Xem thêm

Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect) và bài tập có đáp án

Thì tương lai hoàn thành nằm trong chuỗi bài học "12 + 1 thì trong tiếng Anh" mà bạn cần nắm chắc để có thể sử dụng tốt trong các bài thi. Trong bài viết...

Thì tương lai hoàn thành nằm trong chuỗi bài học "12 + 1 thì trong tiếng Anh" mà bạn cần nắm chắc để có thể sử dụng tốt trong các bài thi. Trong bài viết này, mình sẽ chia sẻ kiến thức về thì tương lai hoàn thành cùng với bài tập thực hành nhé!

Định nghĩa

Ví dụ thì tương lai hoàn thành

Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect) là thì dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ được hoàn thành trước một thời điểm nhất định trong tương lai. Hoặc dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ được hoàn thành trước một hành động, sự việc khác trong thương lai.

Cách dùng

Diễn tả một hành động, sự việc sẽ được hoàn thành trước một thời điểm nhất định trong tương lai.

Ví dụ: Tôi sẽ hoàn thành nghĩa vụ quân sự vào năm tới.

Trong câu ta thấy "hoàn thành nghĩa vụ quân sự" là hành động, sự việc sẽ được hoàn thành tại một thời điểm trong tương lai là "năm tới".

Diễn tả một hành động, sự việc sẽ được hoàn thành trước một hành động, sự việc khác trong tương lai.

Ví dụ: Tôi sẽ hoàn thành báo cáo công việc của mình trước khi sếp gọi cho tôi.

Trong câu ta thấy việc "hoàn thành báo cáo công việc" là hành động sẽ hoàn thành trong tương lai diễn ra trước một hành động khác là "trước khi sếp gọi cho tôi".

Chú ý: Hành động, sự việc sẽ được hoàn thành chia theo thì tương lai hoàn thành. Hành động, sự việc xảy ra sau được chia theo thì hiện tại đơn.

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu sử dụng thì tương lai hoàn thành thường xuất hiện các dấu hiệu sau:

  • By + thời gian trong tương lai. (She will have finished her homework by 9 p.m. => Cô ấy sẽ hoàn thành bài tập về nhà trước 9 giờ tối.)
  • By the end of + thời gian trong tương lai. (I will have finished my work report by the end of this month. => Tôi sẽ hoàn thành báo cáo công việc của mình vào cuối tháng này.)
  • By the time + mệnh đề chia ở thì hiện tại đơn. (By the time he comes to my house tomorrow, I will have finished my homework. => Khi anh ấy đến nhà tôi vào ngày mai, tôi sẽ hoàn thành bài tập về nhà của mình.)
  • Before + sự việc/thời điểm trong tương lai. (I will have finished my painting before dinner. => Tôi sẽ hoàn thành bức tranh của mình trước khi ăn tối.)
  • Khoảng thời gian + from now. (Three months from now, I will have finished my weight loss. => Ba tháng nữa, tôi sẽ hoàn thành quá trình giảm cân của mình.)

Bài tập thì tương lai hoàn thành

Bài 1: Điền vào chỗ trống

  1. I (leave) ____ by six.
  2. (You/finish) ____ the report by the deadline?
  3. When (we/do) ____ everything?
  4. She (finish) ____ her exams by then, so we can go out for dinner.
  5. You (read) ____ the book before the next class.
  6. She (not/finish) ____ work by seven.
  7. When (you/complete) ____ the work?
  8. They (arrive) ____ by dinner time.
  9. We (be) ____ in London for three years next week.
  10. (She/get) ____ home by lunchtime?
  11. (You/do) ____ everything by seven?
  12. (not/eat) ____ before we come, so we'll be hungry.
  13. (he/finish) ____ his exams when we go on holiday?
  14. (we/arrive) ____ by the time it gets dark?
  15. How long (you/know) ____ your boyfriend when you get married?
  16. He (not/complete) ____ the project by July.
  17. I (not/finish) ____ the essay by the weekend.
  18. Why (she/finish) ____ the cleaning by six?
  19. How long (you/be) ____ in this company when you retire?
  20. They (not/go) ____ at six.

Bài 2: Điền vào chỗ trống

  1. Anne (to repair) ____ her bike next week.
  2. We (to do) ____ the washing by 8 o'clock.
  3. She (to visit) ____ Paris by the end of next year.
  4. I (to finish) ____ this by 6 o'clock.
  5. Sam (to leave) ____ by next week.
  6. She (to discuss) ____ this with her mother tonight.
  7. The police (to arrest) ____ the driver.
  8. They (to write) ____ their essay by tomorrow.
  9. Paolo (to manage) ____ the teams.
  10. If we can do that - then we (to fulfil) ____ our mission.

Đáp án:

Bài 1:

  1. will have left
  2. Will you have finished
  3. will we have done
  4. will have finished
  5. will have read
  6. won't have finished
  7. will you have completed
  8. will have arrived
  9. will have been
  10. Will she have got
  11. Will you have done
  12. won't have eaten
  13. Will he have finished
  14. Will we have arrived
  15. will you have known
  16. won't have completed
  17. won't have finished
  18. will she have finished
  19. will you have been
  20. won't have gone

Bài 2:

  1. will have repaired
  2. shall have done
  3. will have visited
  4. shall have finished
  5. will have left
  6. will have discussed
  7. will have arrested
  8. will have written
  9. will have managed
  10. shall have fulfilled

Trên đây là thông tin cơ bản về định nghĩa, cách dùng và dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành. Nếu bạn có những thắc mắc hoặc muốn đóng góp ý kiến, hãy comment xuống phía dưới để chúng ta cùng thảo luận nhé!

1