzˌbɛri/: Phúc bồn tử
  • Strawberry /ˈstrɔˌbɛri/: Dâu tây
  • Wolfberry /ˈwʊlfˌber.i/: Kỷ tử
  • White Mulberry /waɪt ˈmʌl.bər.i/: Dâu tằm trắng

4. Từ vựng về các loại họ cam

  • Ambarella /ʌmˈbrel.ə/: Cóc
  • Apricot /ˈeɪ.prɪ.kɒt/: Mơ
  • Guava /ˈɡwɑː.və/: Ổi
  • Green Apple /ˌæp.əl ˈɡriːn/: Táo xanh
  • Kiwi /ˈkiː.wiː/: Kiwi
  • Lime /laɪm/: Chanh xanh
  • Lemon /ˈlem.ən/: Chanh vàng
  • Mango /ˈmæŋ.ɡəʊ/: Xoài
  • Orange /ˈɒr.ɪndʒ/: Cam
  • Pomelo /ˈpɒm.ɪ.ləʊ/: Quả bưởi
  • Pineapple /ˈpaɪnˌæp.əl/: Quả dứa
  • Plum /plʌm/: Mận
  • Star fruit /ˈstɑː.fruːt/: Khế
  • Strawberry /ˈstrɑːˌber.i/: Dâu tây
  • Tamarind /ˈtæm.ər.ɪnd/: Me

Các thành ngữ có sử dụng các loại trái cây trong tiếng Anh

Ngoài các từ vựng về trái cây được kể trên, có một vài những thành ngữ liên qua đến các loại trái cây trong tiếng Anh được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hằng ngày. Ví dụ như:

  1. Apple of one’s eye

    • Giải nghĩa: Người hoặc vật rất được yêu mến hoặc trân trọng hơn hết.
    • Ví dụ: His daughter is the apple of his eye, and he’ll do anything to make her happy. - Con gái anh ấy là người anh ấy yêu quý nhất, anh sẽ làm bất cứ điều gì để con gái vui.
  2. Sour grapes

    • Giải nghĩa: Sự chỉ trích điều gì đó tốt bởi vì họ không thể có được.
    • Ví dụ: Jane said she didn’t want the job anyway. I know it’s just sour grapes because they didn’t hire her. - Jane nói rằng cô ấy không muốn công việc đó. Tôi biết rằng đó chỉ là sự thanh minh bởi vì họ không thuê cô.
  3. Berry in the basket

    • Giải nghĩa: Một cơ hội rất tốt
    • Ví dụ: Winning that competition would be a real berry in the basket for his career. - Chiến thắng cuộc thi đó sẽ là một cơ hội rất tốt cho sự nghiệp của anh ấy.
  4. Cherry-pick

    • Giải nghĩa: Chọn lựa những thứ tốt nhất hoặc dễ làm nhất.
    • Ví dụ: Sam always cherry-picks the easiest tasks and leaves the difficult ones for us. - Sam lúc nào cũng lựa chọn những việc dễ làm nhất còn chừa lại những thứ khó làm cho chúng ta.
  5. Peachy keen

    • Giải nghĩa: Tình trạng tốt, tốt đẹp.
    • Ví dụ: Everything is going just peachy keen in his life. - Mọi thứ đều diễn ra rất tốt đẹp trong cuộc sống của anh ấy.
  6. Full of beans

    • Giải nghĩa: Đầy năng lượng.
    • Ví dụ: After a long day at work, Liam is still full of beans and ready to go to the park. - Sau một ngày dài làm việc, Liam vẫn tràn đầy năng lượng và chuẩn bị đi đến công viên.
  7. Cool as a cucumber

    • Giải nghĩa: Bình tĩnh, không bị ảnh hưởng bởi tình hình xung quanh.
    • Ví dụ: Facing with the problem, he still remained cool as a cucumber. - Đối mặt với vấn đề, anh ấy vẫn giữ được bình tĩnh.
  8. Banana republic

    • Giải nghĩa: Chỉ quốc gia bất ổn về chính trị, bị chi phối bởi những thương gia, chính trị gia giàu có.
    • Ví dụ: This country was often referred to as a banana republic. - Quốc gia này thường được ví như là một Cộng hoà chuối.
  9. In a pickle

    • Giải nghĩa: Trong tình huống khó khăn, rắc rối.
    • Ví dụ: I get lost and my phone’s battery was flat, so I’m really in a pickle now. - Tôi bị lạc và điện thoại hết pin, nên bây giờ tôi thực sự rơi vào một tình huống rắc rối.
  10. Go banana

    • Giải nghĩa: Tức điên lên
    • Ví dụ: My sister went banana because I broke her favourite doll. - Em gái tôi tức điên lên vì tôi làm hư búp bê yêu thích của nó.
  11. The cherry on the cake

    • Giải nghĩa: Thứ cuối cùng để cái gì đó trở nên hoàn hảo
    • Ví dụ: Your voice is the cherry on the cake for this song. - Giọng hát của bạn là thứ cuối cùng khiến cho bài hát trở nên hoàn hảo.
  12. Apples and oranges

    • Giải nghĩa: Khác biệt rõ ràng
    • Ví dụ: Your shirt and mine are just apples and oranges. - Áo của bạn và tôi khác nhau hoàn toàn.

Trên đây là tổng hợp những từ vựng bổ ích về các loại trái cây trong tiếng Anh mà EIV vừa chia sẻ đến bạn. Chúc bạn càng ngày càng tiến bộ hơn trong hành trình học tiếng Anh nhé!

Nếu bạn đang tìm kiếm một khoá học chất lượng để cải thiện nhanh chóng trình độ tiếng Anh. Tham khảo khoá học tiếng Anh 1 kèm 1 với giáo viên bản ngữ tại EIV ngay. Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn hoàn toàn miễn phí nhé!

1