Thì hiện tại tiếp diễn và sự liên quan của At the moment

At the moment là thì gì? At the moment là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn. Đây là cách để diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. Không chỉ...

At the moment là thì gì?

At the moment là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn. Đây là cách để diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. Không chỉ có At the moment, thì hiện tại tiếp diễn còn có nhiều dấu hiệu nhận biết khác. Hãy cùng tìm hiểu công thức và cách sử dụng thì này.

At the moment là thì gì At the moment là thì gì?

Công thức thì hiện tại tiếp diễn

1. Câu khẳng định

Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing

Lưu ý:

  • Đối với I, at the moment được sử dụng.
  • Đối với It, They, at the moment được sử dụng.

2. Câu phủ định

Cấu trúc: S + am/is/are + not + V-ing

Lưu ý: at the moment được sử dụng.

3. Câu nghi vấn

Cấu trúc:

  • Câu hỏi: Q: is/am/are
  • Câu trả lời Yes: is/am/are
  • Câu trả lời No: is/am/are + not

thì hiện tại tiếp diễn

Cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói.

Ví dụ:

  1. Đừng ra ngoài bây giờ. Trời đang mưa đó.
  2. Nhìn kìa! Anh trai cậu đang đến.

Thì hiện tại tiếp diễn cũng có thể diễn tả hành động đang diễn ra gần thời điểm hiện tại, nhưng không nhất thiết phải ngay tại thời điểm nói. Ví dụ trên cho thấy hành động đang được thực hiện chưa hoàn thành ở hiện tại.

Ví dụ:

  • Tôi đang đọc cuốn "Mắt biếc" của Nguyen Nhat Anh. Tôi sẽ đưa nó cho bạn khi tôi đọc xong. Ở ví dụ này, người nói không nhất thiết đang đọc cuốn sách ngay tại thời điểm nói. Người nói đang đọc dở cuốn sách này, chưa hoàn thành ở hiện tại.

Thì hiện tại tiếp diễn cũng được sử dụng để diễn tả hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước.

Ví dụ:

  • Tôi đã tìm được một công việc mới. Tôi sẽ chuyển đến Thành phố Hồ Chí Minh tháng sau.

Thì hiện tại tiếp diễn cũng có thể sử dụng với các trạng từ "always", "continually", "constantly" để diễn tả hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại gây bực mình hay khó chịu cho người nói.

Ví dụ:

  • Hàng xóm của tôi thật khó chịu. Anh ấy luôn phàn nàn về mọi thứ.

At the moment và những dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn

Dưới đây là một số trạng từ và động từ chỉ thời gian thường hay xuất hiện trong thì hiện tại tiếp diễn.

Câu mệnh lệnh

  • Look! (Nhìn kìa) Ví dụ: Look! The children are dancing. Nhìn kìa! Các bạn nhỏ đang nhảy múa.

  • Listen! (Nghe kìa) Ví dụ: Listen! Someone is playing the piano. Nghe kìa! Ai đó đang chơi dương cầm .

  • Keep silent! (Im lặng nào!) Ví dụ: Keep silent! I’m trying to concentrate. Im lặng nào! Tôi đang cố gắng tập trung.

1