Xem thêm

Bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 2 năm 2023 có đáp án (10 đề)

Học tốt môn Tiếng Anh lớp 4 là điều quan trọng để phát triển khả năng ngôn ngữ cho trẻ. Dưới đây là danh sách Bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 2...

Học tốt môn Tiếng Anh lớp 4 là điều quan trọng để phát triển khả năng ngôn ngữ cho trẻ. Dưới đây là danh sách Bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 2 năm 2023 có đáp án (10 đề) bao gồm các đề kiểm tra giữa kì và đề kiểm tra cuối kì. Bạn có thể xem chi tiết từng đề kiểm tra Tiếng Anh 4 và phần đáp án tương ứng.

Đề thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 năm 2023 có đáp án (5 đề)

Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 năm 2023 có đáp án (5 đề)

Phòng Giáo dục và Đào tạo ..... Đề thi chất lượng Giữa học kì 2 Năm học 2023 - 2024 Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4 Thời gian làm bài: 45 phút

Exercise 1: Chọn từ khác loại

  1. A. Old B. Short C. Teacher D. Beautiful
  2. A. Friendly B. Lovely C. Happily D. Pretty
  3. A. Thick B. Than C. Thin D. Slim
  4. A. Childhood B. Footballer C. Engineer D. Writer

Exercise 2: Dịch các câu sau sang tiếng Anh

  1. Bạn có muốn uống một chút nước chanh không?
  2. Anh trai của tôi là một kỹ sư. _____.

Exercise 3: Đọc đoạn văn trả lời câu hỏi Hi. Tớ là Lily. Nhìn vào bức ảnh này. Tớ sẽ kể cho các bạn về gia đình tớ. Gia đình tớ có 4 người. Đây là bố mẹ tớ. Bố tớ cao hơn mẹ tớ. Anh ấy là một tài xế và mẹ tớ là một nội trợ. Đây là chị gái tớ, Linda. Chị ấy 11 tuổi. Chị ấy lớn hơn tớ. Chị ấy mảnh mai nhưng rất thể thao. Chị ấy thích chơi bóng đá. Chị ấy dễ thương và vui vẻ. Cô bé nhỏ nhất là tớ. Tớ yêu gia đình.

  1. Gia đình cô bé có bao nhiêu người? ____.

  2. Bố của cô bé có cao không? ____.

  3. Tên chị gái của cô bé là gì? ____.

  4. Chị gái của cô bé nhìn như thế nào? ____.

Exercise 4: Chọn đáp án đúng

  1. I ____ to school late yesterday. A. went B. go C. goes D. going

  2. His brother is ____ musician. A. a B. an C. the D. X

  3. Please tell me what time do you ____ your homework? A. get B. go C. have D. do

    • What is their ____ drink? - They like chicken. A. favourite B. cheerful C. kind D. tall
  4. My sister often ____ to music in her free time. A. cooks B. listens C. reads D. goes

  5. Her birthday is ____ February 25th. A. at B. in C. on D. for

  6. People use ____ to see the time. A. cars B. televisions C. news D. clocks

  7. My teacher is tall ____ thin. A. but B. for C. and D. or

Exercise 5: Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh

  1. like/ mother/ what/ does/ look/?


  2. me/ brother/ is/ older/ than/.


  3. what/ grandparents/ do/ like/ look/?


  4. are/ their/ house/ decorating/ they/.


Đáp án & Thang điểm

Exercise 1: Chọn từ khác loại

  1. C
  2. C
  3. B
  4. A

Exercise 2: Dịch các câu sau sang tiếng Anh

  1. Would you like some lemonade?

  2. My brother is an engineer.

Exercise 3: Đọc đoạn văn trả lời câu hỏi 1. There are 4 people in her family.

2. Yes, he is.

3. Her name is Linda.

4. She is slim but very sporty.

Exercise 4: Chọn đáp án đúng Đáp án Giải thích

  1. A Câu chia thời quá khứ vì có mốc thời gian “yesterday” Dịch: Tôi đến trường ngày hôm qua.
  2. A A + nguyên âm Dịch: Anh trai của cậu ấy là một nhạc sĩ.
  3. D Cụm từ “do your homework”: làm bài tập về nhà Dịch: Làm ơn nói cho tôi biết bạn làm bài tập về nhà lúc mấy giờ.
  4. A Favourite: ưa thích Dịch: đồ uống ưa thích của bạn là gì?
  5. B Listen to music: nghe nhạc Dịch: Chị gái tôi thường nghe nhạc vào thời gian rảnh.
  6. C On + ngày tháng Dịch: Sinh nhật của cô ấy vào ngày 25/2.
  7. D Dịch: Mọi người dùng đồng hồ để xem giờ.
  8. C And: và Dịch: Cô giáo mình cao và gầy.

Exercise 5: Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh 1 - What does your mother look like?

2 - My brother is older than me.

3 - What do your grandparents look like?

4 - They are decorating their house.

Phòng Giáo dục và Đào tạo ..... Đề thi chất lượng Giữa học kì 2 Năm học 2023 - 2024 Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4 Thời gian làm bài: 45 phút

Exercise 1: Chọn từ khác loại 1. A. writer B. musician C. factory D. singer 2. A. rice B. time C. vegetable D. milk 3. A. market B. wish C. have D. play 4. A. fat B. worker C. tall D. slim

Exercise 2: Nối cột A với cột B A B 1. It’s ten o’clock. 2. It’s half past seven. 3. It’s a quarter to six. 4. It’s one a.m. 5. It’s a quarter past twelve. 6. It’s three o’clock. 7. It’s half past eight. 8. It’s nine o’clock. a. 1 a.m. b. 10:00 c. 8:30 d. 5:45 e. 9:00 f. 12:15 g. 3:00 h. 7:50

Write your answer here:





Exercise 3: Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống 1. He goes to school seven o’clock. 2. Sunday, we will go camping. 3. Teacher’s day is November 20th. 4. They play volleyball the afternoon. 5. She stayed home all day. 6. They live a big house. 7. The apple is the table. 8. I don’t know what is the box.

