Xem thêm

75 Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 1: Địa chỉ của bạn là gì? (Có đáp án)

Giới thiệu Chào các bạn! Bài viết này sẽ giới thiệu với các bạn bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 1: "Địa chỉ của bạn là gì?". Hãy cùng tìm hiểu cách dùng các...

Giới thiệu

Chào các bạn! Bài viết này sẽ giới thiệu với các bạn bài tập tiếng anh lớp 5 unit 1 : "Địa chỉ của bạn là gì?". Hãy cùng tìm hiểu cách dùng các từ vựng và câu bài tập trong bài học này nhé!

I. Dịch sang Tiếng Anh:

  1. thành phố: city
  2. ngôi làng: village
  3. tỉnh: province
  4. thị trấn: town
  5. địa chỉ: address
  6. tòa tháp: tower
  7. tầng: floor
  8. đường phố: street
  9. quê hương: hometown
  10. vùng quê: countryside
  11. núi: mountain
  12. đất nước: country
  13. yên bình: peaceful
  14. đông đúc: crowded
  15. bận rộn, tấp nập: busy

II. Sử dụng từ vựng từ BÀI TẬP I để hoàn thành câu:

  1. Quang Nam is my father's hometown.
  2. My aunt and uncle live in a small village in the countryside.
  3. Her family lives on the third floor of HAGL Tower.
  4. There is a big and tall tower in front of my house.
  5. Danang is one of the most beautiful cities in Vietnam.
  6. Their address is 97B, Nguyen Van Cu Street.
  7. Truong Son is the longest mountain in my country.
  8. Peter's hometown is London City in England.

III. Xem và hoàn thành:

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 1: What

IV. Ghép từ có nghĩa đối nghịch với nhau:

  1. old - e. large
  2. small - b. countryside
  3. far - d. near
  4. short - a. tall
  5. early - f. late
  6. city - c. noisy
  7. quiet - g. modern

V. Sắp xếp từ để tạo thành câu:

  1. Address/ What/ Mai's/ is? - What is Mai's address?
  2. Who/ does/ she/ live/ with? - Who does she live with?
  3. Is/ her/ house/ beautiful? - Is her house beautiful?
  4. It/ is/ 56 Nguyen Trai Street. - It is 56 Nguyen Trai Street.
  5. Where/ does/ she/ live? - Where does she live?
  6. His/ hometown/ is/ Da Nang city. - His hometown is Da Nang city.
  7. What/ is/ his/ hometown/ like? - What is his hometown like?
  8. It/ is/ a/ quiet/ and/ small/ village. - It is a quiet and small village.
  9. Do/ you/ live/ with/ your/ parents? - Do you live with your parents?
  10. There/ are/ modern/ towers/ in/ my/ city. - There are modern towers in my city.

VI. Dịch sang Tiếng Anh.

  1. Địa chỉ của bạn là gì? - What is your address?
  2. Bạn sống cùng với ai? - Who do you live with?
  3. Quê của bạn ở đâu? - Where is your hometown?
  4. Quê của bạn trông như thế nào? - What is your hometown like?
  5. Bạn có sống cùng với ông bà không? - Do you live with your grandparents?
  6. Địa chỉ của anh ấy là gì? - What is his address?
  7. Anh ấy sống cùng với ai? - Who does he live with?
  8. Quê của anh ấy ở đâu? - Where is his hometown?
  9. Cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ ở vùng quê. - She lives in a small village in the countryside.
  10. Làng của cô ấy nhỏ và yên bình. - Her village is small and peaceful.

VII. Chọn từ không liên quan:

  1. a. city
  2. a. house
  3. c. stream
  4. d. noodles
  5. a. how
  6. c. noisy
  7. b. jump
  8. d. factory
  9. b. countryside
  10. c. nine

VIII. Chọn câu trả lời đúng:

  1. Mai: Where does she live? Lam: She lives in Ha Noi.
    • a. Lives
  2. Linda: Do you live in a village? Alice: No, I don't.
    • b. No, I don't
  3. Our village is very old and quiet.
    • b. quiet
  4. What's Jame's address? - It's 82 Cau Giay Street.
    • b. Address
  5. Do they live in a two-floor house?
    • b. Do
  6. This is my house. It has a beach view.
    • d. This/ has
  7. What is your address? - It's 56 Duy Tan.
    • a. What is your address?
  8. What is his nationality?
    • c. He is Japanese
  9. Jennie lives with her parents in Korea.
    • d. With
  10. Where do you live? - I live in Thai Binh.
    • a. Live
  11. How many people are there in their family? - They have two children.
    • d. They have two children.
  12. What is his son's name? - His name is Peter.
    • d. His name is Peter.
  13. Where is he from? - He's from London, England.
    • d. Where is he from?
  14. Do you live in a village or in the countryside?
    • a. city
  15. Jimmy has a few pens in the pencil case.
    • a. A few

Hy vọng rằng bài viết này đã giúp các bạn hiểu thêm về bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 1: "Địa chỉ của bạn là gì?". Hãy cố gắng hoàn thành những bài tập này để cải thiện khả năng Tiếng Anh của mình nhé!

1