Xem thêm

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao, kèm đáp án chi tiết

Thì hiện tại tiếp diễn là một thì phổ biến trong giao tiếp hàng ngày và trong các kỳ thi tiếng Anh hiện nay. Trong bài viết dưới đây, chúng ta sẽ tìm hiểu về...

Thì hiện tại tiếp diễn là một thì phổ biến trong giao tiếp hàng ngày và trong các kỳ thi tiếng Anh hiện nay. Trong bài viết dưới đây, chúng ta sẽ tìm hiểu về thì này và luyện tập qua các dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao kèm đáp án.

Tổng hợp  <a href='http://lucymax.vn/xu-dep-thi-hien-tai-tiep-dien-nho-100-bai-tap-on-luyen-sau-day-a2957.html' title='bài tập thì hiện tại tiếp diễn' class='hover-show-link replace-link-2977'>bài tập thì hiện tại tiếp diễn<span class='hover-show-content'></span></a>  kèm đáp án chi tiết

1. Tóm tắt lý thuyết cơ bản thì hiện tại tiếp diễn

Một số điểm ngữ pháp cơ bản của thì hiện tại tiếp diễn mà bạn cần nắm gồm:

1.1 Công thức thì hiện tại tiếp diễn

Dưới đây là công thức để bạn tham khảo:

  • Khẳng định: S + am/ is/ are + V-ing Ví dụ: She is baking some biscuits now. (Cô ấy đang nướng bánh quy)

  • Phủ định: S + am/are/is + not + V-ing Ví dụ: Mike is not studying in his room. (Mike đang không học bài trong phòng)

  • Nghi vấn:

    • Yes/No Question: Am/ Is/ Are + S + V-ing? A: Yes, S + am/is/are. No, S + am/is/are + not. Ví dụ: Is he moving his seat? (Có phải anh ấy đang dịch chuyển chỗ ngồi?) => Yes, he is. (Đúng vậy)

    • Wh-Question: Wh- + am/ are/ is (not) + S + V-ing? Ví dụ: Who am I speaking to, Anna? (Tôi đang nói chuyện với ai vậy, Anna phải không?)

Công thức thì hiện tại tiếp diễn

1.2 Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng để:

  • Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. Ví dụ: A four-year-old child is crying over there! (Một đứa trẻ bốn tuổi đang khóc ở bên kia kìa!)

  • Diễn tả một hành động hoặc sự việc đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói.

Ví dụ: She is seeking a new house (Cô ấy đang tìm chỗ ở mới)

  • Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch trước đó.

Ví dụ: She is joining the event tonight (Cô ấy sẽ tham dự sự kiện tối nay)

  • Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây ra sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Cách dùng này được dùng với trạng từ "always, continually".

Ví dụ: Ken is always talking so loud in class (Ken lúc nào cũng nói rất lớn trong lớp)

Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn

1.3 Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Có một số dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại tiếp diễn trong câu, bao gồm:

  • Trong câu chứa các trạng từ chỉ thời gian:

    • Now (bây giờ)
    • Right now (ngay bây giờ)
    • At the moment (ngay lúc này)
    • At present (hiện tại)
    • It’s + giờ cụ thể + now
  • Trong câu chứa một số động từ:

    • Look!/ Watch! (Nhìn kìa)
    • Listen! (Nghe này!)
    • Keep silent! (Hãy giữ im lặng!)
    • Watch out! = Look out! (Coi chừng!)

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

2. Một số lỗi sai thường mắc phải khi làm bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Dưới đây là một số lỗi thường gặp khi làm bài tập thì hiện tại tiếp diễn mà bạn cần lưu ý:

2.1 Thiếu tobe/V-ing

Chúng ta thường quên sử dụng động từ to be hoặc thêm đuôi (-ing) cho động từ. Bạn cần luyện tập thường xuyên để tránh những lỗi sai cơ bản này.

2.2 Nhầm lẫn với thì hiện tại đơn

Rất nhiều bạn nhầm lẫn giữa thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại đơn. Bạn cần nắm kỹ cách dùng của hai thì này để có thể phân biệt.

2.3 Nhầm lẫn với thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn cũng thường bị nhầm lẫn với thì hiện tại tiếp diễn. Bạn cần biết rằng thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra trong tương lai nhưng có kế hoạch từ trước, trong khi thì tương lai đơn chỉ diễn tả những kế hoạch không được tính toán trước, thường bộc phát trong lúc nói.

