Xem thêm

So sánh nhất và so sánh hơn: Đầy đủ cấu trúc, cách dùng & bài tập

So sánh hơn trong tiếng Anh (Comparative) 1.1. Khi nào dùng so sánh hơn So sánh hơn (Comparative) là cấu trúc so sánh cơ bản trong tiếng Anh, được sử dụng để so sánh đặc...

So sánh hơn trong tiếng Anh (Comparative)

1.1. Khi nào dùng so sánh hơn

So sánh hơn (Comparative) là cấu trúc so sánh cơ bản trong tiếng Anh, được sử dụng để so sánh đặc điểm, tính chất của hai chủ thể hoặc sự vật với nhau. Ngoài việc xuất hiện trong các kỳ thi, hai dạng so sánh này còn xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày. Biết cách sử dụng chúng sẽ thể hiện bạn là người có khả năng sử dụng ngôn ngữ với người đối diện.

1.2. Công thức so sánh hơn

1.2.1. So sánh hơn với tính từ/trạng từ ngắn

  • Công thức: S + V + Adj/Adv + -er + than
  • Ví dụ: Hoa đến muộn hơn tôi. (Hoa came later than me)
  • Lưu ý: Trong câu có chứa công thức so sánh hơn, các tính từ hoặc trạng từ trong câu được biến đổi phù hợp với công thức.

1.2.2. So sánh hơn với tính từ/trạng từ dài

  • Công thức: S + V + more + Adj/ Adv + than
  • Ví dụ: Dự án kinh doanh tháng này khó hơn dự án kinh doanh tháng trước. (This month’s sale project is more difficult than last month’s sale project)
  • Lưu ý: Những tính từ/trạng từ có 2 âm tiết trở lên, có kết thúc bằng -ly, giữ nguyên đuôi -y và thêm more vào trước từ đó để tạo công thức so sánh hơn.

1.3. 10 ví dụ so sánh hơn

  1. Chiếc quần này thoải mái hơn chiếc kia. (This pant is more comfortable than that one)
  2. Mùa hè năm nay thì nóng hơn mùa hè năm ngoái. (This year’s summer is hotter than last year’s summer)
  3. Jun học tiếng Anh giỏi hơn anh trai của anh ấy. (Jun learns English better than his brother)
  4. Tóc chị gái tôi dài gấp đôi tóc tôi. (My sister’s hair is two times as long as mine)
  5. Anh ấy nói tiếng Trung trôi chảy hơn bạn anh ấy. (He speaks Chinese more fluently than his friend)
  6. Thời tiết càng lạnh thì tôi càng cảm thấy tệ hơn. (The colder the weather is, the worse I feel)
  7. Anh ta càng bất cẩn thì anh ta càng mắc nhiều lỗi. (The more careless he is, the more mistakes he makes)
  8. Tuấn cao hơn tôi. (Tuan is taller than me)
  9. Vấn đề này khó hơn những cái khác. (This problem is more difficult than that others)
  10. Bố của tôi làm việc chăm chỉ hơn những người khác. (My dad worked harder than the others)

So sánh nhất trong tiếng Anh (Superlative)

2.1. Khi nào dùng so sánh nhất

Công thức so sánh nhất (Superlative) trong tiếng Anh được sử dụng cho người hoặc vật nhằm nêu lên đặc điểm khác biệt, tính chất nổi bật nhất so với các đối tượng còn lại trong cùng 1 nhóm. Trong so sánh nhất, 1 nhóm đối tượng so sánh phải chứa ít nhất 3 đối tượng trở lên.

2.2. Công thức so sánh nhất

2.2.1. So sánh nhất với tính từ/trạng từ ngắn

  • Công thức: S + V + the + Adj/adv + est + N
  • Ví dụ: Bố tôi là người vĩ đại nhất thế giới. (My dad is the greatest person in the world)
  • Lưu ý: Trong câu có chứa công thức so sánh nhất, các tính từ hoặc trạng từ trong câu được biến đổi, chúng sẽ được thêm đuôi -est so với dạng nguyên thể. Bên cạnh đó, những tính từ và trạng từ trong một câu so sánh nhất thì sẽ đi kèm với "the".

2.2.2. So sánh nhất với tính từ/trạng từ dài

  • Công thức: S + V + the + most + adj + N
  • Ví dụ: Anh ấy là người đẹp trai nhất lớp. (He is the most handsome in his class)
  • Lưu ý: Những tính từ/trạng từ 2 âm tiết trở lên, ta thêm "the most" vào trước từ đó.

2.3. 10 ví dụ so sánh nhất

  1. Đó là cuốn tiểu thuyết hay nhất mà tôi từng đọc. (It's the most interesting novel I've ever read)
  2. Cây cầu đó là cây cầu ngắn nhất mà tôi đã thấy. (This bridge is the shortest one I've ever seen)
  3. Nam là anh chàng cao nhất trong lớp tôi. (Nam is the tallest boy in my class)
  4. July là người cao nhất trong ba chị em gái. (July is the tallest of the three sisters)
  5. Chiếc áo này thì đắt nhất so với tất cả các chiếc áo còn lại. (This shirt is the most expensive of all)
  6. Tháng 7 là tháng ẩm ướt nhất trong năm. (July is the wettest of the year)
  7. Chiếc áo này giá rẻ nhất tại cửa hàng. (This T-shirt is the cheapest in the shop)
  8. Andy là người thông minh nhất lớp anh ấy. (Andy is the most intelligent in his class)
  9. Những ý tưởng của Sam là những gợi ý kém thực tế nhất. (Sam's ideas were the least practical suggestions)
  10. Nó là kế hoạch kém khả thi nhất cho chúng ta. (It is the least practical plan for us)

