Mẹo Học Lý Thuyết B2 600 Câu Hỏi Mới Nhất 2023 - Đậu 100%

Mẹo học lý thuyết lái xe B2 600 câu là chủ đề chính của bài viết này để giúp các học viên có thêm kinh nghiệm thi lý thuyết bằng lái xe B2 với các...

Mẹo học lý thuyết lái xe B2 600 câu là chủ đề chính của bài viết này để giúp các học viên có thêm kinh nghiệm thi lý thuyết bằng lái xe B2 với các mẹo học lý thuyết b2 mới nhất năm 2023. Đây là bảng mẹo học lý thuyết lái xe B2 dựa trên bộ đề thi sát hạch của Sở GTVT.

Tuy nhiên, hiện nay mẹo học lý thuyết B2 600 câu đã có rất nhiều phiên bản không đúng chuẩn do việc sao chép từ bộ câu hỏi cũ. Điều này đã khiến nhiều học viên bị nhầm lẫn trong quá trình học và kết quả là thi rớt phần sát hạch lý thuyết Luật Giao Thông Đường Bộ mới nhất áp dụng từ ngày 01/08/2020.

Để giúp các bạn hoàn thành tốt phần thi lý thuyết, chúng tôi giới thiệu bảng mẹo học lý thuyết B2 600 câu được giảng viên trung tâm Dạy nghề, Đào tạo và Sát hạch lái xe thuộc Học viện Cảnh sát nhân dân biên soạn và đúc kết lại trong quá trình giảng dạy lái xe ô tô tại Hà Nội. Đảm bảo giúp học viên nhanh chóng hoàn thành bài thi lý thuyết và phù hợp cho các bạn bận rộn không có thời gian đi học ở trường, tự học ở nhà.

Mẹo Học Lý Thuyết B2 600 Câu Mới Nhất 2023

Lý thuyết

  • Nhìn ý trả lời: Chọn các ý trả lời sau:

    • Nghiêm cấm, bị nghiêm cấm: Câu 1 -> câu 6, câu 33
    • Không được: Câu 07 -> câu 31, câu 66
    • Bắt buộc: Câu 285
    • Phải có phép của cơ quan có thẩm quyền: Câu 57, 63, 184
    • Phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép: Câu 120, 153, 155, 109, 110, 129, 158
    • Giảm tốc độ: Câu 161, 165, 224, 225 (câu 228, 249 đọc hiểu)
    • Về số thấp, gài số: Câu 218, 221
    • Dùng thanh nối cứng: Câu 117, 118
    • Báo hiệu tạm thời: Câu 96
    • Hiệu lệnh người điều khiển giao thông: Câu 88
    • Phương tiện giao thông đường sắt: Câu 246, 247
    • Đèn chiếu xa sang gần: Câu 227
    • Đèn chiếu gần: Câu 59
    • Không thể tháo rời: Câu 180
  • Chú ý các ý trả lời bằng các chữ sau: (chữ đầu tiên)

    • “Phải”: Câu 130, 256
    • “Quan sát”: Câu 110, 213, 258, 230, 215, 217
    • “Kiểm tra”: Câu 208
    • “Nhường”: Câu 128
    • “Là”: Câu 131
    • “Cách”: Câu 211, 212

Những câu hỏi về bằng lái xe:

HẠNG TUỔI QUY ĐỊNH
A1 18 Điều khiển xe mô tô từ 50cc -> 175cc
A2 18 Điều khiển xe mô tô trên 175cc
A3 18 Điều khiển xe mô tô 3 bánh (3 gác, xích lô, xe lam)
A4 18 Điều khiển xe máy kéo có trọng tải 01 tấn
B1 (Số tự động) 18 Điều khiển xe số tự động đến 9 chỗ, không được hành nghề lái xe
B1 18 Điều khiển xe đến 9 chỗ, không được hành nghề lái xe
B2 18 Điều khiển xe đến 9 chỗ, xe tải dưới 3,5 tấn
C 21 Điều khiển xe đến 9 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn
D 24 Điều khiển xe từ 13 -> 30 chỗ
FC 24 Điều khiển xe đầu kéo, kéo sơmi rơ mooc
FE 27 Điều khiển ô tô chở khách nối toa
E 27 Điều khiển xe trên 30 chỗ

Mẹo chọn nhanh:

  • B1 -> chọn đáp án có chữ “không hành nghề lái xe”
  • B2 -> 2
  • C -> 3
  • D -> 1
  • E -> 2
  • FC -> 2
  • FE -> 1 Ví dụ: Câu 80 đến 87
  • Tất cả câu nào có con số thì chọn con số lớn nhất (Câu 71, 72, 73, 74, 102, 103, 104, 250, 287)
  • Tuổi tối đa của nam và nữ: 55 tuổi đối với nam, 50 tuổi đối với nữ (Câu 75)
  • Niên hạn sử dụng ô tô chở người: 20 năm (Câu 281)
  • Niên hạn sử dụng ô tô chở hàng: 25 năm (Câu 280)
  • Người lái xe:
    • Không làm việc quá 10 tiếng (Câu 179)
    • Không lái xe kiên tục quá 04 tiếng (Câu 178)
  • Cảnh sát giao thông:
    • Giơ 2 tay chọn 4 (Câu 89)
    • Giơ 1 tay chọn 3 (Câu 90)

Những từ mẹo trên câu hỏi:

  • Thấy chữ dốc: Chọn 1 (Câu 243)
  • Thấy chữ “trong khu vực đông dân cư”: Chọn 1, trừ những câu hỏi có từ không thì chọn 2 (Câu 133 -> 136)
  • Ngoài khu vực đông dân cư: (số km cuối dòng)
CÓ DÃY PHÂN CÁCH KHÔNG CÓ DÃY PHÂN CÁCH
90km/h -> Chọn 2 80km/h -> Chọn 3
80km/h -> Chọn 2 70km/h -> Chọn 2
70km/h -> Chọn 1 60km/h -> Chọn 3
60km/h -> Chọn 1 50km/h -> Chọn 3
  • Câu vd: Câu 137 -> câu 144

  • Trên câu hỏi có từ “cự ly tối thiểu”: Chọn 3 (Câu 145 -> 147)

  • Trừ câu hỏi có số 60km/h thì chọn đáp án 2.

