Xem thêm

Nước Việt Nam tiếng Anh là gì? Vietnam hay Viet Nam

Nước Việt Nam đã và đang trở thành một điểm đến du lịch hấp dẫn trên thế giới, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm. Tuy nhiên, nhiều người vẫn thắc mắc về tên...

Nước Việt Nam đã và đang trở thành một điểm đến du lịch hấp dẫn trên thế giới, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm. Tuy nhiên, nhiều người vẫn thắc mắc về tên tiếng Anh của Việt Nam là gì và cách đọc nó như thế nào. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về phiên âm và cách gọi nước Việt Nam bằng tiếng Anh. Đồng thời, tôi cũng sẽ chia sẻ tên của một số quốc gia phổ biến khác để bạn tham khảo.

Nước Việt Nam tiếng Anh là gì

Phiên âm của từ "Vietnam" trong tiếng Anh là /ˌvjetˈnæm/. Để phát âm chính xác từ này, bạn chỉ cần lắng nghe vài lần phát âm chuẩn sau đó kết hợp với việc đọc phiên âm. Nếu bạn chưa quen với việc đọc phiên âm tiếng Anh, hãy xem hướng dẫn cách đọc phiên âm tiếng Anh trên mạng.

Một điều quan trọng khác là khi viết từ "Vietnam" trong tiếng Anh, chúng ta không cần phân cách giữa "Viet" và "Nam". Tuy nhiên, trong một số tài liệu, từ "Viet Nam" hoặc "Viet-Nam" được viết tách rời. Trong trường hợp đó, chữ "N" của "Nam" phải được viết hoa để đảm bảo đúng chuẩn. Ngoài ra, khi viết tên quốc gia "Vietnam" trong tiếng Anh, hãy nhớ viết hoa chữ cái đầu tiên ("V").

Phân biệt "Vietnam" và "Vietnamese"

Nhiều người hay nhầm lẫn giữa "Vietnam" và "Vietnamese", nhưng hai từ này có ý nghĩa khác nhau. "Vietnam" chỉ là tên nước Việt Nam trong tiếng Anh, trong khi "Vietnamese" chỉ những thứ thuộc về nước Việt Nam như dân tộc, ngôn ngữ. Do đó, khi bạn muốn nói về nước Việt Nam, hãy sử dụng từ "Vietnam" thay vì "Vietnamese".

Tên của một số quốc gia khác trên thế giới

Dưới đây là danh sách tên tiếng Anh của một số quốc gia phổ biến trên thế giới:

  • Đài Loan: Taiwan /taɪˈwɑːn/
  • Hàn Quốc: South Korea /kəˈriː.ə/
  • Mê-xi-cô: Mexico /ˈmek.sɪ.kəʊ/
  • Fi-di: Fiji /ˈfiː.dʒiː/
  • Chi Lê: Chile /ˈtʃɪl.i/
  • Lít-va: Lithuania /ˌlɪθ.juˈeɪ.ni.ə/
  • Sờ-cốt-len: Scotland /ˈskɒt.lənd/
  • Đông Ti-mo (Timor Leste): East Timor /ˌiːst ˈtiː.mɔː/
  • Vương quốc Anh: United Kingdom /jʊˌnaɪ.tɪd ˈkɪŋ.dəm/ (bao gồm nước Anh, Scotland, xứ Wales và Bắc Ireland)
  • Lat-vi-a: Latvia /ˈlæt.vi.ə/
  • Thái Lan: Thailand /ˈtaɪ.lænd/
  • Áo: Austria /ˈɒs.tri.ə/
  • Nga: Russia /ˈrʌʃ.ə/
  • Jam-mai-ca: Jamaica /dʒəˈmeɪ.kə/
  • Cờ-roat-ti-a: Croatia /krəʊˈeɪ.ʃə/
  • Pê-ru: Peru /pəˈruː/
  • Bun-ga-ri: Bulgaria /bʌlˈɡeə.ri.ə/
  • Ni-giê-ri-a: Nigeria /naɪˈdʒɪə.ri.ə/
  • Thổ Nhĩ Kỳ: Turkey /ˈtɜː.ki/
  • Thụy Sỹ: Switzerland /ˈswɪt.sə.lənd/
  • Triều Tiên: North Korea /ˌnɔːθ kəˈriː.ə/
  • Rô-ma-ni-a: Romania /ruˈmeɪ.ni.ə/
  • Na Uy: Norway /ˈnɔː.weɪ/
  • Ka-giắc-tan: Kazakhstan /ˌkæz.ækˈstɑːn/
  • Ma-rốc: Morocco /məˈrɒk.əʊ/
  • Sing-ga-po: Singapore /ˌsɪŋ.əˈpɔː/
  • Ác-hen-ti-na: Argentina /ˌɑː.dʒənˈtiː.nə/
  • In-đô-nê-si-a: Indonesia /ˌɪn.dəˈniː.ʒə/
  • U-cờ-rai-na: Ukraine /juːˈkreɪn/
  • Phần Lan: Finland /ˈfɪn.lənd/
  • Nhật Bản: Japan /dʒəˈpæn/
  • Nam Phi: South Africa /ˌsaʊθ ˈæf.rɪ.kə/
  • Đan Mạch: Denmark /ˈden.mɑːk/
  • Thụy Điển: Sweden /ˈswiː.dən/
  • Ga-na: Ghana /ˈɡɑː.nə/
  • Ấn Độ: India /ˈɪn.di.ə/
  • Niu-di-lân: New Zealand /ˌnjuː ˈziː.lənd/
  • Mỹ: America /əˈmer.ɪ.kə/
  • Cộng hòa Dân chủ Công Gô: Democratic Republic of the Congo /ˌdem.əkræt.ɪk rɪpʌb.lɪk əv ˈkɒŋ.ɡəʊ/
  • E-thô-pi-a: Ethiopia /ˌiː.θiˈəʊ.pi.ə/
  • Ai-len: Ireland /ˈaɪə.lənd/
  • Cuba: Cuba /ˈkjuː.bə/

Vậy nếu bạn đang tìm hiểu về tên tiếng Anh của nước Việt Nam, câu trả lời là "Vietnam", được phát âm là /ˌvjetˈnæm/. Hãy luôn ghi nhớ khi viết từ này, hãy viết hoa chữ cái đầu tiên ("V") vì đây là tên riêng. Bên cạnh đó, hãy tránh nhầm lẫn giữa "Vietnam" và "Vietnamese". "Vietnamese" chỉ đề cập đến người Việt Nam hoặc tiếng Việt Nam, không phải nước Việt Nam.


Ảnh: Nước việt nam tiếng anh là gì

1