300 Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho bé 3-4 tuổi: Chìa khoá giúp bé phát triển và nói công thức cho bé

Nếu bạn đang tìm kiếm cách giúp con bạn phát triển kỹ năng giao tiếp tiếng Anh, bài viết này chính là những gì bạn đang tìm kiếm. Với 300 mẫu câu tiếng Anh giao...

Nếu bạn đang tìm kiếm cách giúp con bạn phát triển kỹ năng giao tiếp tiếng Anh, bài viết này chính là những gì bạn đang tìm kiếm. Với 300 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho bé 3-4 tuổi, bạn có thể giúp con bạn thoải mái và tự tin sử dụng ngôn ngữ này.

Tổng hợp 300 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản cho bé 3-4 tuổi

Những câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản cho bé 3-4 tuổi khi ở nhà

Tiếng anh giao tiếp cho bé Tiếng anh giao tiếp cho bé.

Việc luyện tiếng Anh giao tiếp cho bé từ những câu nói ngắn gọn, đơn giản sẽ là tiền đề quan trọng để tạo phản xạ giao tiếp và giúp bé có thể nói được những câu dài hơn về sau.

I. Tổng hợp 300 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản cho bé 3-4 tuổi

  1. Tớ thức dậy. Tớ ngáp. Tớ buồn ngủ.
  2. Tớ rửa mặt. Nước rất lạnh. Tớ không thể mở mắt.
  3. Tớ uống một chút sữa. Tớ thích sữa. Tớ ăn bánh mì nướng.
  4. Tớ lau miệng. Bánh mì nướng và sữa rất ngon. Tớ no rồi.
  5. Tớ cởi quần áo ngủ. Tớ đã ăn sáng xong. Tớ nên mặc gì đây?
  6. Tớ mặc quần áo. Tớ mặc quần chíp. Lúc này tớ không thể nhìn thấy gì cả.
  7. Tớ mặc chiếc áo hồng. Tớ cài cúc áo. Chiếc áo này có 3 cái cúc.
  8. Tớ mặc chiếc váy xanh lá cây. Đây là chiếc váy tớ thích. Trông tớ có xinh không?
  9. Tớ ngắm một vài bông hoa đẹp. Chúng rất thơm. Mẹ chăm sóc những bông hoa này.
  10. Tớ chan súp miso (canh tương) lên cơm. Mẹ không thích tớ làm như vậy. Tớ làm súp tràn ra ngoài.
  11. Tớ đi bộ. Tớ đi bộ đến trường. Tớ đi đôi giày màu xanh lá.
  12. Tớ tưới hoa. Hoa tulip có nhiều màu sắc. Tớ dùng bình tưới hoa của mình.
  13. Tớ tưới nước cho khu vườn. Tớ đổ đầy nước vào bình tưới. Hôm nay trời nóng.
  14. Tớ ăn kem. Tớ thấy nóng. Tớ đang đổ mồ hôi.
  15. Tớ mở nước. Tớ cho nước chảy. Tớ nhìn nước chảy.
  16. Tớ khóa nước lại. Tớ tiết kiệm nước. Nước rất quan trọng.
  17. Tớ đổ một chút xà phòng vào máy giặt. Tớ lỡ đổ quá nhiều xà phòng. Tớ giặt đồ.
  18. Tớ cho quần áo bẩn vào. Có rất nhiều quần áo bẩn. Tớ không nên cho quá nhiều quần áo vào máy giặt.
  19. Tớ bật công tắc. Máy giặt bắt đầu hoạt động. Nó rất ồn.
  20. Tớ giặt quần áo với xà phòng. Tớ tự giặt một ít quần áo. Tớ tạo bọt xà phòng.
  21. Tớ giũ quần áo. Quần áo sạch rồi. Tớ phải vắt nước khỏi quần áo.