Đây là một số dạng bài tập về thì hiện tại tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao mà bạn có thể tham khảo và luyện tập hàng ngày để nâng cao khả năng tiếng Anh của mình.

3. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn cơ bản và nâng cao kèm đáp án

Dưới đây là một số dạng bài tập thì hiện tại tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao mà bạn có thể tham khảo và luyện tập.

3.1 Bài tập thì hiện tại tiếp diễn cơ bản

Bài 1: Điền vào chỗ trống

  1. Gordon? I think he is writing a letter at the moment.
  2. Yes, the match is on TV now, but we are losing.
  3. Right now, Margaret is having a shower. Do you want to ring later?
  4. Sally is staying with her aunt for a few days.
  5. I am lying! It’s true! I did see Madonna at the supermarket.
  6. Josh is always using my bike! It’s so annoying.
  7. We are having lunch, but I can come round and help you later.
  8. Are you playing music up there? It’s really noisy!

Bài 2: Chọn đáp án đúng vào chỗ trống

  1. We are making sandwiches.
  2. I am sending a text message.
  3. Tom is cleaning the shop.
  4. They are doing an exercise.
  5. The teacher is checking the homework.
  6. My friends are watching a new DVD.
  7. George is wearing a pullover today.
  8. Ronny and David are running out of the house.
  9. My baby brother is playing with his toys.
  10. Our class is visiting a museum.

Bài 3: Chọn đáp án đúng, có thể chọn nhiều đáp án

  1. Which sentence is in the Present Progressive?

    • A. I am reading a comic now.
    • B. I reading a comic now.
    • C. I'm reading a comic now.
    • D. I am reading a comic now.
  2. Which sentence is in the Present Progressive?

    • A. He has read a book.
    • B. He is going to read a book.
    • C. He is reading a book.
    • D. He read a book.
  3. In which sentence is the Present Progressive used correctly?

    • A. Andrew am washing the dishes.
    • B. Andrew are washing the dishes.
    • C. Andrew is washing the dishes.
  4. Which negative sentence is in the Present Progressive?

    • A. Eric does not doing his homework.
    • B. Eric is not do his homework.
    • C. Eric is not doing his homework.
  5. Which negative sentence is in the Present Progressive?

    • A. We aren’t write a test.
    • B. We aren’t writing a test.
    • C. We don’t writing a test.
  6. Which question is in the Present Progressive?

    • A. Does he sing in the bathroom?
    • B. Is he singing in the bathroom?
    • C. Singing he in the bathroom?

Bài 4: Điền vào chỗ trống

  1. Dennis is swapping comics with Peter at the moment. (to swap)
  2. Listen! Pete and Joe are screaming. (to scream)
  3. Timmy is packing the picnic basket. (to pack)
  4. Look! They are shaking hands. (to shake)
  5. I am having a bath right now. (to have)
  6. We are collecting Stan from school. (to collect)
  7. Listen! Angela is coming home. (to come)
  8. The cat is climbing through the window. (to climb)
  9. Look! The robber is stealing a bag. (to steal)
  10. I am going to the pet shop. (to go)

Bài 5: Viết lại câu theo dạng viết tắt

  1. We are playing - We're playing.
  2. He is repairing - He's repairing.
  3. I am dancing - I'm dancing.
  4. It is raining - It's raining.
  5. They are asking - They're asking.
  6. You are sleeping - You're sleeping.
  7. She is wearing - She's wearing.

Bài 6: Điền vào chỗ trống

  1. Look! The boys are putting up a tent. (to put up)
  2. I am not seeing Andrew tonight. (not to see)
  3. What are Tim and Joe having for lunch now? (to have)
  4. Jeff is celebrating a party next Friday. (to celebrate)
  5. I am teaching Polish in a school in Krakow. (to teach)
  6. He is working at the supermarket in the holidays. (to work)
  7. Listen to Angela! What language is she speaking? (to speak)
  8. Mary is staying at her aunt's home. (to stay)
  9. Hey! What are you doing there? (you/to do)
  10. She is not phoning Mel now. (not/to phone)

3.2 Bài tập thì hiện tại tiếp diễn nâng cao

Bài 1: Hoàn thành cuộc đối thoại

  1. a. I'm going on holiday. Where are you going?
  2. a. He's cooking dinner. What is he cooking?
  3. a. My sister is going to England. Who is she going with?
  4. a. We aren't staying in a hotel. Where are you staying?

