Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect): Lý thuyết và bài tập

Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect) là một trong 12 thì cơ bản trong tiếng Anh, được sử dụng rộng rãi và phổ biến trong cả văn nói lẫn văn viết. Tuy nhiên, để...

Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect) là một trong 12 thì cơ bản trong tiếng Anh, được sử dụng rộng rãi và phổ biến trong cả văn nói lẫn văn viết. Tuy nhiên, để hiểu rõ cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết của thì này, chúng ta hãy cùng VUS tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé.

Khái niệm và cách dùng thì quá khứ hoàn thành

Khái niệm thì quá khứ hoàn thành

Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect) được dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều diễn ra trong quá khứ. Quá khứ hoàn thành được dùng cho những hành động xảy ra trước và thì quá khứ đơn sẽ dùng cho những hành động xảy ra sau.

Ví dụ:

  • Lan had already finished her homework before she went to the party. (Lan đã hoàn thành bài tập về nhà trước khi cô ấy đi dự tiệc)
  • By the time we arrived at the cinema, the movie had already started. (Khi chúng tôi đến rạp chiếu phim, bộ phim đã bắt đầu rồi)
  • They had never visited Paris until last summer. (Họ chưa bao giờ thăm Paris cho đến mùa hè năm ngoái)
  • I went out to meet my friends after I had finished my work. (Tôi ra ngoài gặp bạn bè sau khi tôi đã hoàn thành công việc của mình)

Cách dùng thì quá khứ hoàn thành

Dưới đây là 6 cách dùng phổ biến nhất của quá khứ hoàn thành, mỗi cách dùng đều có kèm theo ví dụ dẫn chứng.

  • Trong trường hợp 2 hành động cùng diễn ra trong quá khứ, sử dụng quá khứ hoàn thành cho hành động diễn ra trước và thì quá khứ đơn cho hành động diễn ra sau

Ví dụ: Nga had studied French before she moved to Paris. (Nga đã học tiếng Pháp trước khi cô ấy chuyển đến Paris)

  • Quá khứ hoàn thành được dùng để mô tả một hành động đã xảy ra và hoàn thành trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong quá khứ

Ví dụ: When I arrived at the airport, the flight had already departed. (Khi tôi đến sân bay, chuyến bay đã cất cánh rồi)

  • Quá khứ hoàn thành được sử dụng kết hợp với thì quá khứ đơn

Ví dụ: After he had finished reading the novel, he recommended it to his friends. (Sau khi đọc xong cuốn tiểu thuyết, anh ấy đã giới thiệu nó cho bạn bè)

  • Hành động xảy ra như một điều kiện tiên quyết cho các hành động khác

Ví dụ: Nam had prepared for the exams and was ready to do well. (Nam đã chuẩn bị cho bài kiểm tra này và đã sẵn sàng làm nó thật tốt.)

  • Dùng trong câu điều kiện loại 3

Ví dụ: She would have bought the car if she had had enough money. (Cô ấy đã mua chiếc xe nếu cô ấy có đủ tiền)

  • Dùng để mô tả một hành động đã xảy ra trong một khoảng thời gian ở quá khứ, trước một mốc thời gian khác

Ví dụ: Lan had waited for nearly three hours when Nam arrived at the station. (Lan đã đợi được gần 2 tiếng khi Nam tới nhà ga)

Thì quá khứ hoàn thành

Công thức thì quá khứ hoàn thành

Cấu trúc quá khứ hoàn thành

  • Câu khẳng định

    • S + had + V3/ed
    • Ví dụ: "had already finished", "hadn’t taken"
  • Câu phủ định

    • S + had + not + V3/ed
    • Ví dụ: "hadn’t taken"
  • Câu nghi vấn

    • Had + S + V3/ed
    • Ví dụ: "Had the plane taken"

Cùng chủ đề: Tổng hợp bài tập thì quá khứ hoàn thành từ cơ bản đến nâng cao

Lưu ý khi sử dụng cấu trúc câu quá khứ hoàn thành

Khi sử dụng quá khứ hoàn thành cần lưu ý rằng các động từ trong câu cần phải được chuyển đổi về quá khứ thêm "ed" hoặc phải theo bảng động từ bất quy tắc.

Chuyển đổi theo động từ có quy tắc

  • Thông thường khi chuyển đổi theo động từ có quy tắc ta sẽ thêm "ed" vào sau động từ

  • Ví dụ: watch → watched, need → needed

  • Với các động từ có từ tận cùng là "e" ta chỉ cần thêm "d" vào

  • Ví dụ: agree → agreed, type → typed

  • Với động từ có một âm tiết, tận cùng là một phụ âm và trước đó là nguyên âm, ta cần nhân đôi phụ âm rồi mới thêm "ed"

  • Ví dụ: tap → tapped, stop → stopped

  • Với động từ có hai âm tiết, tận cùng từ là một phụ âm, trước đó là nguyên âm và âm nhấn rơi vào âm thứ 2 và trước đó là một nguyên âm, thì chúng ta cần nhân đôi phụ âm rồi sau đó mới thêm "ed"

  • Ví dụ: prefer → preferred, commit → committed

  • Với động từ có từ tận cùng là "y" thì nếu đứng trước "y" là nguyên âm bất kỳ (a, e, i, o, u), ta thêm "ed"

  • Ví dụ: stay → stayed, play → played

  • Với động từ có từ tận cùng là "y" thì nếu đứng trước "y" là phụ âm bất kỳ, ta chuyển "y" thành "i + ed"

  • Ví dụ: cry → cried, study → studied

Chuyển đổi theo động từ bất quy tắc Với trường hợp các động từ thuộc loại động từ bất quy tắc thì ta không thêm đuôi "ed" vào sau động từ mà cần biến đổi động từ theo bảng động từ bất quy tắc và biến đổi thành dạng quá khứ phân từ (Cột số 3 trong bảng).

Ví dụ: begin → begun, do → done

Thì quá khứ hoàn thành

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành

Nhận biết thông qua các từ

Thì quá khứ hoàn thành thường được dùng cùng với các giới từ và các liên từ sau:

  • Before, after, for, until then, by the time, prior to that time, as soon as, by,...

Ví dụ: I had learned to play the piano when I was a child. (Tôi đã học chơi piano khi tôi còn là một đứa trẻ)

  • By the time, before, after, when by, by the end of + time in the past...

Ví dụ: By the time Lan met Nam, Lan had worked in that company for four years (Tính đến thời điểm Lan gặp Nam thì Lan đã làm việc ở công ty đó được 4 năm)

Nhận biết thông qua sự kết hợp với các liên từ

  • Liên từ "when"

Ví dụ: When I arrived at the party, they had already started dancing. (Khi tôi đến bữa tiệc thì họ đã bắt đầu khiêu vũ rồi)

  • Liên từ “before”: Trước “before” dùng quá khứ hoàn thành, sau “before” dùng quá khứ đơn

Ví dụ: She had graduated from college before she got her first job. (Cô ấy đã tốt nghiệp đại học trước khi cô ấy có được công việc đầu tiên)

  • Liên từ “after”: Trước “after” dùng quá khứ đơn, sau “after” dùng quá khứ hoàn thành

Ví dụ: After they had finished the meeting, they went out for lunch. (Sau khi cuộc họp kết thúc, họ ra ngoài ăn trưa)

Xây dựng nền tảng vững chắc, bứt phá kỹ năng cùng kho tàng: Bí quyết học tiếng Anh

1