  22. Tớ nói chuyện với mẹ. Tớ xách chiếc giỏ đựng quần áo. Tớ giúp đỡ mẹ.
  23. Tớ ngồi trên cái bô. Tớ đặt tay lên đầu gối. Tớ muốn đi ị.
  24. Tớ kéo phẳng quần áo. Nó sẽ làm các vết nhàu biến mất. Tớ đang đứng trên mũi chân của mình.
  25. Tớ đưa cho mẹ một cái muỗng canh. Tớ giúp mẹ nấu ăn. Hai mẹ con tớ cùng nhau nấu bữa trưa.
  26. Tớ nấu mì. Tớ làm cho bột mỏng hơn. Tớ dùng cây lăn bột.
  27. Tớ rời khỏi bàn. Tớ đã sắp xếp bàn ăn xong. Bữa trưa đã sẵn sàng.
  28. Tớ đã ăn xong phần của mình. Nó rất ngon. Tớ thích ăn mì.
  29. Tớ nghỉ trưa. Mèo của tớ cũng nghỉ trưa. Tớ đắp chăn lên bụng của mình.
  30. Tớ đi vào phòng mình. Tớ mở cửa. Tớ có một quả bóng đá trong phòng của mình.
  31. Tớ thay áo. Đó là một chiếc áo tím kẻ sọc đen. Tớ cảm thấy dễ chịu với chiếc áo sạch sẽ.
  32. Tớ nghịch nước. Có một chiếc thuyền và một chiếc tàu ở trong bồn tắm của tớ. Thật thú vị khi chơi với một khẩu súng nước.
  33. Tớ cởi giày ra. Tớ không đi tất. Tớ đi chân trần.
  34. Tớ tô quả táo màu đỏ. Tớ tô quả chuối màu vàng. Tớ có nhiều bút chì màu.
  35. Tớ chuẩn bị bữa tối. Cái nồi đang ở trên bếp. Tớ tự hỏi rằng mình có thể nấu thật ngon không.
  36. Tớ làm một ngôi nhà bằng các khối xếp hình. Những khối xếp hình đó có nhiều màu sắc. Xếp chúng lên nhau thật dễ dàng.
  37. Tớ chơi trong nhà bếp. Tớ đặt búp bê của mình trên ghế. Bàn ăn được trải cái khăn bàn yêu thích của tớ.
  38. Tớ cho đậu Hà Lan vào lọ. Thật khó để cho chúng vào đó. Tớ đã làm đổ vài hạt.
  39. Tớ hái một ít đậu. Tớ tự hỏi rằng có bao nhiêu hạt đậu. Tớ phải bò xuống gầm bàn.
  40. Tớ quét sàn nhà. Nó rất bụi. Tớ lau dọn nó mỗi ngày.
  41. Tớ cầm cái xẻng hót rác. Tớ bỏ rác vào thùng. Căn phòng giờ đã sạch sẽ rồi.
  42. Tớ mở cửa sổ. Hôm nay trời nắng. Những bông hoa nhìn rất tươi tắn.
  43. Tớ nhìn ngoài cửa sổ. Tớ đang đợi bạn đến. Tớ tự hỏi rằng không biết bạn đang đi đến đâu rồi.
  44. Tớ thắp một que diêm. Que diêm đang cháy. Trời rất nóng.
  45. Tớ đặt một ngọn nến xuống. Tớ cầm nó bằng tay phải. Tớ ngồi xổm xuống.
  46. Tớ bỏ rác vào thùng. Đừng xả rác trong phòng nhé. Nó đã có một ít rác rồi.
  47. Tớ chơi ném vòng. Tớ ném cái vòng màu xanh. Tớ ném chiếc vòng đỏ thành công.
  48. Tớ đi tắm. Tớ đang đi tè. Tớ dụi mắt.
  49. Tớ cởi quần. Tớ cúi xuống. Tớ đặt chiếc quần của mình lên sàn nhà.
  50. Tớ ngủ trên giường của mình. Chăn của tớ là chiếc màu vàng có chấm xanh. Tớ là siêu nhân trong giấc mơ.

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản cho bé 3-4 tuổi khi hoạt động ngoài trời

Tiếng anh giao tiếp cơ bản cho bé Những câu giao tiếp tiếng anh cơ bản cho bé.

