Ngữ pháp, bài tập Danh động từ, động từ nguyên thể lớp 8 có đáp án

Tài liệu Ngữ pháp, bài tập Danh động từ, động từ nguyên thể lớp 8 có đáp án trình bày khái quát lại ngữ pháp, cấu trúc, cách dùng cũng như bài tập có đáp...

Tài liệu Ngữ pháp, bài tập Danh động từ, động từ nguyên thể lớp 8 có đáp án trình bày khái quát lại ngữ pháp, cấu trúc, cách dùng cũng như bài tập có đáp án chi tiết nhằm mục đích giúp học sinh ôn luyện ngữ pháp và đạt kết quả cao trong các bài thi môn Tiếng Anh lớp 8.

DANH ĐỘNG TỪ VÀ ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ

A. LÝ THUYẾT

I. GERUND ( DANH ĐỘNG TỪ)

  1. Chức năng:
  • Là chủ ngữ của câu: Dancing bored him.
  • Bổ ngữ của động từ: Her hobby is painting.
  • Là bổ ngữ: Seeing is believing.
  • Sau giới từ: He is interested in watching films on TV.
  • Sau một vài động từ: avoid, mind, enjoy………
  1. Một số cách dùng đặc biệt:

A. Verb + V-ing: Danh động từ theo sau một số động từ:

  • Admit: thú nhận
  • Anticipate: trông mong, mong đợi
  • Avoid: tránh
  • Appreciate: tán thành
  • Consider: xem xét
  • Delay: hoãn lại
  • Defer: trì hoãn
  • Deny: từ chối
  • Detest: ghét
  • Dislike: không thích
  • Dread: sợ
  • Enjoy: thích thú
  • Escape: trốn thoát
  • Excuse: thứ lỗi
  • Fancy: đam mê
  • Finish
  • Forgive: tha thứ
  • Like: thích
  • Love: yêu thích
  • Imagine: tưởng tượng
  • Involve: dính líu, liên quan
  • Keep: giữ, tiếp
  • Mind: phiền
  • Miss: lỡ, nhớ
  • Mention: đề cập
  • Pardon: tha thứ, tha lỗi
  • Prefer
  • Prevent: ngăn ngừa
  • Postpone: hoãn lại
  • Practice: thực hành
  • Prevent
  • Propose (= suggest)
  • Quit: từ bỏ
  • Recollect: nhớ lại
  • Resent: căm thù
  • Recall: gợi nhớ/ recollect
  • Resume: cho rằng
  • Resist : kháng cự, ngăn cản
  • Risk : mạo hiểm
  • Remember/ forget
  • Suggest: gợi ý
  • Stop/ begin/ start
  • Understand: hiểu
  • Discuss: thảo luận
  • Hate: ghét

Ví dụ:

He admitted taking the money.

Avoid over-eating.

He detests writing letters.

He didn’t want to risk getting wet.

I can’t understand his/ him leaving his wife.

Chú ý: excuse, forgive, pardon, prevent không trực tiếp theo sau bởi danh động từ mà theo sau bởi:

Possessive adjective/ pronoun + danh động từ hoặc pronoun + preposition + danh động từ

Appreciate thường theo sau bởi tính từ sở hữu hoặc danh động từ ở dạng bị động.

Ví dụ:

Forgive my/ me ringing you up so early.

Forgive me for ringing you up so early.

You can’t prevent his/ him spending his own money.

You can’t prevent him from spending his own money.

I appreciate your giving me so much of your time./ I appreciate being given this opportunity.

b. common phrasal verbs + V-ing: (sau một số cụm động từ)

carry on, end up, give up, go round, keep on, put off, set about…

c. Expression + V-ing: Một số thành ngữ theo sau bởi V-ing

  • have fun/ a good time + V-ing : vui vẻ …
  • have trouble/ difficulty + V-ing:
  • have a hard time/ difficult time + V-ing
  • spend + time/ money + V-ing (present participle)

He spends 3 hours studying English every day.