Một số tính từ, trạng từ bất quy tắc trong công thức so sánh hơn và so sánh nhất

Trong công thức so sánh hơn và so sánh nhất, ngoài cách biến đổi dạng của tính từ và trạng từ như trên, một số từ khác có dạng bất quy tắc đặc biệt như sau:

Bài tập

Để hiểu sâu và nhớ lâu các kiến thức về cấu trúc so sánh hơn và so sánh nhất, bạn hãy luyện tập các bài tập về câu so sánh . Dưới đây là một số bài tập cho bạn:

Bài tập 1. Viết lại các câu sau theo công thức so sánh hơn và so sánh nhất.

  1. Today is hotter than yesterday. ➔ Yesterday was __.

  2. No one in her team is more beautiful than Dyan. ➔ Dyan is ___.

  3. No building in Quan’s city is higher than this building. ➔ This building is ____.

  4. Jack is the most intelligent in his class. ➔ No one in his class ___.

  5. If your son reads many science books, he will have much knowledge. ➔ The more__.

  6. If Linda wants to pass the exam easily, she will study harder. ➔ The more easily ____.

  7. Binh An’s house is very beautiful. It’s expensive, too. ➔ The more _____.

  8. One of the greatest tennis players in the world is BJ. ➔ BJ is _____.

  9. No producers in the world is bigger than ABS. ➔ ABS is ___.

  10. Sam is very intelligent but her sister is the most intelligent in her family. ➔ Sam’s sister is ____.

Bài tập 2. Chọn đáp án đúng nhất của tính từ/trạng từ trong câu so sánh hơn và so sánh nhất

  1. My Chinese class is ___ than her Chinese class. A. funny B. funnier C. funniest D. the funny

  2. This sofa is _____ than the other. A. comfortable B. the comfortable C. more comfortable D. most comfortable

  3. No one in his group is ___ than Quan. A. kinder B. kind C. more kind D. most kind

  4. Lam visits his parents ____ than his sister does. A. little B. least C. the less D. less

  5. If Sam had run ____ , her sister could have caught her. A. fast B. faster C. the fastest D. more faster

Bài tập 3. Tìm và sửa lỗi sai (nếu có) các câu so sánh hơn và so sánh nhất dưới đây:

  1. This is the more wonderful book Linda has ever read.
  2. No mountain in the world is the biggest than Everest.
  3. Jackma is the richer people in the world.
  4. The living room is biggest than the kitchen one.
  5. One of the greater football players in Vietnam is Ho Van Y.

Bài tập 4. Điền vào chỗ trống tính từ/trạng từ trong công thức so sánh hơn.

  1. Dogs are ………… (intelligent) than hamsters.
  2. Sam is…………… (old) than Andy.
  3. US is far ………… (large) than the UK.
  4. Hoa’s garden is a lot ………………. (colourful) than this park.
  5. Jack is …………… (quiet) than his brother.
  6. My Math class is ……………. (boring) than my Geography class.
  7. Her class is …………. (big) than yours.
  8. The weather this winter is even ……………… (bad) than last winter.
  9. This gift is ……………… (beautiful) than that one.
  10. A holiday by the mountains is ……………….(good) than a holiday in the sea.

Bài tập 5. Viết lại những câu so sánh hơn và so sánh nhất mà không thay đổi nghĩa gốc.

  1. My sister was earning much less in her previous job than she is now. => (more) ____ .

  2. Pork is cheaper than beef. => (more) ____ .

  3. To my knowledge, speaking Chinese is easier than writing Chinese. => (harder) ___ .

  4. This is the most delicious lunch he’s even had. => (more) ____ .

  5. There is no better doctor in this hospital than Mr.Hung. => (best) _____ .

  6. This is the fastest moving car we’ve ever driven. => (faster) _____ .

  7. There isn’t anywhere as old as that castle. => (oldest) ___ .

  8. Have you got any bigger pants than that one? => (biggest) _____ .

  9. I am not taller than anyone in the class. => (Shortest) ____ .

  10. The company’s revenue in August is the highest compared to the previous months. => (lower) _____ .

Bài tập 6. Cho dạng đúng của tính từ trong ngoặc

  1. Her bag is _____ (light) than mine.
  2. My father’s advice is _____ (useful) for me.
  3. The Autumn this year is _____ (dry) as ever.
  4. It is _____ (difficult) rule of all.
  5. This pencil writes _____ (good) than my previous one.
  6. This athlete is _____ (strong) than her competitor.
  7. This student is _____ (clever) in the class.
  8. This is _____ (old) castle in UK.
  9. Health is _____ (important) than money.
  10. This path is _____ (narrow) than the parallel one.
  11. This actor is _____ (famous) actor from Vietnam.
  12. Kaya are _____ (good) sprinters.
  13. Luxurious hotels are _____ (expensive) than those of economic class.
  14. My _____ (old) brother is afraid of mice.
  15. Saturn is 2nd (large) planet in our solar system.

Các bạn có thể xem thêm các bài tập và cấu trúc câu so sánh để nắm vững và áp dụng thành thạo trong giao tiếp tiếng Anh. Chúc các bạn học tập hiệu quả!

1