  1. Tớ bơi ở biển. Tớ mặc bộ đồ bơi và mũ tắm. Tớ có thể bơi rất tốt.
  2. Tớ đi dạo. Tớ cảm thấy vui. Tớ thích đi ra ngoài.
  3. Tớ đi đến công viên. Đó là địa điểm yêu thích của tớ. Cổng được làm bằng đá.
  4. Tớ tìm đồ ăn. Tớ mở túi của mình ra. Tớ có vài viên kẹo.
  5. Tớ chơi cầu trượt. Chiếc cầu trượt có hình con voi. Thật là nhiều niềm vui.
  6. Tớ nhìn thấy những bông hoa màu vàng. Chúng là những bông hoa tulip màu vàng. Tớ đếm chúng.
  7. Tớ hái hoa. Tớ muốn tặng hoa cho mẹ. Mẹ sẽ rất vui.
  8. Tớ cầm tay mẹ. Tay mẹ rất ấm. Tớ và mẹ đi mua sắm.
  9. Tớ làm đau đầu gối. Tớ vấp phải một hòn đá. Nó rất đau.
  10. Tớ đi gặp bạn của tớ. Cậu ấy sống ở thị trấn ngay cạnh. Hôm nay chúng tớ sẽ chơi gì đây?
  11. Tớ quên ví mất rồi. Tớ phải quay lại sớm. Tớ không thể bắt xe buýt mà không có tiền được.
  12. Tớ khóa cửa. Tớ cho chìa khóa vào ổ khóa. Đừng quên khóa cửa trước khi bạn ra ngoài nhé.
  13. Tớ cho đồng xu vào máy bán vé. Tớ biết cách làm thế nào để lấy vé. Luôn luôn có rất nhiều người ở nhà ga (trạm).
  14. Tớ ấn nút. Sau đó tấm vé sẽ ra khỏi chiếc máy. Tớ chỉ phải trả một nửa giá tiền thôi.
  15. Tớ cho vé vào túi quần. Tớ phải nhớ nơi tớ để vé. Vé của tớ đã được đục lỗ.
  16. Tớ chạy vòng quanh trên tàu hỏa. Không có ai ngồi ở đây cả. Ồ, thật nhiều điều thú vị.
  17. Tớ ra khỏi tàu. Tớ nhảy lên sân ga. Tàu chuẩn bị rời ga.
  18. Tớ đưa vé cho nhân viên soát vé của nhà ga. Chú ấy mặc đồng phục màu xanh. Tớ cũng muốn trở thành nhân viên nhà ga.
  19. Tớ chia sẻ đồ chơi với Yukio. Chúng ta nên tử tế với bạn bè. Cậu ấy rất vui.
  20. Tớ đi mua sắm. Tớ đến cửa hàng. Tớ nhìn thấy rất nhiều hoa quả.
  21. Tớ cầm một chiếc giỏ. Nó rất to. Tớ phải xách nó bằng cả hai tay.
  22. Tớ mua vài quả chuối. Tớ thích chuối. Tớ chọn những quả đã chín.
  23. Tớ đọc tên của loại rau / củ. Đó là cà rốt. Bạn có thể kể tên một loại quả không?
  24. Tớ ăn kem trong quán cà phê. Mẹ uống soda kem. Tớ và mẹ có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.
  25. Tớ bấm còi. Nó tạo ra tiếng ồn rất lớn. Tớ ngồi vào ghế lái xe.
  26. Tớ chạy rất nhanh. Tớ muốn thắng cuộc đua này. Tớ đeo một chiếc băng đỏ quanh đầu.
  27. Tớ ném bóng. Tớ cố gắng ném nó thật xa. Chơi ở ngoài thật vui.
  28. Tớ đào hố ở trong vườn. Tớ dùng một cái xẻng. Tớ dạng chân ra.
  29. Tớ đi bộ rất nhanh. Tớ vung vẩy tay. Đi bộ tốt cho sức khỏe của tớ.
  30. Tớ cầm tay cậu ấy. Tớ quý cậu ấy. Chúng tớ là bạn tốt của nhau.
  31. Tớ cho cậu ấy xem con cá vàng. Nó màu đỏ. Con cá vàng bơi chầm chậm.
