Bài Tập Tính Từ Sở Hữu: Ôn Luyện Ngữ Pháp Tiếng Anh

Tính từ sở hữu là một trong những khái niệm ngữ pháp quan trọng nhất trong tiếng Anh. Để giúp bạn ôn luyện và hiểu rõ hơn về tính từ sở hữu, VUS đã tổng...

bài tập tính từ sở hữu

Tính từ sở hữu là một trong những khái niệm ngữ pháp quan trọng nhất trong tiếng Anh. Để giúp bạn ôn luyện và hiểu rõ hơn về tính từ sở hữu, VUS đã tổng hợp các dạng bài tập thường gặp. Hãy cùng theo dõi!

Lý thuyết về tính từ sở hữu

Tính từ sở hữu (Possessive Adj) được sử dụng để thể hiện sự làm chủ, sở hữu hoặc mối quan hệ của một chủ thể đến chủ thể khác hoặc sự vật, sự việc nào đó. Các từ này đóng vai trò là tính từ trong câu và đứng trước các danh từ hoặc cụm danh từ.

bài tập tính từ sở hữu

Có những loại tính từ sở hữu nào?

  • Đại từ nhân xưng
  • Tính từ sở hữu

Ví dụ:

  • I -> My -> my
  • We -> Our -> our
  • You -> Your -> your
  • They -> Their -> their
  • He -> His -> his
  • She -> Her -> her
  • It -> Its -> its

Một số điểm ngữ pháp đáng chú ý về các tính từ sở hữu

  • Tính từ sở hữu sẽ phụ thuộc và thay đổi theo đại từ nhân xưng, không quan trọng ngôi hay số của chúng.
  • Tính từ sở hữu có thể thay thế bằng mạo từ "the".
  • Đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ và bổ nghĩa cho chúng.
  • Trong một số trường hợp, tính từ sở hữu không thể hiện sự sở hữu đối với danh từ phía sau.

"Xây dựng nền tảng vững chắc, bứt phá kỹ năng cùng kho tàng: Bí quyết học tiếng Anh"

Các dạng bài tập tính từ sở hữu thường gặp

Để luyện tập kỹ năng, hãy cùng VUS làm thử các bài tập tính từ sở hữu sau:

Bài tập 1 - Viết tính từ sở hữu đúng.

  1. (you) This is ... pen.
  2. (we) ... parents are from Britain.
  3. (they) These are ... bags.
  4. (I) ... name's Peter.
  5. (you) Is this ... teacher?
  6. (they) ... mother is from London.

Đáp án:

  1. This is your pen.
  2. Our parents are from Britain.
  3. These are their bags.
  4. My name's Peter.
  5. Is this your teacher?
  6. Their mother is from London.

Bài tập 2 - Nhìn vào hình ảnh và hoàn thành câu với my, your, vv.

bài tập tính từ sở hữu

  1. This is ... hotel.
  2. ... name is Michael.
  3. They're ... dogs.
  4. ... mobile phone number is 555 4242.
  5. ... names are Sue and Sally.
  6. Is this ... train?
  7. Is this ... chair?
  8. They're ... boots.
  9. Where's ... cat?
  10. ... name is Peter.

Đáp án:

  1. This is our hotel.
  2. My name is Michael.
  3. They're his dogs.
  4. Her mobile phone number is 555 4242.
  5. Their names are Sue and Sally.
  6. Is this our train?
  7. Is this your chair?
  8. They're your boots.
  9. Where's my cat?
  10. Its name is Peter.

Bài tập 3 - Chọn câu trả lời đúng.

  1. Hello, what ... your name?

bài tập tính từ sở hữu

  1. ... name is John. And my ... is Johnson.

bài tập tính từ sở hữu

  1. My name is Lisa. ... Lisa Peterson.

bài tập tính từ sở hữu

  1. ... name is Apple. ... Ann Apple.

bài tập tính từ sở hữu

  1. "What ... their ... ?" - "Alexander and Philip."

bài tập tính từ sở hữu

  1. "What is ... ?" - "She is a bank manager."

bài tập tính từ sở hữu

  1. This ... my friend. ... name's Richard.

bài tập tính từ sở hữu

  1. "What is ... name?" "My name's Carlos."

bài tập tính từ sở hữu

  1. This is my sister. ... name is Laura.

bài tập tính từ sở hữu

  1. I have ... brother. ... name is David.

Đáp án:

  1. Hello, what is your name?

bài tập tính từ sở hữu

  1. ... name is John. And my ... is Johnson.

bài tập tính từ sở hữu

  1. My name is Lisa. I'm Lisa Peterson.

bài tập tính từ sở hữu

  1. My name is Apple. I'm Ann Apple.

bài tập tính từ sở hữu

  1. "What are their ...?" - "Alexander and Philip."

bài tập tính từ sở hữu

  1. "What is ...?" - "She is a bank manager."

