Từ vựng tiếng Anh về Hành động: Mở rộng vốn từ của bạn

Để trở thành một người nói tiếng Anh thành thạo, việc nắm vững các từ vựng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày là quan trọng. Trong những cuộc hội thoại hàng ngày, chúng ta...

Để trở thành một người nói tiếng Anh thành thạo, việc nắm vững các từ vựng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày là quan trọng. Trong những cuộc hội thoại hàng ngày, chúng ta cần sử dụng từ vựng về hành động. Bạn sẽ tìm thấy những từ này trong bài viết ngày hôm nay từ IELTS Vietop. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về hành động

Từ vựng tiếng Anh về Hành động

Một số ví dụ minh hoạ từ vựng về hành động

  • Chạy bộ: running/ˈrʌnɪŋ

    • Ví dụ: Sáng nay tôi dậy sớm chạy bộ.
  • Đánh/đấm: Fight/faɪt

    • Ví dụ: Tôi thường đánh cầu lông vào buổi chiều.
  • Đi: Go/gəʊ

    • Ví dụ: Tôi đi xem phim vào tối nay.
  • Cười: smile/smaɪl

    • Ví dụ: Tôi đã mỉm cười khi thấy chàng trai đó.
  • Buồn: sad/sæd

    • Ví dụ: Tôi rất buồn khi phải đi xa nhà.
  • Lôi/kéo: pull about/pʊl əˈbaʊt

    • Ví dụ: Bạn tôi kéo tôi đi nhanh quá.
  • Đi bộ: walk/wɔːk

    • Ví dụ: Hôm nay tôi đi bộ đi học.
  • Nhảy: leap/liːp

    • Ví dụ: Tôi nhảy dây rất giỏi.
  • Tát: slap/slæp

    • Ví dụ: Cô ấy tát tôi một cái rất đau.
  • Cúi xuống: Bend down/bɛnd daʊn

    • Ví dụ: Tôi cúi xuống buộc dây giày.
  • Nâng lên: lift up/lɪft ʌp

    • Ví dụ: Tôi nâng được quả tạ lên không trung.
  • Truyền/dẫn: conductive/kənˈdʌktɪv

    • Ví dụ: Tôi chuyền bóng cho đối phương.
  • Lau dọn: cleaning/ˈkliːnɪŋ

    • Ví dụ: Cuối tuần tôi hay lau dọn nhà.
  • May vá: suture/ˈsjuːʧə

    • Ví dụ: Mẹ tôi may vá rất giỏi.
  • Nâng tạ: lift the weight/lɪft ðə weɪt

    • Ví dụ: Tôi có thể một tay nâng tạ lên.
  • Quét nhà: sweeping/ˈswiːpɪŋ

    • Ví dụ: Ngày nào tôi cũng quét nhà.
  • Nhìn nhau: look at each other/lʊk æt iːʧ ˈʌðə

    • Ví dụ: Chúng tôi nhìn nhau đắm đuối.
  • Nói chuyện: talk/tɔːk

    • Ví dụ: Tôi đang nói chuyện với bạn.
  • Hát hò: singing/ˈsɪŋɪŋ

    • Ví dụ: Mỗi cuối tuần tôi hay đi hát.
  • Đập tay: high five/haɪ faɪ

    • Ví dụ: Cách thức ăn mừng chiến thắng của chúng tôi là đập tay nhau.
  • Nấu cơm: Cook rice/kʊk raɪs

    • Ví dụ: Ở nhà tôi hay nấu cơm.
  • Mua sắm: shopping/ˈʃɒpɪŋ

    • Ví dụ: Thời gian rảnh rỗi, tôi thích đi mua sắm.
  • Dọn bát: lean the dishes/kliːn ðə ˈdɪʃɪz

    • Ví dụ: Sau mỗi bữa cơm, tôi là người dọn bát.
  • Rửa mặt: wash one’s face/wɒʃ wʌnz feɪs