  • waste + time/money + V-ing :

  • sit + Danh từ nơi chốn + V-ing : she sat at her desk writing a letter

  • stand + danh từ nơi chốn + V-ing

  • lie + danh từ nơi chốn + Ving

  • can’t help = can’t bear = can’t stand = can’t resist (không thể chịu được)

I can’t bear hearing his lies.

I can’t stand seeing him here.

  • it is no good / it is no use (vô ích / không có ích) : It’s no use phoning him at this time

  • there’s no point in …

  • What’s the point of…

  • to be busy bận rộn

My mother is busy cooking in the kitchen.

  • to be worth đáng

This book is worth reading.

  • be use to = get used to = be accustomed to : quen với

  • S + prefer + V-ing + to + V-ing: thích làm gì hơn làm gì

= S + would rather Vinf than Vinf

d. go + gerund để chỉ một hoạt động đặc biệt nào đó: (Present participle)

  • go fishing đi câu cá go hunting go bowling go jogging

  • go shopping đi mua sắm go camping go sightseeing go sailing

  • go swimming đi bơi go dancing go running ….

  • go hiking đi bộ dã ngoại go birdwatching go boating go canoening

  • go mountain climbing

Cụm giới từ theo sau bới V-ing:

Preposition +gerund (giới từ +gerund):

Be interested in (thích thú) think about (nghĩ về) apologize for (xin lỗi về)

Insist on (khăng khăng về) talk about (nói về) instead of (thay vì)

Be accustomed to look forward to ( mong đợi )

be / get used to quen /thích nghi với be familiar with

  1. The perfect gerund:

Form: having Vpp

The perfect gerund được sử dụng thay the present form of gerund (V-ing) khi chúng ta đề cập tới một hành động đã hoàn tất trong quá khứ:

Ex: He was accused of having stolen her money.

He denied having been there.

B. TO INFINITIVES

  1. Chức năng:
  • Làm chủ ngữ của câu: (cùng với các động từ: appear, seem, be)

Ex: To save money now seems impossible.

= It seems impossible to save money (more usual)

  • Làm bổ ngữ của động từ (be):

Ex: His plan is to keep the affair secret.

  • Làm tân ngữ của động từ:

Ex: He wants to play

  • Chỉ mục đích: He learns English to sing English songs.
  1. Một số cách dung đặc biệt

Dùng 1: V + TO INFINITIVE : Một số động từ theo sau là to infinitive

  1. agree: đồng ý
  2. aim: nhằm mục đích
  3. appear: có vẻ
  4. arrange: sắp xếp
  5. ask: yêu cầu
  6. attempt: cố gắng
  7. bother: phiền
  8. care: để ý
  9. choose: chọn
  10. claim: công bố
  11. decide: quyết định
  12. demand: yêu cầu
  13. determine: định đoạt
  14. fail: thất bại
  15. guarantee: bảo đảm
  16. happen: xảy ra
  17. hesitate: do dự
  18. hope: hy vọng
  19. learn: học
  20. manage: xoay xở
  21. neglect: lơ đãng
  22. offer: đề nghị
  23. plan: có kế hoạch
  24. prepare: chuẩn bị
  25. pretend: giả vờ
  26. proceed: tiếp nối
  27. promise:
  28. prove: chứng tỏ
  29. refuse: từ chối
  30. think, understand, want to know, wonder

Dùng 2: V + O + TO INFINITIVE

Danh từ/ đại từ làm tân ngữ (objects) đi sau, rồi mới đến “to infinitive”

Ví dụ:

She advised me to go to the English Club.

  • Một số động từ thường gặp:
  • Advise: khuyên
  • Allow: cho phép
  • Ask: yêu cầu.
  • Cause: gây ra.
  • Command : yêu cầu, ra lệnh
  • Encourage: khuyến khích
  • Expect: mong chờ.
  • Forbid: cấm
  • Force : buộc
  • Instruct: chỉ dẫn
  • Invite: mời
  • Oblige: bắt buộc
  • Need: cần
  • Teach: dạy
  • Tell: bảo.
  • Want: muốn

Dùng 3: V + TO INFINITIVE/ GERUND ( khác nghĩa)

a. need

Need to do = it is necessary to do :cần phải làm gì đó ( động từ nguyên mẫu mang nghĩa chủ động)

Need doing = need to be done : cần phải được làm ( động từ nguyên mẫu mang nghĩa bị động)

Ví dụ:

Tom needs to work (It is necessary for Tom to work harder.)

