Tiếng Anh A2: Nền tảng ban đầu cho việc học tiếng Anh

Tiếng Anh A2 là gì? Bạn có biết điểm TOEIC tương đương với tiếng Anh A2 là bao nhiêu không? Hay bạn muốn biết tiếng Anh A2 tương đương với IELTS bao nhiêu? Những câu...

Tiếng Anh A2 là gì? Bạn có biết điểm TOEIC tương đương với tiếng Anh A2 là bao nhiêu không? Hay bạn muốn biết tiếng Anh A2 tương đương với IELTS bao nhiêu? Những câu hỏi này sẽ được giải đáp trong bài viết này.

Tiếng Anh A2 là trình độ bậc mấy?

Chứng chỉ tiếng Anh A2 được xếp vào trình độ ngoại ngữ Bậc 2 trong Khung Tham chiếu chung Châu Âu và Khung năng lực ngoại ngữ 6 Bậc dùng cho Việt Nam. Tiếng Anh A2 ở mức độ sơ cấp, nên được sử dụng rộng rãi và có tính ứng dụng cao. Bạn có thể tìm hiểu thêm về việc xác định trình độ tiếng Anh A2 trong TT01/2014/TT-BGDĐT.

Quy đổi tiếng Anh A2 tương đương với các chứng chỉ khác

Tiếng Anh A2 là nền tảng ban đầu cho việc học tiếng Anh. Bài thi tiếng Anh A2 liên quan đến những chủ đề thông dụng hàng ngày. Không chỉ có tiếng Anh A2, ở Việt Nam còn sử dụng nhiều loại chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác như TOEIC, IELTS, TOEFL... Quy đổi tương đương giữa các chứng chỉ này là rất cần thiết.

Mỗi bài thi có định dạng và mục đích khác nhau, nhưng việc quy đổi giúp nhà tuyển dụng và người sử dụng chứng chỉ có thể hiểu rõ trình độ và lựa chọn chứng chỉ phù hợp với nhu cầu của mình.

TOEIC, IELTS là các chứng chỉ tiếng Anh phổ biến TOEIC, IELTS là các chứng chỉ tiếng Anh phổ biến

Tiếng Anh A2 tương đương TOEIC bao nhiêu?

Mức điểm quy đổi TOEIC sang tiếng Anh A2 không quá cao. Quy đổi bằng A2 tương đương với 150 điểm TOEIC. Bạn có thể hình dung điểm số từng phần trong bài thi TOEIC như sau:

  • Listening: 110 - 270 điểm
  • Reading: 115 - 270 điểm

Dưới đây là bảng quy đổi TOEIC sang Khung năng lực ngoại ngữ 6 Bậc và Khung tham chiếu Châu Âu. Lưu ý rằng đây chỉ là bảng quy đổi tham khảo, giá trị quy đổi tùy thuộc vào đơn vị sử dụng chứng chỉ và không có giá trị quy đổi tương đương trong mọi trường hợp.

Khung 6 Bậc CEFR Khung 6 Bậc Vstep TOEIC A2 Bậc 2 150
Level 1 A2 KET 3.0 - -
Level 1-2 A2-B1 KET/PET 3.5 - 4.0 4.5 -
Level 2 B1 PET 4.5 - 477
Level 3 B2 FCE 5.0 5.25 5.5
Level 4 C1 CAE 6.0 6.25 6.5

Tiếng Anh A2 tương đương IELTS bao nhiêu?

Chứng chỉ tiếng Anh IELTS cũng là một văn bằng phổ biến ở Việt Nam. IELTS có nội dung học thuật mang tính chuyên môn cao. Dưới đây là bảng quy đổi tiếng Anh A2 sang Khung năng lực ngoại ngữ 6 Bậc và Khung tham chiếu Châu Âu:

Khung 6 Bậc CEFR Khung 6 Bậc Vstep IELTS A2 Bậc 2 3.0
Level 1 A2 KET 3.0 - -
Level 1-2 A2-B1 KET/PET 3.5 - 4.0 4.5 -
Level 2 B1 PET 4.5 - -
Level 3 B2 FCE 5.0 - -
Level 4 C1 CAE 6.0 - -
Level 4 C1 CAE 6.25 - -
Level 4 C1 CAE 6.5 - -

Bảng trên chỉ mang tính chất tham khảo và không có giá trị quy đổi thực tế.

Quy đổi tiếng Anh A2 sang các chứng chỉ khác

Ngoài TOEIC và IELTS, còn có một số loại chứng chỉ tiếng Anh khác được áp dụng tại Việt Nam như TOEFL, Aptis... Mức điểm quy đổi của các loại chứng chỉ này được quy định trong Công văn 6089/BGDĐT-GDTX năm 2014 và Quyết định 66/2008/QD-BGDĐT.

Dưới đây là bảng quy đổi cho một số chứng chỉ tiếng Anh khác:

| Alte | Council of Europe (CEF) | Ucles | IELTS | TOEFL | TOEIC |
|-------|-------------------------|-------|-------|-------|-------|
| Level 1 | A2 | KET | 3.0 | 400/97 | 150 |
| Level 1-2 | A2-B1 | KET/PET | 3.5 - 4.0 | 450/133 | 350 |
| Level 2 | B1 | PET | 4.5 | 477/153 | 350 |
| Level 3 | B2 | FCE | 5.0 | 500/173 | 625 |
| Level 3 | B2 | FCE | 5.25 | 513/183 | 700 |
| Level 3 | B2 | FCE | 5.5 | 527/197 | 750 |
| Level 4 | C1 | CAE | 6.0 | 550/213 | 800 |
| Level 4 | C1 | CAE | 6.25 | 563/223 | 825 |
| Level 4 | C1 | CAE | 6.5 | 577/233 | 850 |

Thông tin trên bảng chỉ mang tính chất tham khảo và không có giá trị quy đổi thực tế. Mỗi loại chứng chỉ tiếng Anh có định dạng bài thi và mục đích sử dụng khác nhau, nên việc quy đổi chỉ mang tính tương đối và không phải đơn vị nào cũng chấp nhận quy đổi tương đương.

1