Bài 2: Hiện tại đơn hoặc Hiện tại tiếp diễn

  1. Are you coming tonight?
  2. Does he eat rice every day?
  3. He is working at the moment.
  4. Does he come to London often?
  5. She is playing tennis now.
  6. Are you coming to the cinema later?
  7. We are not coming to the party tomorrow.
  8. Vu Dang is not playing golf now.
  9. Vu Dang and Gia Uyen go to a restaurant every Saturday.
  10. Trung Huynh or Van Vo does not go to the cinema very often.
  11. You usually arrive late.
  12. He normally eats dinner at home.
  13. Do you study every night?
  14. Do they work late usually?
  15. John is not going out later.
  16. Is she working at the moment?
  17. He does not drink coffee very often.
  18. He is sleeping now.
  19. Quan is sleeping with his wife.
  20. Linh is playing games at the moment.

Bài 3: Điền vào chỗ trống

  1. Ted is taking a shower right now.
  2. What are we having for dinner tonight?
  3. My brother has a daughter and a son.
  4. I am not solving some math problems at the moment.
  5. My grandfather often comes over for dinner at the weekends.
  6. My school begins at nine every day.
  7. What time do you wake up on weekdays?
  8. What are you doing tomorrow night?
  9. I usually don’t work on Sundays but today I am working.
  10. She isn’t sleeping now, she is studying.
  11. How often do you review your lessons?
  12. I am not going on holiday this summer.
  13. Can you speak slowly please, I don’t understand you.
  14. She works as a secretary in a big company.
  15. Miss Clara takes a violin class every Wednesday.
  16. It is usually so humid here in summer time.
  17. Don’t forget to take your coat, it is cold outside.
  18. This flower smells so good.
  19. That coat over there doesn’t belong to me.
  20. Where do you live?

Bài 4: Khẳng định và Phủ định

  • I am listening to music.
  • She is watching a movie.
  • I am speaking English.
  • He is jumping on the bed.
  • They are running fast.
  • I am studying English at school.
  • He is singing a song.
  • We are playing computer games.

Bài 5: Điền vào chỗ trống

  1. I am watching a reality show on TV.
  2. My favourite team is winning!
  3. Someone is swimming in the sea.
  4. Two people are cooking dinner on the beach.
  5. We are not watching a soap opera.
  6. I am not doing my homework.
  7. Mum is reading a magazine.
  8. My brother is not listening to the radio.
  9. Dad is not cooking dinner.
  10. Tara is talking by phone.
  11. Joe is playing on the computer.
  12. Who is watching TV?
  13. Tina is doing grammar exercises.
  14. I am eating a pizza.
  15. We are sitting in the classroom.
  16. I am not writing an email.
  17. Amy is not going to school today.
  18. We are not having fun today.
  19. My team is not winning the match.
  20. My parents are driving to work now.
  21. Are they reading magazines? Yes, they are.
  22. Are you learning English? Yes, I am.
  23. Is Helen writing a letter? No, she isn't.
  24. Is Sarah playing the guitar? Yes, she is.
  25. We are not playing basketball.

4. Đáp án bài tập thì hiện đại hoàn thành tiếp diễn

4.1 Đáp án bài tập thì hiện tại tiếp diễn cơ bản

Bài 1: Điền vào chỗ trống

  1. is writing
  2. are losing
  3. is having
  4. is staying
  5. am lying
  6. is always using
  7. are having
  8. Are you playing

Bài 2: Chọn đáp án đúng vào chỗ trống

  1. B
  2. A
  3. C
  4. B
  5. C
  6. B
  7. C
  8. B
  9. C
  10. C

Bài 3: Chọn đáp án đúng, có thể chọn nhiều đáp án

  1. A & C
  2. B & C
  3. C
  4. C
  5. B
  6. B

Bài 4: Điền vào chỗ trống

  1. is swapping
  2. are screaming
  3. is packing
  4. are shaking
  5. am having
  6. are collecting
  7. is coming
  8. is climbing
  9. is stealing
  10. am going