The grass in front of the house needs cutting. (The grass in front of the house needs to be cut.)

b. stop

Stop to do = stop in order to do : dừng lại để làm việc gì khác

Stop doing = not to do something any longer : dừng làm việc gì đó (đang làm)

Ví dụ:

They stopped to look at the pictures.

They stopped smoking because it is bad for their health.

c. regret/ remember/ forget:

Remember/forget/regret + to V: nhớ/quên/tiếc sẽ phải làm gì (ở hiện tại và tương lai)

  • Remember to send this letter (hãy nhớ gửi bức thư này). Don’t forget to buy flowers (đừng quên mua hoa đấy)

  • I regret to inform you that the train was canceled (tôi rất tiếc phải báo tin cho anh rằng chuyến tầu đã bị hủy bỏ)

Remember/forget/regret + V-ing: nhớ/quên/tiếc đã làm gì (ở quá khứ).

I paid her $2. I still remember that. I still remember paying her $2 (tôi nhớ đã trả cô ấy 2 đô la).

She will never forget meeting the Queen (cô ấy không bao giờ quên lần gặp nữ hoàng)

He regrets leaving school early. It is the biggest mistake in his life.

d. try

Try to do : cố gắng làm

Try doing : thử làm

They try to study hard in order to / so as to/ to pass every exam

e. go on:

Go on doing s.th. : tiếp tục làm cùng một việc gì đó.

Go on to do s.th.: làm hay nói việc gì khác

The Minister went on talking for two hours.

We must change our ways. We can’t go on living like this.

f. mean

Mean + to V = intend to V: dự định làm gì đó

Mean + V-ing = involve: bao gồm, bao hàm, có nghĩa là

B. BÀI TẬP VẬN DỤNG

Exercise 1. Give the correct form of the word in brackets.

  1. They are used to preparing new lessons. (preparation)
  2. By working day and night, he succeeded in finishing the job in time. (work, finish)
  3. His doctor advised him to give up smoking. (give up, smoke)
  4. Please stop talking. We will stop eating lunch in ten minutes. (talk, eat)
  5. Stop arguing and start working. (argue, work)
  6. I like thinking carefully about things before making a decision. (think, make)
  7. Ask him to come in. Don't keep him standing at the door. (come, stand)
  8. Did you succeed in solving the problem? (solve)
  9. Don’t forget to lock the door before going to bed. (lock, go)
  10. Don’t try to persuade me. Nothing can make me change my mind. (persuade, change)

Exercise 2: Chia các động từ trong ngoặc sau đây thành dạng To V hoặc V-ing

  1. Nam suggested talking (talk) the children to school yesterday.
  2. They decided to play (play) tennis with us last night.
  3. Mary helped me repair (repair) this fan and clean (clean) the house.
  4. We offer to make (make) a plan.
  5. We required them to be (be) on time.
  6. Kim wouldn’t recommend him to go (go) here alone.
  7. Before going (go) to bed, my mother turned off the lights.
  8. Minh is interested in listening (listen) to music before going (go) to bed.
  9. This robber admitted stealing (steal) the red mobile phone last week.
  10. Shyn spends a lot of money repairing (repair) her car.
  11. It took me 2 hours to buy (buy) the clothes and shoes.
  12. Do you have any money to pay (pay) for the hat?
  13. Would you like to visit (visit) my grandparents in Paris?
  14. Don’t waste her time complaining (complain) about her salary.
  15. That questions need replying.
  16. Viet is used to crying (cry) when he faces his difficulties.
  17. It’s time they stopped working (work) here.
  18. Will she remember to collect (collect) his suit from the dry - cleaners or shall I do it?
  19. Jim forgot sending (send) this message last night.
  20. Hung stopped eating (eat) meat yesterday.
1