    • Ví dụ: Sáng sớm thức dậy, việc đầu tiên tôi làm là rửa mặt.
  • Tập thể dục: do exercise/duː ˈɛksəsaɪz

    • Ví dụ: Tập thể dục tốt cho sức khỏe.
  • Ngủ: sleep/sliːp

    • Ví dụ: Tôi chỉ ngủ 3 tiếng mỗi ngày.
  • Lướt Shopee: surf shopee/sɜːf shopee

    • Ví dụ: Thời gian rảnh, tôi hay lướt Shopee.
  • Nghe nhạc: listen to music/ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk

    • Ví dụ: Tôi thường nghe nhạc để thư giãn đầu óc.
  • Đi chơi: hang out/hæŋ aʊt

    • Ví dụ: Tôi thường xuyên đi chơi.
  • Nói: speak/spiːk

    • Ví dụ: Cô bạn tôi nói rất nhiều.
  • Dọn dẹp: clean up/kliːn ʌp

    • Ví dụ: Bố tôi thường xuyên dọn dẹp nhà.
  • Gội đầu: head washing/hɛd ˈwɒʃɪŋ

    • Ví dụ: Tôi thích gội đầu ngoài tiệm.
  • Trang điểm: makeup/meɪkʌp

    • Ví dụ: Tôi trang điểm để đi chụp ảnh.
  • Xem phim: watch movie/wɒʧ ˈmuːvi

    • Ví dụ: Tôi xem phim để giết thời gian.
  • Thay quần áo: change clothes/ʧeɪnʤ kləʊðz

    • Ví dụ: Tối đi tắm tôi sẽ thay quần áo ngủ.
  • Chải tóc: comb/tuː kəʊm

    • Ví dụ: Tôi thích có người chải tóc cho mình.
  • Thư giãn: relaxation/ˌriːlækˈseɪʃən

    • Ví dụ: Ngày cuối tuần tôi sẽ nằm thư giãn.
  • Bơi: swim/swɪm

    • Ví dụ: Đi bơi giúp cơ thể đẹp hơn.
  • Nhảy dây: skipping/ˈskɪpɪŋ

    • Ví dụ: Hồi bé tôi hay chơi nhảy dây.
  • Ôm ấp: hug/hʌg

    • Ví dụ: Hai chúng tôi đang ôm nhau.
  • Đánh đàn: play Guitar/pleɪ gɪˈtɑː

    • Ví dụ: Tôi thích những người biết đánh đàn.
  • Khiêu vũ: dancing/dɑːnsɪŋ

    • Ví dụ: Chị tôi khiêu vũ rất đẹp.
  • Tát: slap/slæp

    • Ví dụ: Tôi thấy bà ấy tát con mình.
  • Đánh nhau: combat/ˈkɒmbæt

    • Ví dụ: Tôi thấy hai đứa trẻ đang cãi nhau.
  • Đập tay: high five/haɪ faɪv

    • Ví dụ: Đập tay là cách ăn mừng chiến thắng của chúng tôi.
  • Đùa giỡn: joke/ʤəʊk

    • Ví dụ: Hai đứa trẻ đang đùa giỡn nhau vui vẻ.
  • Chỉ trỏ: point at/pɔɪnt æt

    • Ví dụ: Có ai đó đang chỉ trỏ về hướng tôi.
  • Cào: scratch/skræʧ

    • Ví dụ: Con mèo đã cào vào tay tôi.
  • Cưỡi ngựa: ride a horse/raɪd ə hɔːs

    • Ví dụ: Tôi rất thích cưỡi ngựa.
  • Lái xe: Driver/ˈdraɪvə

    • Ví dụ: Cuối tuần rảnh rỗi, tôi lái xe một mình đi chơi.

Bài viết trên đã cung cấp cho bạn một số từ vựng tiếng Anh về hành động thường được sử dụng trong giao tiếp. Hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp bạn biết và học thêm nhiều collocations hơn. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết! Xem thêm:

  • Thì quá khứ đơn
  • Bảng chữ cái tiếng Anh
  • Từ vựng dùng khi quyết định việc hệ trọng
1