Bài Tập Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 10 (Độc Đáo và Hữu Ích)

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá một số bài tập viết lại câu tiếng Anh lớp 10 cực hay. Hãy cùng tìm hiểu nhé! Công Thức Viết Lại Câu Tiếng...

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá một số bài tập viết lại câu tiếng Anh lớp 10 cực hay. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Công Thức Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 10

Dưới đây là một số công thức viết lại câu tiếng Anh thường gặp, cùng ôn tập lại nhé!

  • S + began/started + to V/ V-ing + time ago = S + have/has + P2 / been Ving + for / since ...
  • S + last + Ved + time + ago: Lần cuối cùng làm gì
  • => S + have/ has + not + for + time
  • => It’s + time + since + S + last + Ved.
  • => The last time + S + V ed+ was + time + ago.
  • This is the first time + S +have/has+P2: Lần đầu làm gì
  • => S +have/ has + never + P2+ before
  • => S+ have/ has not + P2+ before
  • This is the Superlative (…est/ most ADJ N) S +have/has+P2
  • => S +have/ has + never + P2+ such a/an+ ADJ+ N
  • => S+ have/ has never+ P2+ a more + ADJ+ N than this
  • S + Be/V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: Quá….để cho ai làm gì…
  • S + Be/V + so + adj/ adv + that + S + V+O: Quá… đến nỗi mà…
  • S + Be/V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : Đủ… cho ai đó làm gì…
  • Although/ Though/ Even though + clause (S+V)
  • => Despite / In spite of+ Noun/gerund (Ving)
  • => Despite/ in spite of the fact that S+ V,…
  • There’s no point in Ving: không đáng, không có ích khi làm gì?
  • => It’s no good/ no use Ving
  • => It’s not worth Ving
  • Đề nghị: Suggest
  • Shall we+ V…. / Let’s+ V…/How/What about + Ving…./Why don’t we + V ..
  • => S+ suggest + Ving: đề nghị cùng làm gì.
  • Gợi ý cho người khác: “Why don’t you + Vinf?
  • => S+ suggested + that + S+ should/shouldn’t + V
  • Ví dụ: “Why don’t you have a rest?” anh ta nói với cô ấy
  • Các dạng cấu trúc trong câu điều kiện
  • Unless = If not.
  • Đảo ngữ trong điều kiện
  • Loại 1: Should + S+ V
  • Loại 2: Were S+ Adj/N / to V
  • Loại 3: Had+ S+ (not) P2
  • Các cấu trúc liên quan đến so sánh:
  • Sự chuyển đổi từ cấu trúc ngang bằng - so sánh hơn - so sánh hơn nhất
  • Câu bị động

Công Thức Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 10 Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Bài Tập Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 10 Có Đáp Án

Bài Tập Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 10 Có Đáp Án Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Bài Tập

Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không đổi:

Ex1.

  1. “Why don’t you put a better lock on the door, Barbara”? said John => John suggested………………

  2. Although his both legs were broken in the crash, he managed to get out of the car before it exploded. => Despite his………………

  3. I haven’t eaten this kind of food before. => This is the first…………………

  4. The architect has drawn plans for an extension to the house. => Plans……………………………

  5. It isn’t necessary for you to finish by Saturday => You……………………

  6. “How many survivors are there?”, asked the journalist. => The journalist wanted to know…………

  7. It was such rotten meat that it had to be thrown away. => The meat was…………………

  8. It is essential that Professor Van Helsing is met at the airport. => Professor Van Helsing…………………

  9. You can’t visit the USA unless you have a visa. => If you………………

  10. “Can I borrow your typewriter, Janet”? asked Peter. => Peter asked if……………

Đáp án:

  1. John suggested that Barry should put a better lock on the door.
  2. Despite his both broken legs, he managed to………………. .
  3. This is the first time I have eaten this kind of food.
  4. Plans for an extension to the house have been drawn by the architect./ Plans have been drawn for an extension by the architect.
  5. You don’t have to finish by Saturday.
  6. The journalist wanted to know how many survivors there were./ The number of the survivors there were.
  7. The meat was so rotten that it had to be thrown away.
  8. …….must be met at the airport.
  9. ..don’t have a visa you can’t …………
  10. ……..if he could borrow Janet’s typewriter.

Ex2.

  1. I’m afraid I haven’t got time to listen to you. => I wish ……………………………………………………………….

  2. The police have just released John. => John ………………………………………………………………..

  3. I couldn’t hear them because they were speaking too softly. => They were speaking ………………………………………………..

  4. We spent 5 hours getting to London. => It took ………………………………………………………………

  5. I get to work in 20 minutes. => It …………………………………………………………………….

  6. It is necessary that this work be finished by Monday. => This work ………………………………………………………….

  7. It’s a pity I didn’t take my doctor’s advice. => I wish ……………………………………………………………….

  8. The bread is so stale we can’t eat it. => The bread isn’t ……………………………………………………..

  9. Who does this bag belong to? => Whose……………………………………………………………….

  10. My boyfriend is very short-tempered. => My boyfriend loses …………………………………………………

  11. You can use it as long as you like, and it won’t wear out. => No matter …………………………………………………………..

  12. If the work is finished by lunchtime you can go home. => Get …………………………………………………………………

  13. How have you been getting on with your enquiries? => How much …………………………………………………………

  14. I gave Ted the massage, but he already knew about it. => I needn’t ……………………………………………………………

  15. The trains couldn’t run because of the snow. => The snow …………………………………………………………

Đáp án:

  1. I wish I had (got) time to listen to you.
  2. John has just been released by the police.
  3. They were speaking too softly for me to hear./so softly that I couldn’t hear them.
  4. It took us 5 hours to get to London.
  5. It takes me 20 minutes to get to work.
  6. This work must be finished by Monday.
  7. I wish I had taken my doctor’s advice.
  8. The bread isn’t fresh enough to eat.
  9. Whose bag is this?/is this bag?
  10. My boyfriend loses his temper very easily.
  11. No matter how long you use it, it won’t wear out.
  12. Get the work finished by lunchtime and you can go home.
  13. How much progress have you made with your inquiries?
  14. I needn’t have given Ted the massage, because he already knew about it.
  15. The snow prevented the trains from running.

Download Bài Tập

Hãy luyện tập thêm các bài tập dưới đây để thành thạo dạng bài viết lại câu tiếng Anh lớp 10 bạn nhé!

Link download: Google Drive

Link download: Google Docs

Lời kết:

Hy vọng tổng hợp bài tập viết lại câu tiếng Anh lớp 10 trên sẽ giúp bạn có nguồn tài liệu đa dạng để ôn tập và tổng hợp dạng bài này! Chúc bạn học tốt!

1