  32. Tớ đi xe đạp. Tớ có thể đi xe đạp rất tốt. Không khí mát mẻ thật dễ chịu.
  33. Tớ súc họng. Tớ luôn luôn súc họng khi đi ra ngoài. Nó ngăn ngừa bị cảm lạnh.
  34. Tớ gặp bác sĩ. Tớ bị viêm họng. Bác ấy kiểm tra họng của tớ.
  35. Tớ bị tiêm. Tớ vén tay áo bên trái lên. Tiêm rất đau.
  36. Tớ đứng trong hàng. Tớ đợi đến lượt mình. Đến lượt ai rồi nhỉ?
  37. Tớ đi đến sở thú. Tớ đi qua cổng. Tớ có thể thấy rất nhiều con vật khác nhau trong sở thú.
  38. Tớ phơi quần áo. Tớ đứng trên chiếc ghế đẩu. Tớ kẹp những chiếc ghim vào quần áo.
  39. Tớ không ăn bơ. Tớ ăn một quả trứng rán và hai cái xúc xích. Tớ cũng uống một chút sữa nữa.
  40. Tớ chú ý những chiếc xe hơi. Tớ cầm một lá cờ màu vàng ở tay trái. Tớ nhìn cẩn thận cả hai bên đường.
  41. Tớ cắn bạn tớ. Bạn tớ có vẻ rất sửng sốt. Đôi khi chúng tớ còn đánh nhau.
  42. Tớ cầm tay cậu ấy. Tớ quý cậu ấy. Chúng tớ là bạn tốt của nhau.
  43. Tớ cho cậu ấy xem con cá vàng. Nó màu đỏ. Con cá vàng bơi chầm chậm.
  44. Tớ chạy rất nhanh. Tớ muốn thắng cuộc đua này. Tớ đeo một chiếc băng đỏ quanh đầu.
  45. Tớ ném bóng. Tớ cố gắng ném nó thật xa. Chơi ở ngoài thật vui.
  46. Tớ đào hố ở trong vườn. Tớ dùng một cái xẻng. Tớ dạng chân ra.
  47. Tớ đi mua sắm. Tớ đến cửa hàng. Tớ nhìn thấy rất nhiều hoa quả.
  48. Tớ cầm một chiếc giỏ. Nó rất to. Tớ phải xách nó bằng cả hai tay.
  49. Tớ mua vài quả chuối. Tớ thích chuối. Tớ chọn những quả đã chín.
  50. Tớ đọc tên của loại rau / củ. Đó là cà rốt. Bạn có thể kể tên một loại quả không?

Cách tạo môi trường thực hành mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho bé từ phụ huynh

Dưới đây là một số cách tạo môi trường giao tiếp tiếng Anh cho bé mà các bố mẹ có thể áp dụng:

  1. Tương tác tại nhà cùng bố mẹ: Tạo môi trường giao tiếp tiếng Anh trong gia đình và cùng nhau giao tiếp hàng ngày.
  2. "Rủ rê" hàng xóm cùng chơi, cùng học: Tạo các hoạt động nhóm tiếng Anh với hàng xóm và cùng tham gia.
  3. Zoom cùng hội nhóm tiếng Anh BMyC: Tham gia các hoạt động online của cộng đồng tiếng Anh và giao tiếp với những người có cùng mục đích học tập.
  4. Nói chuyện với người nước ngoài ở nơi công cộng: Không ngại ngần trò chuyện với người nước ngoài và tạo cơ hội giao tiếp tiếng Anh thực tế.
  5. Tham gia các CLB tiếng Anh theo khu vực sinh sống: Tham gia các hoạt động liên quan đến tiếng Anh trong khu vực sống.

Những phương pháp này sẽ giúp bé phát triển kỹ năng giao tiếp tiếng Anh một cách tự nhiên và dễ dàng.

1