  • Khi sơ cứu người bị tai nạn:

    • Máu phun mạnh: cầm máu không trực tiếp (Câu 177)
  • Thấy chữ dốc: Chọn 1 (Câu 243)

  • Những câu hỏi liên quan đến kỹ thuật máy và thiết bị ô tô:

Câu hỏi Đáp án
Hộp số Chuyển động lùi Câu 296
Dây đai Hãm giữ chặt Câu 290, 302
Kính chắn gió An toàn Câu 283
Động cơ diezen không nổ Nhiên liệu lẫn không khí Câu 304
Có vòng xuyến Nhường bên trái Không vòng xuyến Nhường bên phải Câu 116
Công dụng động cơ ô tô Nhiệt năng biến đổi thành cơ năng Câu 292
Công dụng hệ thống bôi trơn Cung cấp lượng dầu bôi trơn Câu 293
Hệ thống truyền lực Truyền mô men Câu 294
Hệ thống phanh Giảm tốc độ Câu 298
Hệ thống lái Thay đổi hướng chuyển động Câu 297
Công dụng của ly hợp Truyền hoặc ngắt động cơ Câu 295
Động cơ 4 kỳ 4 hành trình Câu 291
Ắc quy Tích trữ điện năng Câu 300
Túi khí Giữ chặt người, giảm khả năng va đập Câu 303
Máy phát điện Phát điện năng Câu 301
  • BIỂN BÁO

Có 5 loại biển báo:

  1. Biển nguy hiểm (hình tam giác vàng)
  2. Biển cấm (vòng tròn đỏ)
  3. Biển hiệu lệnh (vòng tròn xanh)
  4. Biển chỉ dẫn (vuông, hình chữ nhật xanh)
  5. Biển phụ (vuông, chữ nhật trắng đen) Hiệu lực nằm ở biển phụ khi có đặt biển phụ

6 quy tắc cần nhớ:

  • Cấm xe nhỏ -> cấm xe lớn (không tính xe mô tô)
  • Cấm xe lớn -> không cấm xe nhỏ (không tính xe mô tô)
  • Cấm 2 bánh -> cấm 3 bánh -> không cấm 4 bánh
  • Cấm 4 bánh -> cấm 3 bánh -> không cấm 2 bánh
  • Cấm rẽ trái -> cấm quay đầu
  • Cấm quay đầu -> không cấm rẽ trái

Chú ý các mẹo:

  • Những câu hỏi có dấu ngoặc kép là hỏi tên biển báo đó
  • Những câu hỏi không có dấu ngoặc kép là hỏi ý nghĩa của biển báo đó. Ví dụ: Câu 425 -> 428
  • Biển báo hiệu lệnh có 2 mũi tên (đặt trước ngã 3, 4) thì được phép quay đầu xe đi theo hướng ngược lại: câu 430
  • Quy tắc vạch kẻ đường:
    • Vạch màu vàng: là vạch phân chiều
    • Vạch màu trắng: là vạch phân làn. Ví dụ: Câu 478, 479, 480

Hướng Dẫn Thao Tác Thi Lý Thuyết Lái Xe B2 Trên Máy Tính Sở GTVT

Bước 1: Khi vào bài thi giao diện đầu tiên trên máy tính, bạn sẽ được yêu cầu nhập họ và tên, chọn hạng xe B2.

Bước 2: Sau khi nhập đầy đủ thông tin, máy tính sẽ hiện ra câu hỏi và chỗ trống để tick đáp án đúng. Thời gian làm bài bắt đầu từ đây - tổng thời gian thi hạng B2: 22 phút.

Hãy đọc kỹ từng câu hỏi và hãy nhớ rằng bạn chỉ có 37 giây để trả lời cho mỗi câu hỏi. Nếu câu nào không trả lời được, hãy bỏ qua và làm câu tiếp theo để tránh làm mất thời gian.

Sau khi làm xong, hãy xem lại những câu mà bạn chưa trả lời và nên xem lại các câu trả lời phần khái niệm, văn hóa, đạo đức giao thông vì đã có 1-3 câu điểm liệt. Sai 1 câu đáp án sẽ rớt ngay. Nếu vào cuối giờ mà bạn còn nhiều câu chưa trả lời được, hãy nhanh chóng tick thật nhanh vào các đáp án mà bạn nghi ngờ là đúng, đừng bỏ trống bất kỳ câu nào nhé.

Bước 3: Khi làm bài xong, màn hình sẽ hiện ra “KẾT THÚC”. Bạn sẽ biết ngay kết quả bài làm như số câu đúng, sai và kết quả “Đạt” hay “Không đạt”.

Cảm ơn các bạn đọc!

TRUNG TÂM DẠY NGHỀ, ĐÀO TẠO VÀ SÁT HẠCH LÁI XE HỌC VIỆN CẢNH SÁT

Địa chỉ: Số 1, ngõ 6 Miêu Nha, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

Điện thoại: 0373 191 090 - Website: hvcsnd.com

1