Exercise 4: Chọn đáp án đúng 1. - __ does your sister do? - She is a nurse. A. What B. When C. How D. Why

2. His brother is tall __ he is short. A. and B. but C. so D. to

3. - Would you like some orange juice? - __? A. Hello B. It’s good. C. Yes, please. D. Sorry.

4. I __ hungry. Do you have something to eat? A. am B. is C. be D. are

5. My uncle is __ bus driver. A. the B. a C. an D. X

6. She often __ her homework at 8 p.m. A. has B. makes C. gets D. does

7. It’s time ____ lunch. Let’s go to the cafeteria. A. of B. to C. with D. for

8. A doctor works in a ____ together with a nurse. A. factory B. office C. hospital D. house

Exercise 5: Sắp xếp các chữ cái để được từ đúng Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 5) Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 5) Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 5)

Đáp án & Thang điểm Exercise 1: Chọn từ khác loại

  1. C
  2. B
  3. A
  4. B

Exercise 2: Nối cột A với cột B

  1. b
  2. h
  3. d
  4. a
  5. f
  6. g
  7. c
  8. e

Exercise 3: Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống 1. at 2. On 3. on 4. in 5. at 6. in 7. on 8. in

Exercise 4: Chọn đáp án đúng Đáp án Giải thích

  1. A Câu hỏi nghề nghiệp: “What does + S + do?” Dịch: - Chị gái bạn làm nghề gì thế? - Chị ấy là y tá.
  2. B But nối 2 vế câu tương phản về nghĩa. Dịch: Anh trai cậu ấy cao to, nhưng cậu ấy thì thấp.
  3. C Đáp lại lời mời ăn/ uống Dịch: - Bạn muốn một chút nước cam không? - Ừ, có.
  4. A “I” đi với tobe là “am” Dịch: Tôi đói, bạn có gì ăn được không?
  5. B Cấu trúc chỉ nghề nghiệp: S + be + a/ an + N. Dịch: Chú tôi là một lái xe buýt.
  6. D Do one’s homework: làm bài tập về nhà Dịch: Cô ấy thường làm bài tập về nhà vào lúc 8h.
  7. D It’s time for st: đã đến giờ làm gì Dịch: Đã đến giờ ăn trưa rồi. Đi ra căng tin đi.
  8. C Hospital: bệnh viện Dịch: Một bác sĩ làm việc ở bệnh viện với một y tá.

Exercise 5: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh 1. What does your mother look like?

2. My brother is older than me.

3. What do your grandparents look like?

4. They are decorating their house.

Phòng Giáo dục và Đào tạo ..... Đề thi chất lượng Học kì 2 Năm học 2023 - 2024 Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4 Thời gian làm bài: 45 phút

Question 1: Chọn từ khác loại 1. A. Go B. Travel C. Plane D. Build 2. A. To B. You C. With D. For 3. A. Monkey B. Lion C. Tiger D. Zoo 4. A. Holiday B. Summer C. Winter D. Fall

Question 2: Đọc và tick vào tranh thích hợp 1. Her favourite food is fish. Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 2 có đáp án (Đề 5) 2. I’d like some bread and milk. Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 2 có đáp án (Đề 5) 3. We go fishing at weekends. Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 2 có đáp án (Đề 5) 4. He goes swimming on Sundays. Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 2 có đáp án (Đề 5)

Question 3: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi It is Sunday today. Phong and Mai go to four places. First, they go to the bookshop because Mai wants to buy some books and pens. Then they go to the pharmacy because Phong wants to buy some medicine. After that, they go to the zoo because they want to see the animals. Finally, they go to the bakery. They want to buy something to eat because they are hungry.

1. How many places do Phong and Mai go? __.

2. What do they buy at the pharmacy? __.

3. Do they go to the post office? __.

4. Why do they go to the zoo? __.

Question 4: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh 1. a/ time/ It’s/ great. ____.

2. Where/ this/ you/ summer/ going/ are? ____?

3. homework/ stay/ because/ I/ home/ have to/ at/ do/ I. ____.

4. is/ Ho Chi Minh/ He/ to/ going/ city. ____.

Đáp án & Thang điểm Question 1: Chọn từ khác loại

  1. C
  2. B
  3. D
  4. A

Question 2: Đọc và tick vào tranh thích hợp

  1. b
  2. c
  3. a
  4. b

Question 3: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi 1. They go to four places. 2. They buy some medicine. 3. No, they don’t. 4. They go to the zoo because they want to see the animals.

Question 4: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh 1. It’s a great time. 2. Where are you going this summer? 3. I stay at home because I have to do homework. 4. He is going to Ho Chi Minh city.

Xem thêm bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 4 có đáp án hay khác:

  • Top 10 Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 1 có đáp án

Săn SALE shopee Tết:

  • Đồ dùng học tập giá rẻ
  • Sữa dưỡng thể Vaseline chỉ hơn 40k/chai
  • Tsubaki 199k/3 chai
  • L'Oreal mua 1 tặng 3
1