Xem thêm

"Diễn Ra" trong Tiếng Anh: Tận Dụng Mọi Cơ Hội

Ấn tượng đầu tiên của chúng ta với thành ngữ, cụm động từ chắc chắn là không xa lạ, phải không? Cụm từ này không chỉ tồn tại trong giao tiếp thông thường mà còn...

Ấn tượng đầu tiên của chúng ta với thành ngữ, cụm động từ chắc chắn là không xa lạ, phải không? Cụm từ này không chỉ tồn tại trong giao tiếp thông thường mà còn thường xuất hiện trong các bài thi Tiếng Anh. Và điều thú vị là cách sử dụng của nó rất đa dạng, không theo một mẫu cố định nào cả, có thể áp dụng vào mọi ngữ cảnh. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về một thành ngữ cụ thể, đó chính là "diễn ra". Vậy "diễn ra" là gì trong Tiếng Anh? Nó được sử dụng như thế nào và có những cấu trúc ngữ pháp nào? Chúng tôi tin rằng đây là một từ khá phổ biến và đáng để tìm hiểu thêm. Hãy cùng nhau khám phá trong bài viết dưới đây nhé!

diễn ra tiếng anh là gì diễn ra trong tiếng Anh

1. "Diễn Ra" trong tiếng Anh là gì?

Thành ngữ "take place"

Cách phát âm: /teɪk/ /pleɪs/

Định nghĩa: "Diễn ra" là một động từ khá phức tạp và không thể có một định nghĩa chung chung cho nó. Tuy nhiên, chúng ta có thể hiểu rằng "diễn ra" được sử dụng để diễn tả một sự kiện, một vấn đề nào đó xảy ra tại một thời điểm xác định hoặc không xác định.

Loại từ trong Tiếng Anh: "Diễn ra" là một động từ có thể được sử dụng trong nhiều trường hợp khác nhau và áp dụng trong rất nhiều thì trong Tiếng Anh.

Ví dụ:

  • "But before that happens, something very important takes place tonight." (Nhưng trước khi điều đó xảy ra, có một sự kiện rất quan trọng sẽ diễn ra vào tối nay.)

  • "In almost all negotiations in the large complex of business areas, certain negotiations will take place according to plan." (Trong hầu hết các cuộc đàm phán trong các lĩnh vực kinh doanh phức tạp, một số cuộc đàm phán nhất định sẽ diễn ra theo kế hoạch.)

2. Cấu trúc và cách sử dụng "diễn ra" trong Tiếng Anh:

diễn ra tiếng anh là gì diễn ra trong tiếng Anh

Cấu trúc "take place" ở thì hiện tại đơn:

Thể khẳng định: CHỦ NGỮ + TAKE(S/ES) PLACE + TÂN NGỮ...

  • "The festive seasons usually take place on a large body of water such as a lake or a river." (Các mùa lễ hội thường diễn ra trên một vùng nước lớn như hồ hoặc sông.)

Thể phủ định: CHỦ NGỮ + DON’T/DOESN’T + TAKE PLACE + TÂN NGỮ…

  • "The festive seasons don’t take place over a large body of water like a lake or a river because it is very dangerous." (Các mùa lễ hội không diễn ra trên một vùng nước lớn như hồ hoặc sông vì nó rất nguy hiểm.)

Thể nghi vấn: DO/DOES + CHỦ NGỮ + TAKE PLACE...?

  • "Does that take place if you don't want to work in this company?" (Điều đó có xảy ra nếu bạn không muốn làm việc trong công ty này?)

Cấu trúc "take place" ở thì quá khứ đơn:

Thể khẳng định: CHỦ NGỮ + TOOK PLACE + TÂN NGỮ…

  • "I worked shifts for a long time and was unable to stay home when those discussions took place unexpectedly." (Tôi làm việc theo ca trong một thời gian dài và không thể ở nhà khi những cuộc thảo luận đó diễn ra một cách bất ngờ.)

Thể phủ định: CHỦ NGỮ + DIDN’T + TAKE PLACE + TÂN NGỮ…

  • "In an effort to remove your data, the following didn't take place about a month after account cancellation." (Trong nỗ lực xóa dữ liệu của bạn, điều sau đó không diễn ra khoảng một tháng sau khi hủy tài khoản.)

  • "He didn’t take place you for the aspirin for yourself because it is very dangerous." (Anh ấy không diễn ra cho mình viên aspirin vì nó rất nguy hiểm.)

Thể nghi vấn: DID + CHỦ NGỮ + TAKE PLACE...?

  • "Did you think the medication's side effects have taken place for a while?" (Bạn có nghĩ rằng tác dụng phụ của thuốc đã diễn ra trong một thời gian không?)

Cấu trúc "take place" ở thì tương lai đơn :

Thể khẳng định CHỦ NGỮ + WILL + TAKE PLACE + TÂN NGỮ…

  • "This will take place when I go to the dealership tomorrow to buy this car." (Điều này sẽ diễn ra khi tôi đến đại lý vào ngày mai để mua chiếc xe này.)

Thể phủ định: CHỦ NGỮ + WON’T + TAKE PLACE + TÂN NGỮ ...

  • "We won't take place so weighed down by burdens and troubles that we will lose out on everlasting life in such a nonsense way." (Chúng ta sẽ không diễn ra nặng nề bởi gánh nặng và rắc rối đến nỗi chúng ta sẽ đánh mất sự sống vĩnh cửu theo một cách vô nghĩa như vậy.)

Thể nghi vấn: WILL + CHỦ NGỮ + TAKE PLACE...?

  • "Will you take place in this contest next week with the participation of many others?" (Bạn sẽ tham gia cuộc thi này diễn ra vào tuần tới cùng với sự tham gia của nhiều người khác không?)

"Take place" trong câu bị động

CHỦ NGỮ + AM/IS/ARE HOẶC WAS/ WERE + TAKE PLACE + TÂN NGỮ...

  • "In the face of a rather tense situation, the ceremonies are taken place as planned every year, but will be monitored in front of a lot of police and guards." (Trước tình hình khá căng thẳng, các lễ vẫn được diễn ra như kế hoạch hàng năm nhưng sẽ được giám sát trước rất nhiều cảnh sát và bảo vệ.)

  • "Three years ago when I moved, the park was taken place on an extremely large scale with a huge investment of money." (Vào ba năm trước khi tôi chuyển nhà, kế hoạch xây dựng công viên được thực hiện trên một quy mô cực kỳ lớn với một sự đầu tư tiền bạc khổng lồ.)

diễn ra tiếng anh là gì diễn ra trong tiếng Anh

Woww, từ "diễn ra" trong Tiếng Anh thật tuyệt vời phải không nào? Hy vọng với bài viết này, chúng tôi đã giúp bạn hiểu rõ hơn về từ "diễn ra" trong Tiếng Anh. Hãy cùng tiếp tục học tập và tận dụng mọi cơ hội để phát triển kỹ năng Anh ngữ của bạn nhé!

1