bài tập tính từ sở hữu

  1. This is my friend. His name's Richard.

bài tập tính từ sở hữu

  1. "What is ... name?" "My name's Carlos."

bài tập tính từ sở hữu

  1. This is my sister. Her name is Laura.

bài tập tính từ sở hữu

  1. I have a brother. His name is David.

Bài tập 4 - Nhìn vào hình ảnh và hoàn thành câu với my, your, his, her, our, their.

bài tập tính từ sở hữu

  1. What's ... name?
  2. They're ... dogs.
  3. They're ... children.
  4. That's ... house.
  5. How do you spell ... last name?
  6. Oh, no! That's ... train.
  7. ... names are Sophie and Ellie.
  8. This is ... chair.
  9. They're ... boots.
  10. This is ... bag.
  11. That's ... hotel.
  12. Where's ... car?

Đáp án:

  1. What's your name?
  2. They're his dogs.
  3. They're our children.
  4. That's their house.
  5. How do you spell your last name?
  6. Oh, no! That's our train.
  7. Their names are Sophie and Ellie.
  8. This is your chair.
  9. They're your boots.
  10. This is her bag.
  11. That's our hotel.
  12. Where's my car?

Bài tập 5 - Đúng hay Sai.

  1. "Is your surname Anderson?" - "Yes, it's" (True/False)
  2. Is Catherine yours sister? (True/False)
  3. "What is his job?" - "He is a policeman." (True/False)
  4. They're not his friends. (True/False)
  5. He washes him car every weekend. (True/False)
  6. Me dad gets up at 7 o'clock everyday. (True/False)
  7. They son works in this hospital. (True/False)
  8. What does your father do in his free time? (True/False)
  9. Our teacher gives we a lot of homework. (True/False)
  10. That's my dictionary. Can I have them back please? (True/False)

Đáp án:

  1. "Is your surname Anderson?" - "Yes, it's" (False)
  2. Is Catherine your sister? (False)
  3. "What is his job?" - "He is a policeman." (True)
  4. They're not his friends. (True)
  5. He washes his car every weekend. (True)
  6. My dad gets up at 7 o'clock everyday. (False)
  7. Their son works in this hospital. (True)
  8. What does your father do in his free time? (True)
  9. Our teacher gives us a lot of homework. (False)
  10. That's my dictionary. Can I have it back please? (False)

Xây dựng nền tảng ngữ pháp vững chắc cùng VUS

bài tập tính từ sở hữu

VUS tự hào là hệ thống trung tâm Anh ngữ hàng đầu và đạt Kỷ lục Việt Nam khi nâng bước cho hơn 180.918 em chinh phục các chứng chỉ Starters, Movers, Flyers. Với chất lượng giảng dạy đạt chuẩn quốc tế, trung tâm đã nhận được sự tin yêu của hơn 2.700.000 gia đình Việt.

Hợp tác cùng các đơn vị giáo dục toàn cầu như National Geographic Learning, Macmillan Education, Cambridge University Press & Assessment, VUS đem đến những bộ giáo trình chất lượng, lộ trình học chuẩn quốc tế và các khóa học đẳng cấp.

bài tập tính từ sở hữu

Các học viên sẽ được trang bị một hành trang ngôn ngữ vững chắc cùng với các kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết nhanh nhạy sau các khóa học. Cùng hệ sinh thái học tập và phát triển toàn diện như ứng dụng độc quyền V-HUB, công nghệ luyện nói cùng AI, học viên mở rộng kỹ năng cá nhân:

  • Khả năng tư duy phản biện (Critical Thinking).
  • Khả năng sáng tạo (Creativity).
  • Khả năng hợp tác (Collaboration).
  • Kỹ năng sử dụng công nghệ (Computer Literacy).
  • Khả năng giao tiếp (Communication).

Những giá trị khác biệt của VUS:

  • 100% cơ sở đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng đào tạo quốc tế NEAS về môi trường học tập, chất lượng giảng dạy và dịch vụ chăm sóc tận tình.
  • 100% môi trường giao tiếp hoàn toàn bằng tiếng Anh.
  • 100% lớp học được dạy bởi giáo viên bản ngữ.
  • 100% giáo viên sở hữu các chứng chỉ giảng dạy Anh ngữ quốc tế như TESOL, CELTA, TEFL.
  • Hội tụ hơn 2.700 giáo viên xuất sắc, có trình độ nghiệp vụ hàng đầu trên cả nước.
  • Hệ thống học tập toàn diện và tiêu chuẩn với ứng dụng độc quyền V-HUB cùng sự tích hợp của công nghệ AI trong quá trình giảng dạy.

Hãy luyện tập các bài tập về tính từ sở hữu để củng cố kiến thức của bạn. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn. Ngoài ra, hãy theo dõi những bài viết tổng hợp của VUS tại trang Cẩm nang học tập để thực hiện các dạng bài tập về ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao!

1