Xem thêm

N viết tắt từ gì trong tiếng Anh? N trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

N là một ký tự viết tắt trong tiếng Anh, nhưng bạn đã biết ý nghĩa của nó là gì chưa? Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về N trong tiếng...

N là một ký tự viết tắt trong tiếng Anh, nhưng bạn đã biết ý nghĩa của nó là gì chưa? Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về N trong tiếng Anh và cách sử dụng nó.

1. Tìm hiểu N trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

N trong tiếng Anh được viết tắt của "Noun" - tức là "Danh từ". Danh từ được sử dụng để chỉ người, vật hoặc một sự vật, hiện tượng, khái niệm nào đó trong cuộc sống. Chúng ta cũng sử dụng danh từ để đặt tên riêng cho một người, một vật, hoặc một địa điểm nào đó.

Danh từ trong tiếng Anh được chia thành hai loại: danh từ số ít và danh từ số nhiều , và có thể là danh từ đếm được hoặc danh từ không đếm được.

N dùng để chỉ tên riêng, tên địa điểm và cả những danh từ khác trong tiếng Anh. Ví dụ: Peter muốn đến thăm Việt Nam.

Cũng có những danh từ chỉ trạng thái, tính cách như Freedom, Peace, Happiness. Ví dụ: Hòa bình tạo ra hạnh phúc.

2. Cách sử dụng danh từ trong câu.

2.1 Danh từ là chủ ngữ.

Danh từ thường được sử dụng để làm chủ ngữ (S) hoặc tân ngữ trong câu. Chúng thể hiện vai trò của người, vật bắt đầu câu và người, vật được đề cập trong câu.

VD:

  • Chàng trai muốn chia tay cô gái. (The boy wants to break up with the girl).
  • Một con chó có thể ăn 5kg thịt một ngày. (A dog can eat 5 kgs of meat a day).

2.2 Danh từ đứng trước động từ.

Danh từ trong câu có thể làm một chủ ngữ để bắt đầu một câu có động từ đi kèm.

VD:

  • Một người đàn ông chạy đằng sau tôi. (A man runs after me).
  • Con mèo đang ăn. (A cat is eating).

2.3 Danh từ đứng sau tính từ.

Tính từ thường được sử dụng để bổ trợ cho danh từ trong câu. Giúp danh từ thể hiện được tính chất, tính cách và trạng thái của nó.

VD:

  • Một cô gái xinh đẹp đang hát. (A beautiful girl is singing).
  • Một chiếc xe hơi màu xanh đang chạy. (A blue car is running).

3. Một số bài tập về danh từ.

Bài 1: Viết sang dạng số nhiều của các danh từ trong ngoặc

  1. Study the next three (chapters) => chapters
  2. Can you recommend some good (books)? => books
  3. I had two (teeth) pulled out the other => teeth
  4. You can always hear (echoes) in these => echoes
  5. They are proud of (sons-in-law) => sons-in-law
  6. Did you raise these (tomatoes) in your garden? => tomatoes
  7. I think we need two (radios) => radios
  8. The (roofs) of these houses are tiled => roofs
  9. How many (days) are there in this month? => days
  10. Get me two (loaves) of bread => loaves

Bài 2: Chữa những lỗi sai (nếu có) trong các câu sau

  1. He had a bag of rice.
  2. There is much/a lot of dirt on the wall.
  3. We want more fuel than that.
  4. He drank two glasses of milk.
  5. Ten inkpots are needed for our class.
  6. He gave me a great deal of trouble.
  7. He learnt three poems by heart.
  8. He sent me much/ a lot of food.
  9. Much/ a lot of gold was found here.
  10. Cows eat grass.

Cùng thực hành và rèn kỹ năng sử dụng danh từ trong tiếng Anh nhé!

1