Bài 5: Viết lại câu theo dạng viết tắt

  1. we're playing
  2. he's repairing
  3. I'm dancing
  4. it's raining
  5. they're asking
  6. you're sleeping
  7. she's wearing

Bài 6: Điền vào chỗ trống

  1. is putting up
  2. am not seeing
  3. are having
  4. is celebrating
  5. am teaching
  6. is working
  7. is speaking
  8. is staying
  9. are you doing
  10. is not phoning

4.2 Đáp án bài tập nâng cao thì hiện tại tiếp diễn

Bài 1: Hoàn thành cuộc đối thoại

  1. Where are you going?
  2. What is he cooking?
  3. Who is she going with?
  4. Where are you staying?

Bài 2: Hiện tại đơn hoặc Hiện tại tiếp diễn

  1. Are you coming tonight?
  2. Does he eat rice every day?
  3. He is working at the moment.
  4. Does he come to London often?
  5. She is playing tennis now.
  6. Are you coming to the cinema later?
  7. We are not coming to the party tomorrow.
  8. Vu Dang is not playing golf now.
  9. Vu Dang and Gia Uyen go to a restaurant every Saturday.
  10. Trung Huynh or Van Vo does not go to the cinema very often.
  11. You usually arrive late.
  12. He normally eats dinner at home.
  13. Do you study every night?
  14. Do they work late usually?
  15. He is not going out later.
  16. Is she working at the moment?
  17. He does not drink coffee very often.
  18. He is sleeping now.
  19. Quan is sleeping with his wife.
  20. Linh is playing games at the moment.

Bài 3: Điền vào chỗ trống

  1. Ted is taking a shower right now.
  2. What are we having for dinner tonight?
  3. My brother has a daughter and a son.
  4. I am not solving some math problems at the moment.
  5. My grandfather often comes over for dinner at the weekends.
  6. My school begins at nine every day.
  7. What time do you wake up on weekdays?
  8. What are you doing tomorrow night?
  9. I usually don’t work on Sundays but today I am working.
  10. She isn’t sleeping now, she is studying.
  11. How often do you review your lessons?
  12. I am not going on holiday this summer.
  13. Can you speak slowly please, I don’t understand you.
  14. She works as a secretary in a big company.
  15. Miss Clara takes a violin class every Wednesday.
  16. It is usually so humid here in summer time.
  17. Don’t forget to take your coat, it is cold outside.
  18. This flower smells so good.
  19. That coat over there doesn’t belong to me.
  20. Where do you live?

Bài 4: Khẳng định và Phủ định

  • I am not listening to music.
  • She is not watching a movie.
  • I am not speaking English.
  • He is not jumping on the bed.
  • They are not running fast.
  • I am not studying English at school.
  • He is not singing a song.
  • We are not playing computer games.

Bài 5: Điền vào chỗ trống

  1. I am watching a reality show on TV.
  2. My favourite team is winning!
  3. Someone is swimming in the sea.
  4. Two people are cooking dinner on the beach.
  5. We are not watching a soap opera.
  6. I am not doing my homework.
  7. Mum is reading a magazine.
  8. My brother is not listening to the radio.
  9. Dad is not cooking dinner.
  10. Tara is talking by phone.
  11. Joe is playing on the computer.
  12. Who is watching TV?
  13. Tina is doing grammar exercises.
  14. I am eating a pizza.
  15. We are sitting in the classroom.
  16. I am not writing an email.
  17. Amy is not going to school today.
  18. We are not having fun today.
  19. My team is not winning the match.
  20. My parents are driving to work now.
  21. Are they reading magazines? Yes, they are.
  22. Are you learning English? Yes, I am.
  23. Is Helen writing a letter? No, she isn't.
  24. Is Sarah playing the guitar? Yes, she is.
  25. We are not playing basketball.

Tổng hợp trên đây là một số dạng bài tập thì hiện tại tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao kèm đáp án. Hy vọng rằng qua bài tập này, bạn đã nắm vững các kiến thức cơ bản và có thể áp dụng vào các bài tập và tình huống thực tế. Nếu bạn muốn cải thiện trình độ tiếng Anh của mình và cần sự hướng dẫn chuyên sâu, hãy liên hệ với Anh ngữ ETEST qua https://etest.edu.vn/lien-he/. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi sẽ mang đến cho bạn những khóa học chất lượng nhất để bạn tiến bộ trong việc học tiếng Anh.

1