Xem thêm

Huyện trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

huyện trong tiếng Anh 1. "Huyện" trong tiếng Anh là gì? Định nghĩa: Huyện được chia thành các xã và ít nhất là một thị trấn nơi chính quyền huyện đặt cơ quan hành chánh....

huyện trong tiếng Anh huyện trong tiếng Anh

1. "Huyện" trong tiếng Anh là gì?

Định nghĩa: Huyện được chia thành các xã và ít nhất là một thị trấn nơi chính quyền huyện đặt cơ quan hành chánh. Cấp huyện là một thuật ngữ khác được dùng để chỉ các đơn vị hành chánh tương đương với huyện gồm có huyện, quận, thị xã và thành phố trực thuộc tỉnh.

District: Huyện Mặc khác District: Quận Quận là đơn vị hành chính ở nội thành thành phố trực thuộc trung ương, giữa cấp thành phố và cấp phường là cấp hành chính tương đương với cấp huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. Tuy nhiên, nội dung quản lí nhà nước, nhất là quản lí nhà nước về kinh tế của quận khác với huyện.

District (/ ˈdɪstrɪkt /)

Loại từ: danh từ đếm được

  • The staff in rural districts cover a large area that can drive long distances to carry out their regular tasks.

    • Các nhân viên ở huyện nông thôn bao gồm một diện tích lớn có thể lái xe dài khoảng cách để thực hiện của họ thường xuyên nhiệm vụ .
  • In the administrative body in Vietnam, "District" is understood as an administrative unit, belonging to a second level unit in the local administrative areas of the province.

    • Trong cơ quan hành chính tại Việt Nam “Huyện” được hiểu là đơn vị hành chính, thuộc đơn vị bậc hai tại các khu hành chính ở địa phương thuộc tỉnh.

2. Những từ ngữ "huyện" chuyên ngành trong Tiếng Anh:

huyện trong tiếng Anh huyện trong tiếng Anh

  • district council: hội đồng huyện

    • We are asking for a district council because we believe certain services are fundamental to people's daily lives.
    • Chúng tôi đang yêu cầu một hội đồng cấp huyện vì chúng tôi tin rằng một số dịch vụ nhất định là cơ bản đối với cuộc sống hàng ngày của người dân.
  • a district visitor: du khách huyện

    • A district visitor visited Saigon this month and she was amazed by the beauty and the friendly and hospitable people.
    • Một du khách huyện đến thăm Sài Gòn trong tháng này và cô ấy đã vô cùng ngạc nhiên trước vẻ đẹp và những con người thân thiện, mến khách.
  • central district of town: quận trung tâm thành phố

    • Binh Thanh District is one of the areas in the central district of town.
    • Quận Bình Thạnh là một trong những khu vực thuộc quận trung tâm thành phố.
  • district road: đường huyện

    • District roads are an important role in the movement of people and the socio-economic development of that district.
    • Đường huyện có vai trò quan trọng trong việc di chuyển của người dân và sự phát triển kinh tế xã hội của huyện đó.
  • rural district seat: huyện nông thôn

    • In order for the locality to be recognized as a new rural district seat, it is necessary to meet many criteria of meeting the standards in order to be recognized as validly.
    • Để địa phương được công nhận là huyện nông thôn mới, cần phải đáp ứng nhiều tiêu chí đạt chuẩn thì mới được công nhận hợp lệ.

3. Một số cấu trúc thông dụng huyện trong Tiếng Anh:

huyện trong tiếng Anh huyện trong tiếng Anh

[TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM CHỦ NGỮ TRONG CÂU]

  • District 1 is one of the central areas of Ho Chi Minh City with many attractive tourist areas for tourists to visit.
    • Quận 1 là một trong những khu vực trung tâm của Thành phố Hồ Chí Minh với nhiều khu du lịch hấp dẫn du khách đến tham quan.

Từ “District ” trong câu được sử dụng với mục đích làm chủ ngữ trong câu.

[TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM TÂN NGỮ TRONG CÂU]

  • On Saturday weekend, we regularly go to Cresents Mall shopping mall to shop in Tan Hung ward, District 7.
    • Vào cuối tuần thứ bảy, chúng tôi thường xuyên đến trung tâm mua sắm Cresents Mall để mua sắm tại phường Tân Hưng Quận 7.

Từ “District” được dùng trong câu với nhiệm vụ làm tân ngữ cho câu.

[TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM BỔ NGỮ CHO TÂN NGỮ TRONG CÂU]

  • In a big city Ho Chi Minh City, the division of areas into districts cannot be managed at all, so each district has been divided into many different wards
    • Ở một thành phố lớn như Thành phố Hồ Chí Minh, việc chia địa bàn thành các quận không thể quản lý hết được, vì vậy mỗi quận đã được chia thành nhiều phường khác nhau.

Từ “District” làm bổ ngữ cho tân ngữ “cannot be managed at all, so each” và “has been divided into many different wards”

4. Một số cụm từ liên quan đến “huyện” thông dụng trong Tiếng Anh:

  • Railway of District: đường sắt của huyện

    • Some central coastal provinces have transportation routes such as national highways, railways of district, wharves, ...
    • Một số tỉnh ven biển miền Trung có các tuyến giao thông di chuyển như quốc lộ, đường sắt của huyện, bến tàu,...
  • District banks: ngân hàng huyện

    • Some northern areas in the highlands the state mobilized to open a number of district banks for people to use.
    • Một số khu vực phía bắc ở vùng núi cao nhà nước huy động mở một số ngân hàng huyện cho người dân sử dụng.
  • District hospital: bệnh viện huyện

    • The district hospital was built to serve people in rural areas.
    • Bệnh viện huyện được xây dựng để phục vụ những người dân ở vùng nông thôn.

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về từ huyện trong tiếng Anh!!!

1